Vua Đầu Bếp nước Mỹ tập 2
00:00 - Ppreviously on MasterChef... = Trước đó tại Vua đầu bếp Mỹ...
00:04 - The search for america's greatest home cook began, = Việc tìm kiếm những đầu bếp tại gia tốt nhất đã bắt đầu...
00:07 - and just 100 were invited to los angeles to face the judges... = Và chỉ 100 người trong số đó được mời đến L.A để đối mặt với ba vị giám khảo.
00:10 - Good luck. = Chúc may mắn!
00:12 - And had one shot at preparing a dish worthy of winning an apron. = Họ đã chuẩn bị một món ăn xứng đáng với chiếc tạp dề.
00:16 - Day one saw some amazing results... = Ngày đầu tiền, đã có một số kết quả tuyệt vời...
00:19 - You are the one to watch, my friend. = Bạn là người cần được theo dõi, bạn của tôi.
00:20 - Oh, thank you, guys. = Ôi, cảm ơn ngài!
00:22 - And some epic failures. = Và một số thất bại hoành tráng. ;))
00:25 - It is the worst dish we have ever tried. = Đây là món ăn tồi nhất mà chúng tôi từng được nếm qua.
00:28 - Now, the battle for a place In the MasterChef kitchen continues. = Và giờ, cuộc chiến cho một vị trí trong căn bếp của Vua đầu bếp sẽ tiếp diễn...
00:32 - Yes! = Yes!
00:33 - I just wonder if she's the real deal. Let's find out. = Tôi chỉ tự hỏi, liệu có ấy có thực sự ứng phó nổi. Hãy cùng tìm hiểu..
00:35 - Where's he going? I don't know. = Anh ta đi đâu vậy? Tôi không biết.
00:38 - Challenge. Good luck. = 1 thử thách. Chúc may mắn.
00:41 - America's home cooks serve up some bold flavor. = Những đầu bếp tại gia của Mỹ phục vụ những hương vị táo bạo.
00:44 - I did a bourbon glaze. You trying to get us drunk? = Tôi đã lên men Bourbon. Bạn đang cố gắng chuốc say chúng tôi?
00:47 - Yes, of course. = Vâng, dĩ nhiên là vậy.
00:48 - Iit's all happening right now... = Đó là điều sẽ diễn ra ngay bây giờ...
00:53 - on the world's biggest cooking competition. = Ở cuộc thi nấu ăn lớn nhất thế giới.
00:55 - It's a no. = Tôi không đồng ý.
00:57 - Gordon, I think you're completely wrong. = Gordon, tôi nghĩ anh đã sai lầm.
01:05 - It's day two of the auditions, = Ngày thứ hai của cuộc tuyển chọn.
01:07 - ad more home cooks from across the country = Danh sách đầu bếp ngày một nhiều hơn từ khắp nơi trên toàn quốc.
01:09 - arive ready to pursue their culinary dreams. = Họ đã đến và sẵn sàng theo đuổi giấc mơ ẩm thực của mình.
01:12 - Being here today is the beginning of me = Được ở đây hôm nay, là sự khởi đầu mới của tôi.
01:15 - actually realizing my food dream. = Để hiện thực hóa giấc mơ ẩm thực của tôi.
01:17 - I need to be a chef. I want my own restaurant. = Tôi cần trở thành một đầu bếp. Tôi muốn có nhà hàng của riêng mình.
01:20 - Food has always been the frontrunner in my mind, = Món ăn luôn luôn xuất hiện trong tâm trí tôi.
01:23 - and if you can put your passion into a career, = Và nếu bạn có thể đặt đam mê của mình vào sự nghiệp sau này.
01:26 - that's, like, the perfect life. = Đó sẽ là một cuộc sống hoàn hảo.
01:28 - I wasn't able to get a title when I was playing professional football = Tôi đã không thể có bất kì một danh hiệu nào khi còn chơi bóng chuyên nghiệp.
01:31 - so this is my super bowl right here. = Vì thế đây có thể là {\b1}Super Bowl {\b}với tôi ... ngay tại đây. {\b1\i1}* Super Bowl: Siêu cúp Bóng bầu dục Mỹ {\b\i}
01:33 - This is... this is me right now gunning for that trophy. = Vậy đấy... tôi sẽ bắt đầu theo đuổi danh hiệu đó.
01:37 - This is... this is me right now gunning for that trophy. = Translator thanhtradn91 viettorrent.vn
01:37 - As the judges take their places For round two, = Vậy là Ban giám khảo đã tìm được địa điểm của họ. Cho vòng hai.
01:40 - home cooks from across america will have just one shot to prove = Các đầu bếp tại gia trên toàn nước Mỹ sẽ có cơ hội chứng minh.
01:44 - they have what it takes to become a MasterChef. = Họ có những gì cần thiết nhất, để trở thành Vua đầu bếp.
01:48 - Go, Bime. Go, Bime. = Go, Bime. Go, Bime.
01:50 - First up today is Bime, a 35yearold father of three... = Thí sinh đầu tiên trong ngày là Bime, một người cha 35 tuổi.
01:54 - That's the reason why I'm here, everybody. It's for my babies right here. = Đó là lí do tại sao tôi ở đây, mọi người xem. Đây là con tôi...
01:56 - Who hopes his puerto rican flair = {\b1}Puerto Rico{\b\i1} hy vọng sự tinh tế của mình, {\b1}* Puerto Rico: vùng quốc hải thuộc chủ quyền của Mỹ nhưng chưa được hợp nhất vào Mỹ{\b\i}
01:58 - gives him an edge in the competition. = sẽ là lợi thế lớn giúp anh chiến thắng trong cuộc thi.
02:00 - I have three reasons why I got here. = Tôi có ba lý do. Lý do mà tại sao tôi đến đây.
02:02 - Briana, Amaya, and Ariel those are my daughters. = Briana, Amaya, và Ariel chúng là con gái tôi.
02:05 - They inspire me to be a better me, you know, = Chúng là nguồn cảm hứng giúp tôi ngày một tốt hơn, bạn biết đây.
02:07 - So that's why I'm here, and that's why I'm here To win MasterChef, = Đó là lý do vì sao tôi lại ở đây... là lý do tôi đến đây để dành chiến thắng ở Vua đầu bếp.
02:10 - because I want to be a great chef for them. = Vì tôi muốn là một đầu bếp tuyệt vời trong mắt chúng.
02:13 - Oh, america, I wish you could smell this right here. = Ôi, nước Mỹ... Tôi muốn mọi người có thể cảm nhận được mọi thứ lúc này.
02:16 - Cooking is my dream. Cooking is what I love. = Nấu ăn là ước mơ của tôi. Nấu ăn là điều mà tôi yêu thích.
02:18 - So that's why I'm here, and when I follow my passion = Nên, đó là lý do tại sao tôi ở đây, khi tôi luôn hướng về đam mê của mình.
02:21 - and my dream, I go all out, and I always win. = Và giấc mơ của tôi, tôi sẽ cố gắng, và tôi luôn là người giành chiến thắng.
02:24 - Each home cook is given just five minutes = Mỗi đầu bếp chỉ có 5 phút,
02:27 - to plate up their dish. = để trình bày đĩa thức ăn của họ.
02:28 - If two of the three judges think they have what it takes, = Nếu hai trong ba vị giám khảo nghĩ rằng họ có đủ khả năng.
02:31 - they'll win a coveted MasterChef apron = Họ sẽ nhận được chiếc tạp dề của Vua đầu bếp,
02:33 - and join the select few = và gia nhập vào số ít người được lựa chọn,
02:35 - that move on to the next stage of the competition. = để bước tiếp vào vòng trong.
02:39 - Yes, sir. Uhhuh! = Vâng, thưa ngài. Uhhuh!
02:41 - In the building, MasterChef. You don't need to look no further. = Trong khu bếp Vua đầu bếp. Ngài không cần phải nhìn xa hơn đâu.
02:44 - You found him. Love the energy. First name is? = Tình yêu và năng lượng. Bạn tên gì?
02:46 - My name is Albaya Cruz Reya Riba la Cuzala Tesero, III. = Tôi tên Albaya Cruz Reya Riba la Cuzala Tesero, III. @@
02:49 - You can call me Bime, like, the next MasterChef willwho? = Ngài có thể gọi tôi là Bime, Ai sẽ là Vua đầu bếp Mỹ tiếp theo?
02:53 - Be me, baby. = Là tôi, báy bì.
02:57 - You got five minutes. Now, what are you cooking? = Bạn có năm phút. Vậy giờ, bạn sẽ nấu gì?
02:59 - I'm cooking, for you guys, it's a traditional puerto rican dish, = Tôi sẽ nấu cho các ngài món ăn truyền thống của{\b1} Puerto Rico{\b}.
03:02 - Mofongo con camarones. = Mofongo con camarones {\b1}*{\b} {\b1\i1}* thành phần chính: thịt hun khói, tôm, khoai tây nghiền...{\b\i}
03:03 - A mofongo is a mashed up fried plantain and shrimp. = Mofongo có khoai tây nghiền, chuối chiên và tôm.
03:07 - We got shrimps that we put in there too. = Chúng ta có tôm và tôi sẽ đặt nó vào.
03:08 - The love of food, Bime, comes from where? = Tình yêu ẩm thực của bạn, Bime, Nó xuất phát từ đâu?
03:10 - Cooking has been my everything in life. = Được nấu ăn với tôi, ... là tất cả mọi thứ trong cuộc sống.
03:13 - It puts a smile on people's faces. = Nó giúp tôi thấy được nụ cười trên khuôn mặt của mọi người.
03:14 - My daughters they love my cooking. = Những cô con gái của tôi chúng rất thích nấu ăn.
03:16 - Your daughters? These are my girls right here. = Con gái bạn? Chúng đang ở đây.
03:18 - That's the reason why I'm here, man. Just want to make them proud, you know? = Đó là lý do tôi có mặt ở đây. Tôi chỉ muốn chúng thấy tự hào về tôi, ngài biết đấy.
03:21 - Do you cook for them at home? = Bạn có thường nấu ăn cho tụi nhỏ ở nhà?
03:22 - Every time, man, to them, I'm the world's greatest chef, man. = Mọi lúc, thưa ngài, tôi là đầu bếp vĩ đại nhất thế giới.
03:24 - They be like, yo, daddy, you the best chef. = Chúng nói, Yo, Cha, cha là đầu bếp giỏi nhất.
03:26 - Time up, buddy. = Thời gian đã hết, anh bạn!
03:27 - Please put the dish in front. Thank you. = Vui lòng đặt đĩa thức ăn lên phía trước nào. Cảm ơn anh.
03:33 - All right, Bime. = Được rồi, Bime.
03:35 - Let's hope the food's as good as the gas = Chúng ta hãy hy vọng món ăn của anh bùng nổ như khí gas,
03:37 - that's coming out of your mouth. = ... từ miệng của tôi.
03:43 - Have you tasted it? = Bạn đã nếm thử nó chưa?
03:49 - To me, it's good. My palate says it's good. = Đối với tôi, nó đạt. Khẩu vị của tôi nói rằng nó ngon.
03:53 - All right, Bime. = Được rồi, Bime.
03:55 - How you doing? = Bạn sẽ làm gì?
03:58 - If you win this title and everything else, it means so much to you, = Nếu bạn chiến thắng danh hiệu và mọi thứ khác, nó rất có ý nghĩa với bạn.
04:01 - But what's it going to mean to them? = Nhưng điều đó sẽ mang lại ý nghĩa gì cho con gái bạn?
04:02 - You're going to be able to not see 'em for weeks? = Bạn sẽ không thể gặp chúng trong vài tuần tới.
04:06 - If that's what it takes. = Nếu đó là những gì cần thiết.
04:08 - A better me for them is the path I'm on, man. = Điều đó sẽ tốt hơn trên con đường tôi đang đi.
04:10 - You know, I just want to make them proud, you know, = Ngài biết đấy, tôi chỉ muốn chúng cảm thấy tự hào.
04:12 - and I don't even like opening up like this, = Và tôi thậm chí không thích mở lòng vào lúc này...
04:15 - but theythey're they're my = Nhưng chúng Tôi...
04:16 - What's the last thing that they told you before you came in here? = Điều cuối cùng những đứa trẻ nói với bạn trước khi đến đây là gì?
04:19 - we're proud of you. = Chúng con tự hào về cha.
04:23 - Yeah. = Yeah.
04:24 - This is a serious competition. = Đây là một cuộc thi nghiêm túc.
04:27 - There's a lot of serious people out there. = Có rất nhiều người phải rời cuộc thi.
04:31 - You have the emotional stability to go through this? = Bạn phải có sự ổn định về mặt cảm xúc,
04:33 - You can't cry every time someone says your dish is no good, = Bạn không thể khóc mỗi khi ai đó nói món ăn của bạn không tốt.
04:36 - or the next guy's better than you. = Hoặc các người kế tiếp tốt hơn so với bạn.
04:38 - I'm your future rival, you might not believe it, = Tôi là đối thủ trong tương lai của ngài, ngài có thể không tin điều đó,
04:40 - but I'm your future rival, man. = nhưng tôi sẽ là đối thủ của ngài, thưa ngài.
04:43 - Without a shadow of a doubt. = Nếu không có chiếc bóng của sự nghi ngờ.
04:50 - Graham, yes or no? = Graham, có hay không?
04:52 - That dish had a great spirit, had a lot of flavor. = Món ăn có một tinh thần thật tuyệt vời, đầy hương vị.
04:56 - I think you have both of those as well. = Tôi nghĩ rằng bạn có tất cả những gì cần thiết...
04:59 - I'm going to be a yes. = Tôi đồng ý.
05:01 - Thank you. = Cảm ơn ngài.
05:03 - Joe, yes or no? You know, I'm just wondering. = Joe, có hay không? Bạn biết đấy, tôi đã tự hỏi.
05:06 - Is this really a caribbean dish = Đây có thật sự là một món ăn vùng Caribbean.
05:08 - or just kind of, like, shrimp scampi faked = Hoặc chỉ cần vài thứ, đại loại như, tôm scampi...
05:13 - With some plantain put in it? = Và một ít chuối đặt trên dĩa.
05:15 - I don't like fakers. = Tôi không thích kẻ bắt chước lại món ăn.
05:19 - It's a no. = Tôi không đồng ý.
05:23 - That dish is not perfect, = Đó là món ăn không thật sự hoàn hảo,
05:25 - But there's soul, and there's heart. = Nhưng có linh hồn, và tấm lòng.
05:27 - And there's great flavor in there. = Và có hương vị ổn.
05:30 - What I'm concerned about when was the last time you spent = Những gì tôi quan tâm lúc này là lần cuối cùng bạn dành thời gian...
05:35 - a good couple of months away from your girls? = vài tháng cho gia đình và những đứa con?
05:38 - Never. = Không.
05:39 - Come on, this guy doesn't have what it takes. = Thôi nào, anh chàng này không có những gì chúng ta cần.
05:41 - He cries every five minutes. = Anh ta khóc mỗi năm phút một lần.
05:45 - You're not... = Bạn không thể...
05:48 - Going... = Đi nào.
05:50 - To see your three girls for a while. = Để thấy ba cô gái của bạn trong một thời gian.
05:52 - Congratulations. = Xin chúc mừng!
05:55 - Put this on. = Đeo nó vào.
05:58 - Good luck. Thank you. = Chúc may mắn! Cảm ơn ngài.
06:00 - Whoo! = Whoo!
06:02 - You guys got sucker punched on that one. = Các anh có nhận ra đó thật sự là một chiến binh.
06:10 - Got an apron. You got an apron? = Có một chiếc tạp dề. Cha có một chiếc tạp dề?
06:13 - Yeah. = Đúng vậy.
06:19 - I'm the next MasterChef. You know that. = Tôi là Vua đầu bếp mùa tiếp theo, các bạn biết đấy.
06:25 - Our next home cook is Jessie, = Đầu bếp tại gia tiếp theo của chúng ta là Jessie,
06:27 - a smalltown southern belle who has some very big dreams. = Đến từ thị trấn nhỏ ở miền Nam, người có một số giấc mơ lớn.
06:32 - There's a lack of cooking culture where I'm from. = Có một số hạn chế về văn hóa ẩm thực nơi tôi sinh sống.
06:34 - We don't have any huge grocery stores = Chúng tôi không có bất kỳ tiệm tạp hóa lớn nào.
06:37 - or seafood markets or farmers markets. I mean, it's rural. = hoặc chợ hải sản, nông sản... Ý tôi là, nơi đó thật nông thôn.
06:41 - That's a little bit of a challenge = Đó sẽ là một thử thách,
06:42 - because I'm not used to working with some of the great things = bởi tôi không có được một điều kiện làm việc hoàn hảo.
06:44 - that other people may have had the opportunity to, = Còn người khác thì lại có cơ hội đó.
06:47 - but one of the biggest draws of being on the show = Nhưng một trong những điều tôi có thể rút ra được trong chương trình,
06:49 - was the learning factor and being around such greatness. = là yếu tố quan trọng của sự học hỏi mọi thứ xung quanh.
06:55 - Welcome. Hey, guys, how are you? = Chào mừng bạn. Xin chào, ngài khỏe chứ?
06:57 - Nice to see you. First name is? Jessie. What are you cooking? = Rất vui được gặp bạn, bạn tên gì? Jessie. Bạn sẽ nấu gì?
07:00 - I'm cooking sea bass en croute. = Tôi nấu cá vược En Croute.
07:02 - I have a chive beurre blanc to go with. = Tôi có beurre blanc, một thứ tỏi đi kèm.
07:03 - Wow, yeah, you got five minutes to blow us away. = Wow, bạn có năm phút để khiến chúng tôi bùng nổ.
07:06 - What do you do for a living? = Bạn làm nghề gì để mưu sinh?
07:07 - I'm a yacht stewardess. = Tôi là một nữ tiếp viên du thuyền.
07:09 - How long throughout the year are you on the boat? = Bạn làm việc suốt thời gian dài trên thuyền?
07:12 - It's kind of like a year contract thing, = Nó giống như một dạng hợp đồng trong năm,
07:13 - but you get a month off here, you get weekends, = nhưng ngài sẽ có một tháng nghỉ ngơi và những ngày cuối tuần.
07:16 - and the best part is go on fishing trips, = Tốt nhất là câu cá trên suốt hành trình.
07:18 - dive for our own lobster that's the best part. = Lặn tìm tôm hùm Có lẽ đó là điều tốt nhất.
07:23 - So it's ready for you guys. = Sẵn sàng phục vụ các ngài rồi.
07:25 - Great. Thank you. = Tuyệt lắm. Cảm ơn bạn!
07:27 - So sea bass en croute? = Vậy đây là cá vược En Croute?
07:29 - Mmhmm, sauteed onions, and mushrooms, some soy sauce. = Mmhmm, hành tây xào, và nấm, một ít nước sốt đậu nành.
07:31 - I did a leek cream white wine reduction. = Tôi đã làm kem tỏi tây, bớt đi chút ít rượu vang trắng.
07:34 - With spinach on top. Mmhmm. = Với rau Bina phía trên. Mmhmm.
07:35 - Pastry nice and flaky. = Bánh trông đẹp và ổn.
07:37 - It has a lot of textures. = Nó có rất nhiều kết cấu.
07:39 - And how much do you love fish? = Và bạn rất thích cá?
07:41 - Love fish completely. I mean, I live on a boat. = Hoàn toàn thích chúng. Ý tôi là, tôi sống trên thuyền.
07:42 - I'm around fish all the time, So seafood's one of my favorites. = Cá xuất hiện quanh tôi ở mọi thời điểm, Vậy nên, nó là hải sản ưa thích của tôi.
07:45 - And how many fish have you caught in your life? = Và có bao nhiêu loài cá bạn đã bắt đuuợc trong đời?
07:47 - Oh, couldn't count 'em. = Oh, không thể đếm nổi.
07:48 - That many? That many, yeah. = Rất nhiều? Rất nhiều , yeah.
07:49 - You know, I look at you, and the sort of bubbly approach = Bạn biết đấy, tôi nhìn vào bạn, và cách tiếp cận thật sôi nổi.
07:52 - you have to food, and yet, = Bạn có món ăn, nhưng...
07:54 - You come up with a dish from the '80s. = Bạn đưa ra một món ăn từ những năm 80.
07:56 - Do you know what I mean? I expect something a little bit more, = Bạn có biết tôi đang nghĩ gì không? Tôi mong đợi điều gì đó hấp dẫn hơn.
07:58 - sort of modern, that's all. It's quite puzzling. = Một thứ hiện đại, vậy đó. Hơi khó hiểu một chút.
08:12 - That's good. = Thật tốt.
08:13 - The beurre blanc really cuts through the acid. = Beurre blanc cắt giảm một lượng đáng kể thông qua acid.
08:16 - Great, thanks. = Tuyệt vời, cảm ơn.
08:20 - This looks interesting. = Trông có vẻ thú vị.
08:29 - You got a lot of things going on in this dish. = Có rất nhiều thứ đang diễn ra trong món ăn này.
08:31 - I tried to bring as much as I could. = Tôi đã cố gắng để mang lại nhiều điều, như tôi có thể.
08:33 - Sometimes, the best things = Đôi khi, những điều tốt nhất,
08:36 - in a dish are the things that are not in a dish. = trong một món ăn là những điều không nằm trong chính món ăn đó.
08:44 - Um, Joe, yes or no? = Um, Joe, có hay không?
08:46 - I justit's kind of, like, throwing everything at me. = Tôi... nó gần như việc bạn trao mọi thứ có thể cho tôi.
08:51 - It's too much. It's a no. Sorry. = Nó thật sự quá nhiều. Tôi không đồng ý, xin lỗi bạn.
08:53 - Okay. = Được rồi.
08:54 - I'm going to disagree. I think that = Tôi sẽ không đồng ý. Tôi nghĩ rằng...
08:56 - while there are a lot of different things = khi có rất nhiều thứ khác nhau,
08:58 - going on there, the flavor's there. = diễn ra ở đây, hương vị này...
09:00 - I think that you have shown some technique, = Tôi nghĩ rằng bạn đã thể hiện một số kỹ thuật,
09:02 - and I'd like to see what else you can do. I'm a yes. = và tôi muốn xem bạn còn có thể làm được điều gì. Tôi nói đồng ý.
09:04 - Thank you. = Cảm ơn ngài.
09:06 - So it all comes down to you, Gordon. = Vậy mọi thứ thuộc vào anh, Gordon.
09:08 - Whew, I'm I can cook. = Phù, Tôi Tôi có thể nấu ăn.
09:09 - There's some serious competition out there, = Có một số đối thủ cạnh tranh bên ngoài,
09:11 - and, you know, like, you're going to waste your time = và... bạn biết đấy, bạn sẽ lãng phí thời gian của mình,
09:12 - on passing someone I don't know. = vào việc vượt qua một ai đó Tôi không biết.
09:14 - Yeah, but you know It was tasty, though. = Vâng, nhưng bạn biết đấy. Nó thơm ngon, mặc dù...
09:17 - I just wonder if she's the real deal, that's all. = Tôi chỉ tự hỏi, liệu có ấy có thực sự ứng phó nổi, đó là vấn đề.
09:18 - I'll prove it to you. = Tôi sẽ chứng minh cho các ngài thấy.
09:20 - All right, let's find out. = Được rồi, chúng ta sẽ tìm hiểu.
09:23 - Wait here a minute. = Đợi tôi ít phút.
09:28 - Where's he going? = An ta đi đâu vậy?
09:29 - I don't know. = Tôi không biết.
09:41 - Challenge. = Một thử thách.
09:43 - Good luck. = Chúc may mắn.
09:45 - Jessie. = Jessie.
09:53 - With a yes from Graham... = Với sự đồng ý từ Graham...
09:54 - Challenge. = Thử thách
09:55 - ...and no from Joe... = ... và nó không đến từ Joe...
09:57 - Good luck. = Chúc may mắn.
10:00 - Jessie needs to prove to Gordon Ramsay... = Jessie cần chứng minh với Gordon Ramsay...
10:03 - Jessie. = Jessie.
10:03 - ...that she's the real deal. = ... rằng cô ấy thực sự ứng phó được.
10:05 - Hold these, please. Stand over here. = Vui lòng giữ lấy nó. Đứng tại đây.
10:08 - So you love fish, right? Uhhuh. = Bạn thích cá, đúng không? Uhhuh.
10:11 - Good. Just stand over in front. come around, please. Thank you. = Chỉ cần đứng về phía trước. Cảm ơn bạn.
10:17 - In this competition, you have to deliver every time. = Trong cuộc thi này, bạn phải phân phối thời gian.
10:22 - Now, when was the last time you actually filleted a fish? = Thế, lần cuối cùng bạn buộc cá là vào khi nào?
10:25 - Could have been a couple months. = Có thể là một vài tháng.
10:27 - Couple of months? Watch closely. = Vài tháng? Chú ý theo dõi nào...
10:40 - Two fillets. = Hai miếng philê.
10:41 - Trim it up. = Cắt nó ra.
10:43 - Let the knife do the work. = Hãy để cho con dao làm việc.
10:48 - Looking for six stunning portions. = Quan sát sáu miếng cá hoàn hảo này.
10:53 - Now, one, two, three, four, five, six. = Xem này... một, hai, ba, bốn, năm, sáu.
10:57 - Confident? Let's do it. = Tự tin? Hãy làm điều đó.
10:59 - Let's go. = Thực hiện nào.
11:01 - Six stunning fillets, please. = Sáu miếng philê tuyệt vời, vui lòng.
11:16 - She's doing good. = Cô ấy đang làm tốt.
11:38 - Jessie, will you do me a favor? = Jessie, bạn sẽ làm cho tôi một việc được không?
11:40 - Yes, sir. Pass me my jacket, please. = Vâng, thưa ngài. Mang cho tôi chiếc áo khoác, xin vui lòng.
11:45 - Thank you. = Cảm ơn.
11:47 - Congratulations. = Xin chúc mừng.
11:48 - You made my life. Thank you. = Bạn khiến cuộc sống của tôi thêm ngọt ngào. Cảm ơn bạn.
11:50 - Well done. Relax. = Làm tốt lắm. Thư giản nào...
11:55 - She pulled that one out of the bag. = Cô ấy kéo mọi thứ về lại.
11:56 - I mean, I got to know if it's the real deal or not. = Ý tôi là, tôi biết cô ấy có đối phó hay không.
11:57 - Yeah. There's her tail, there's my tail. = Ừ. Có cái đuôi của cô ấy, đó là đuôi của tôi.
11:59 - (Graham) yeah, good tail. = (Graham) yeah, một chiếc đuôi đẹp.
12:06 - This apron represents so much hard work, = Chiếc tạp dề này thể hiện sự làm việc chăm chỉ,
12:09 - so much family support, all selfdoubt out the window. = Sự hỗ trợ rất lớn từ gia đình, tất cả sự tự tin ở bên ngoài,
12:11 - Here's to being the next MasterChef. = Tôi đến đây để trở thành Vua đầu bếp mùa tiếp theo
12:16 - So Jessie from Georgia = Vậy là Jessie đến từ Georgia,
12:17 - walks away with an apron. = đã ra về với một chiếc tạp dề.
12:20 - MasterChef hopefuls come from every corner of America = Vua đầu bếp, niềm hy vọng đến từ khắp mọi nơi trên nước Mỹ
12:23 - and every walk of life. = và mọi ngõ ngách cuộc sống.
12:25 - Ramsay! Handsome fella. = Ramsay! Anh bạn đẹp trai.
12:31 - Wow. = Wow.
12:32 - Oh, my god. Wow. = Ôi, chúa ơi. Wow.
12:39 - What is that? = Đó là gì?
12:41 - Looks like the terminator. = Trông giống như Kẻ hủy diệt.
12:49 - What an entrance. What are you cooking? = Đúng là mê man. Bạn sẽ nấu gì?
12:50 - It's called melanzane involtini. = Nó được gọi là melanzane involtini.
12:52 - Clearly a farmer. = Rõ ràng là một người nông dân.
12:53 - I am. We're having hash and eggs this morning. = Tôi... Chúng tôi đang có chả thịt trứng sáng nay.
12:55 - I teach students in the research of robotics. = Tôi dạy cho sinh viên nghiên cứu về Robot.
12:57 - Today, I'm cooking chilean sea bass. = Hôm này, tôi nấu món cá vước Chile.
13:00 - Cooking crawfish etouffee. = Nấu tôm Etouffee.
13:01 - Classic american apple pie. = Bánh táo Mỹ kiểu cổ điển.
13:03 - I'm doing a traditional baked alaska. = Tôi đang làm món nướng Alaska truyền thống.
13:05 - You're still burning stuff. = Bạn vẫn còn đốt chúng.
13:07 - You guys are in for a treat. Wow. = Các ngài đang ở trong một bữa tiệc. Wow.
13:09 - Wow. That's amazing. = Wow. Thật tuyệt.
13:11 - That's incredible. What's it made out of? = Không thể tin được. Nó được làm bằng gì?
13:13 - That's butternut squash. Wow. = Đây là Butternut bí. Wow.
13:15 - Hey, Gordon, how are you today? [bleep
13:21 - It's a little bit underwhelming. = Đó là một chút whelming ở dưới.
13:26 - What are you looking at, baldy? = Những gì bạn đang thấy, Baldy?
13:33 - Good job. Thank you. Wow. = Làm tốt lắm. Cảm ơn ngài. Wow.
13:37 - Unfortunately, it's not MasterChef level, = Thật không may, nó chưa đạt được cấp độ ở Vua đầu bếp.
13:39 - and I'm going to be a no. = Và tôi không đồng ý.
13:40 - For me, it's a no. = Với tôi, đó là không.
13:41 - It's a no. = Không.
13:42 - It's a no from me. = Một phiếu không từ tôi.
13:44 - The dessert is good, but it's a little bit too sweet, = Món tráng miệng tốt, nhưng nó hơi ngọt.
13:47 - and I'm going to be a no. = và tôi không đồng ý.
13:48 - I'm a yes... = Tôi đồng ý.
13:50 - To charlie... = Charlie...
13:51 - But a no to you. Understood. = Nhưng tôi sẽ nói không với bạn. Tôi hiểu.
13:53 - I think there's enough potential to earn you an apron. = Tôi nghĩ rằng có đủ khả năng để có được chiếc tạp dề.
14:03 - Yes! = Yes!
14:04 - Graham, you're not gonna jump on that thing. = Graham, anh sẽ ko nhảy trên thứ đó.
14:05 - Graham, no, no. No, no. Graham? = Graham, không, không. Không, không. Graham?
14:09 - Medic! = Bác sĩ!
14:11 - Medic! = Translator thanhtradn91 viettorrent.vn
14:12 - Next up... = Tiếp theo...
14:13 - is 26yearold james from texas. = là James, 26 tuổi, đến từ Texas.
14:16 - I've got a lot of reason to win today. = Tôi có nhiều lý do để giành chiến thắng ngày hôm nay.
14:18 - Everyone goes through hardships. Everyone'sthere's not anyone ever born = Tất cả mọi người trải qua những khó khăn. Tất cả mọi người Không ai sinh ra,
14:21 - who has an easy life, but just like everyone else, = có một cuộc sống dễ dàng, nhưng cũng giống như những người khác,
14:23 - I've had struggles growing up. = Tôi đã phấn đấu để trưởng thành.
14:25 - We grew up poor. = Chúng tôi lớn lên trong nghèo khó,
14:26 - You know, I lost my father last year to a bad case of emphysema, = Bạn biết đấy, tôi mất cha tôi năm ngoái, một trường hợp xấu của bệnh tràn khí.
14:29 - and I lost my mother several years ago. = và mẹ ruột của tôi mất cách đây vài năm.
14:31 - She died from hodgkin's lymphoma. = Bà ấy qua đời vì bệnh ung thư hạch.
14:33 - It really kind of tempered my resolve towards a lot of things. = Nó đã tôi luyện quyết tâm của tôi với nhiều thứ.
14:36 - My parents really believed in my cooking ability. = Cha mẹ tôi thực sự tin tưởng khả năng nấu ăn của tôi.
14:38 - they always pushed me to do something with it, = Họ luôn luôn thúc giục tôi làm điều gì đó với nó,
14:40 - and if I don't do anything with it, = và nếu tôi không làm bất cứ điều gì với nó.
14:42 - I don't feel like I'm doing their memory justice. = Tôi không cảm thấy như tôi không công bằng với cha mẹ mình.
14:47 - It was, like, burned into my memory = Điều đó như thiêu cháy tâm trí tôi.
14:48 - that I had to do something bigger, and I know this is it. = rằng tôi đã phải làm một cái gì đó lớn hơn, và tôi biết điều này là nấu nướng.
14:55 - Hello. Hi, how are you? = Xin chào. Hi, các ngài khỏe chứ.
14:57 - Good. First name? = Tôi ổn. Bạn tên gì?
14:58 - James. James, what are you doing? = James. James, bạn nấu món gì?
14:59 - I am doing a crispy pork belly with a lentil hash. = Tôi nấu phần bụng thịt lợn với đậu băm.
15:02 - Okay, great. Five minutes. Off you go, buddy. = Được rồi, tuyệt vời. Năm phút. Hoàn thành nào, anh bạn.
15:04 - Okay. = Được rồi.
15:05 - What's the food dream? = Giấc mơ thực phẩm là gì?
15:06 - To do a gastro pub that explores food beyond just the average thing. = Là một quán rượu, khám phá ẩm thực đơn thuần.
15:11 - Great. = Tuyệt.
15:12 - You know, when you don't have a whole lot of money growing up, = Ngàu biết đấy, khi ngài không có thật nhiều tiền.
15:14 - the cheapest cut of meat can be one of the best dishes. = Cắt thịt với giá rẻ, có thể nấu những món ăn tốt nhất.
15:20 - Done? = Hoàn thành?
15:21 - Yes, sir. = Vâng, thưa ngài.
15:23 - What did you season it with? = Bạn đã nấu với...?
15:24 - A little bit of lime, garlic, sea salt, black pepper, = Một chút chanh, tỏi, muối biển, hạt tiêu đen,...
15:27 - A little bit of smoked paprika, and cayenne pepper. = Một chút ớt bột hun khói, và cayenne pepper.
15:31 - Touch of olive oil. = Dầu ô liu.
15:36 - Well, this is good. It's very creative, it's very simple, = Vâng, điều này thật tốt. Nó rất sáng tạo, thật đơn giản,
15:39 - but yeah, I like it. Thanks. Thank you. = Nhưng... Yeah, tôi thích nó. Cảm ơn. Cảm ơn ngài.
15:49 - Interesting. Thank you. = Hấp dẫn, Cảm ơn ngài.
15:55 - What do I get out of you? = Tôi nhận được gì từ bạn?
15:57 - If I make this investment, what do I get back? = Nếu tôi đầu tư, tôi sẽ nhận lại được gì?
15:59 - You get the commitment that I will put in More than 100% every day. = Ngài nhận được cam kết rằng tôi sẽ thay đổi 100% mỗi ngày.
16:02 - You don't have any fight in you. = Bạn không hề có cuộc chiến nào với bản thân.
16:04 - I have a lot of fight in me. = Tôi đấu tranh với bản thân rất nhiều.
16:05 - I don't see it. I've given up = Tôi không nhận thấy. Tôi đã từ bỏ...
16:06 - everything in my life that I had going to be here today. = tất cả mọi thứ trong cuộc sống của tôi Tôi đã có mặt ở đây ngày hôm nay.
16:09 - I've been through hell and back = Tôi đã trải qua khoảng thời gian địa ngục và trở lại...
16:10 - in the past three or four years of my life. = trong ba hoặc bốn năm qua trong cuộc đời tôi.
16:12 - I've lost my mother. I've lost my father. = Tôi mất mẹ tôi. Mất cha tôi.
16:14 - The only thing I have is my fiancee, = Điều duy nhất tôi với tôi là vị hôn thê của tôi,
16:16 - and I pushed my own wedding aside = và tôi gác đám cưới của tôi sang một bên.
16:18 - because I knew that this is where I'm meant to be, = bởi vì tôi biết rằng đây là nơi mà tôi thấy ý nghĩa.
16:20 - and I absolutely will prove that to you = và tôi hoàn toàn có thể sẽ chứng minh cho ngài thấy.
16:22 - if you give me the chance. = nếu các ngài cho tôi cơ hội.
16:28 - Graham? = Graham?
16:31 - Lentils need seasoning, but the ability to be able to take = Đậu cần thêm gia vị, nhưng khả năng để được đồng ý là có.
16:34 - pork belly and instead of braising it for hours, = Thịt thăn lợn và thay vì braising được nấu hàng giờ?
16:37 - cut it thin, cook it, be = cắt mỏng, nấu...
16:39 - You know, able to improvise on your feet = Bạn có biết, bạn có khả năng ứng biến trên đôi chân của mình.
16:41 - I'd like to see you continue that path, so I'm a yes. = Tôi muốn nhìn thấy bạn tiếp tục con đường đó, vì vậy tôi đồng ý.
16:45 - Okay. = Được rồi.
16:45 - Joe? = Joe?
16:47 - Our job is not only to taste on the plate, = Công việc của tôi không chỉ là nếm thử đĩa thức ăn.
16:49 - but to discern through the crap to get to the people = Nhưng để phân biệt mọi thứ thông qua chúng...
16:52 - who really have passion to take this journey with us. = những người thật sự có đam mê mới có thể tiếp tục cuộc hành trình cùng chúng tôi.
16:55 - Quite frankly, I don't see it. = Thẳng thắn mà nói, Tôi không nhìn thấy nó ở bạn.
16:58 - I have it. I absolutely do. = Tôi có. Tôi hoàn toàn làm được.
17:05 - I'm a no. = Tôi không đồng ý.
17:08 - James, what have you got that we haven't seen? = James, những gì bạn đã thể hiện cho chúng tôi thấy?
17:11 - I've got every ability to be the next MasterChef. = Tôi có mọi khả năng để trở thành Vua đầu bếp tiếp theo.
17:14 - I just need the chance to prove it to you. = Tôi chỉ cần cơ hội để chứng minh.
17:16 - I know this probably wasn't the best representation of my skill, = Tôi biết món ăn chưa thể hiện hết kỹ năng của tôi,
17:20 - But damn it, I know I can do better. = nhưng chết tiệt, tôi biết tôi có thể làm tốt hơn.
17:22 - I can do this. I know I can. = Tôi có thể làm điều này. Tôi biết tôi có thể.
17:24 - I didn't come here to go home. = Tôi không đến đây để về nhà.
17:26 - But you're so timid. And I'm not. = Nhưng, bạn rất dễ sợ hãi. Tôi không.
17:30 - Well, this competition's going to eat you alive. = Vâng, cuộc thi này sẽ ăn tươi nuốt sống bạn mất.
17:33 - It's going to give you the biggest kick up the ass = Nó sẽ là một cú đá vào mông bạn.
17:35 - you ever had in your entire life. And I'm ready for it! = Bạn có bao giờ sẵn sàng cho cuộc sống của mình. Tôi luôn sẵn sàng cho nó.
17:37 - And that is what I'm worried about. I'm not worried about it. = Và đó là những gì tôi đang lo lắng. Tôi không lo lắng về nó.
17:39 - First sign of pressure, you're going to disintegrate. = Dấu hiệu đầu tiên của áp lực, bạn sẽ tan rã.
17:41 - I won't. = Tôi sẽ không.
17:43 - I absolutely will not. I will not break. = Tôi hoàn toàn sẽ không thế đâu. Tôi sẽ không phá vỡ.
18:00 - Aww! = Aww!
18:06 - Yeah! = Yeah!
18:10 - Dude. = Dude.
18:12 - I'm floored right now, man. = Giờ đây tôi rất bối rối, chàng trai.
18:13 - I'm devastated in the best way you can be. = Tôi bị tàn phá theo cách tốt nhất giám khảo có thể.
18:18 - This is the beginning of a journey for me. = Đây là sự khởi đầu cho hành trình mới của tôi.
18:20 - I had to fight for it, and I will continue to fight. = Tôi phải đấu tranh cho nó, và tôi sẽ tiếp tục chiến đấu.
18:23 - Ah! = Ah!
18:25 - Coming up... = Tiếp theo...
18:25 - Gentlemen. = Quý ông.
18:26 - Will it help any of the home cooks... = Điều này sẽ giúp những đầu bếp tại gia...
18:28 - I love you, Gordon, god! = Tôi yêu ngài, Gordon, chúa ơi!
18:30 - If I could take you home, I would. = Nếu tôi có thể đưa ngài về nhà, Tôi muốn...
18:31 - ...to make passes at the judges? = ... để thực hiện đường chuyền, ban giám khảo?
18:34 - We went to the super bowl, but this is what I want to do. = Chúng tôi đã đi đến Super Bowl, nhưng đây là những gì tôi muốn làm.
18:37 - Eddie, time out. = Eddie, hết giờ.
18:44 - In the quest for a MasterChef apron... = Trong việc tìm kiếm một chiếc tạp dề Vua đầu bếp...
18:46 - Gentlemen. = Quý ông.
18:47 - ...some home cooks think they need to serve up more = ... một số đầu bếp tại gia nghĩ rằng họ cần phục vụ nhiều hơn
18:50 - than a winning dish. = hơn một món ăn chiến thắng.
18:52 - Hello. What are you cooking? = Xin chào. Bạn nấu gì?
18:53 - Alligator andouille sausage. = Cá sấu. Xúc xích andouille.
18:55 - Cupid's cookies, because you're going to fall in love with it. = Bánh Cupid, bởi bạn sẽ rơi vào tình yêu với nó.
19:00 - Panseared salmon with cherry glaze on it. = Cá hồi áp chảo với anh đào tráng men trên đó.
19:02 - Wait a second, what are youwhat are = Chờ một chút, bạn có được những gì những gì
19:04 - What are you doing with the chocolate then? = Bạn đang làm gì với sô cô la đó?
19:05 - Darling, don't waste too long washing your hands, = Darling, đừng lãng phí quá nhiều thời gian rửa tay,
19:07 - 'cause we got to get we got to get going, babe. = Vì chúng tôi... oh...
19:09 - You asked what I was going to be making? = Ngài có thể hỏi tôi có thể làm được gì?
19:11 - Okay. = Được rồi.
19:12 - That's not the pepper you've just taken a bite out of, is it? = Đó không phải là hạt tiêu, mà bạn đã mang đến một vết cắn, phải không?
19:15 - That's right. Ugh. = Đúng vậy. Ugh.
19:17 - I love you, Gordon, god! = Tôi yêu ngài, Gordon, Chúa ơi!
19:19 - If I could take you home, I would. = Nếu tôi có thể đưa ngài về nhà, Tôi muốn...
19:20 - What would you do to us if we went home with you? = Bạn sẽ làm gì với chúng tôi nếu chúng tôi trở về nhà với bạn?
19:22 - Oh, [bleep
19:23 - You would not be able to walk the next day. = Ngài sẽ không thể đi vào ngày hôm sau.
19:26 - Oh, my god. Are you is this scary? = Ôi, chúa ơi. Là bạn, điều này có thật đáng sợ?
19:28 - This is so not what I dreamed our first date would be like. = Đó không phải là điều tôi mơ ước, ngày đầu tiên hẹn hò của chúng ta sẽ như thế.
19:31 - I love you to pieces. Don't tell my husband. = Tôi yêu ngài đến từng mảnh ghép. Đừng nói với chồng tôi.
19:34 - My husband is out there right now. = Chồng tôi đang ở đây bây giờ.
19:35 - I told my fiance his ass is gone... = Tôi đã nói với vị hôn phu rằng mông tôi biến mất...
19:38 - if I can ever take you away, = nếu tôi có thể đưa ngài đi,
19:39 - And he goes, you would dump me for him? = Và anh ấy hỏi, em sẽ đẩy anh cho các ngài ấy?
19:41 - I said, in a [bleep
19:43 - This is a great way to find out if you suck, right? = Đây là một cách tuyệt vời để tìm hiểu xem bạn %$%$#, phải không?
19:46 - Then you know you this is, like, my passion = Ngài biết đấy, nó như... đam mê của tôi.
19:47 - with every fiber of my being, I could = Với mọi thứ trong con người mình, Tôi có thể
19:49 - Can you shut up for one second, please? Sorry, yes. = Bạn có thể im lặng trong một giây, làm ơn? Xin lỗi, vâng.
19:54 - Excited? It doesn't feel real. = Vui mừng? Không thật sự là vậy.
19:56 - I feel like I'm in a dream. Feels like that for us. = Tôi cảm thấy như tôi đang ở trong một giấc mơ. Cảm giác giống như với tôi.
19:58 - I'm ready for you to tell me = Tôi đã sẵn sàng với bạn, cho tôi biết...
20:00 - how much you don't like the dish. = Có bao nhiêu người không thích món ăn?
20:02 - What makes you think that I would give you that satisfaction? = Điều gì làm bạn nghĩ, tôi sẽ cho bạn sự hài lòng đó?
20:05 - You can kiss my grits. = Ngài có thể hôn yến mạch của tôi.
20:07 - It's a no. 100% no. = Đó là một không. 100% không.
20:12 - How many people are you with? 11. = Bạn đi cùng bao nhiều người? 11.
20:14 - Could you go get them, please? Oh, yeah. = Bạn có thể đưa họ vào đây? Oh, vâng.
20:23 - Come on! = Nào!
20:37 - Her heart's in those cookies, guys. = Trái tim của cô đặt vào những chiếc bánh cookie, các ngài!
20:39 - Ccome on! = Nào!
20:42 - It's a no. Aww! = Đó là một phiếu không. Aww!
20:44 - Sorry. Thank you. = Xin lỗi. Cảm ơn ngài!
20:46 - Thank you.) thank you. = Cảm ơn các ngài. Cảm ơn.
20:49 - The next home cook = Đầu bếp tại gia tiếp theo...
20:50 - is ready to face the judges all on her own. = Đã sẵn sàng để đối mặt với giám khảo.
20:53 - I was born ready, 'cause I'm a beast in the kitchen! = Tôi được sinh ra để sẵn sàng, ... là một con quái vật trong nhà bếp!
20:59 - I am Sasha Foxx, honey. = Tôi tên Sasha Foxx, honey.
21:01 - And now, I'm here to take the place = Và giờ, tôi đang ở đây để trình bày đĩa thức ăn.
21:04 - my rightful place where I'm supposed to be. = Vị trí xứng đáng của tôi, nơi mà tôi có mặt.
21:10 - Hey, y'all! = Này, các ngài!
21:14 - The three most handsomest men I've seen today! = Ba người đàn ông đẹp trai nhất tôi được nhìn thấy ngày hôm nay!
21:18 - Whoohoo! = Whoohoo!
21:21 - Nice to see you. First name is? Sasha. = Rất vui được gặp bạn. Bạn tên gì? Sasha.
21:23 - Sasha, what are you cooking for us today? You got five minutes. = Sasha, bạn sẽ nấu món gì hôm nay? Bạn có năm phút.
21:25 - Okay, today, I did a fried chicken, but I used a cornish hen. = Được rồi, hôm nay, tôi đã làm gà rán, nhưng tôi sử dụng một con gà mái cornish.
21:30 - Smart. = Thông minh.
21:34 - And I got some crepes here for you guys, = Và tôi có một số bánh kẹp dát mỏng ở đây cho các ngài.
21:37 - and I did a bourbon glaze. = và tôi đã làm Bourbon tráng men.
21:40 - You trying to get us drunk and take advantage of us? = Bạn đang cố gắng chuốc say chúng tôi và tận dụng lợi thế của chúng tôi?
21:43 - Yes, of course. = Vâng, tất nhiên.
21:44 - d I really, really want d = (Tôi thực sự, thực sự muốn...)
21:48 - d an apron, yes, I do d = (chiếc tạp dề, vâng, tôi sẽ làm điều đó)
21:53 - d amen d amen. = (amen, amen)
21:54 - Yes! Whoo! = Yes! Whoo!
21:56 - Whoo! Somebody pinch me. = Whoo! Ai đó véo tôi.
22:00 - Why do you think you've got what it takes to win MasterChef? = Tại sao bạn nghĩ rằng bạn có những gì chúng tôi cần để giành chiến thắng Vua đầu bếp?
22:03 - Because... I'm Sasha Foxx... = Bởi vì... Tôi là Sasha Foxx...
22:06 - And everything I do, I do well. = Và tất cả mọi thứ tôi làm, tôi đều làm tốt chúng.
22:09 - I cook good. I look good. I smell good. = Tôi nấu ăn tốt. Tôi quan sát tốt. Tôi nêm nếm mùi vị tốt.
22:14 - Everything I do, I do good, honey. = Tất cả mọi thứ tôi làm, Tôi đều làm tốt chúng, hơ nì...
22:16 - Best believe that. = Tốt nhất hay tin điều đó.
22:19 - Okay, time's up. = Được rồi, hết giờ.
22:20 - So it's a southern fried chicken with french crepes = Vậy, nó là gà rán miền nam với bánh kẹp dát mỏng của Pháp
22:25 - and an orange maple glaze sauce. = và một phong cam sốt tráng men.
22:27 - All right, Graham. = Được rồi, Graham.
22:29 - Give me the privilege of being the first one = Cho tôi vinh dự được là người đầu tiên,
22:32 - of you three gentlemen to taste my savory dish. = mời ba quý ông nếm thử món ăn thơm ngon của tôi.
22:37 - Put a little sasha in your mouth, baby. = Hãy đặt một ít sasha trong miệng của quý ngài, báy bì.
22:41 - Don't be scared. That is foxy chicken. = Đừng có choáng. Đó là gà foxy.
22:43 - It is foxy. That is foxy chicken. = Đây là foxy. Đó là gà foxy.
22:45 - Mmm, oh, gosh, yes. = Mmm, oh, chúa ơi, yes.
22:50 - Hey, mmhmm. = Hey, mmhmm.
22:52 - Graham, you having fun? All right, Graham. = Graham, ngài thấy vui chứ? Được rồi, Graham.
22:55 - Hot stuff, hot sauce. = Thức ăn nóng, nước sốt nóng...
22:57 - You know, red is my favorite color. = Ngài biết đấy, màu đỏ là màu yêu thích của tôi.
22:59 - Oh, thank you. Mmhmm. = Oh, Cảm ơn. Mmhmm.
23:03 - Mmhmm! = Mmhmm!
23:05 - That's a lot of chicken. Mmhmm. = Có quá nhiều thịt gà. Mmhmm.
23:07 - You're a lot of woman. Yes. = Bạn là một trong số rất nhiều đàn bà. Vâng.
23:09 - Now, you sure enough told the truth about that. = Bây giờ, ngài đủ chắc chắn để nói ra sự thật về điều đó.
23:12 - Sasha. = Sasha.
23:14 - So what's the secret behind your food? = Vậy bí mật đằng sau món ăn của bạn là gì?
23:16 - Me, and I can turn around, = Tôi, và tôi có thể quay lại,
23:19 - and you could really see what's the secret behind me. = và ngài thực sự có thể nhìn thấy những bí mật đằng sau tôi là gì.
23:24 - Do you know what? I'm a big fan of the chicken, = Bạn biết không? Tôi là một fan hâm mộ lớn của gà.
23:27 - but I'm not a massive fan of the crepes. = nhưng tôi không phải là một fan hâm mộ lớn của bánh kẹp dát mỏng.
23:29 - Yeah, they could probably use a little work. = Vâng, chúng có thể được sử dụng một ít trong nấu nướng.
23:36 - Yeah. = Vâng.
23:37 - Uh, wow, setting the personality aside, = Uh, wow, đặt cá tính sang một bên,
23:41 - Yeah, I mean, you're on fire, aren't you? = Vâng, tôi có nghĩ là, bạn đang nóng lòng, phải không?
23:44 - You are a very, very... = Bạn là một người rất, rất ...
23:50 - Talented girl. = ... tài năng cô gái ạ.
23:51 - Thank you. Your food's delicious. = Cảm ơn ngài. Thức ăn rất ngon.
23:53 - You cook from the heart. = Bạn nấu ăn bằng cả trái tim.
23:54 - It's a big, big, 100% yes from me. = Đó là một điều to lớn, 100% có từ tôi.
23:56 - Yes! Graham? = Yes! Graham?
23:57 - Fried chicken is probably the most american dish. = Gà rán có lẽ là món ăn đậm chất Mỹ nhất.
24:01 - You've mastered it, = Bạn đã làm chủ được nó,
24:02 - and I want to see you go further. I'm a yes. = và tôi muốn nhìn thấy bạn đi xa hơn. Tôi đồng ý.
24:04 - Yes. = Vâng.
24:05 - Hallelujah, it's a big yes. = Hallelujah{\b1}*,{\b} đó là một sự đồng ý lớn. {\b1\i1}* Bài hát ca ngợi thượng đế.{\b\i}
24:07 - Congratulations. Oh, my god. I got three yeses! = Xin chúc mừng! Ôi chúa ơi, tôi có ba sự đồng ý.
24:09 - Well done. Come here. = Làm tốt lắm. Lại đây nào.
24:11 - Congratulations. Thank you! = Xin chúc mừng. Cảm ơn ngài!
24:13 - Well done. d Thank you d = Tốt lắm. (Cảm ơn ngài)
24:16 - Deuces! = Deuces!
24:17 - Bye, guys! Bye, sasha. = Tạm biệt, quý ông! Tạm biệt, sasha.
24:20 - Thank you, lord. Whoo. = Cảm ơn ngài, chúa. Whoo.
24:28 - d I am the next MasterChef d = (Tôi là Vua đầu bếp Mỹ kế tiếp)
24:34 - d whoo d = (whoo)
24:36 - Coming up... = Sắp tới ...
24:37 - Can an exnfl star achieve a new dream? = Có thể một cựu ngôi sao của NFL sẽ đạt được một giấc mơ mới?
24:41 - You play in any big games? = Bạn chơi trong mọi trận đấu lớn?
24:42 - I was with the patriots, and we went to the super bowl. = Tôi đã cùng với đội The Patriots, và chúng tôi đã tham dự Super Bowl.
24:44 - I had to retire 'cause I broke my wrist. = Tôi đã giải nghệ vì tôi đã bị vỡ cổ tay.
24:46 - ...and does a contestant from last season... = ...Và một thí sinh từ mùa giải trước ...
24:48 - It's me. It's me. = Đó là tôi. Đó là tôi.
24:49 - ...have any hope of a second chance? = ... có bất kỳ hy vọng nào một cơ hội thứ hai?
24:51 - We've been down this road before. = Chúng tôi đã đánh trượt bạn trước đây.
24:53 - I'm sorry. = Tôi xin lỗi.
24:59 - It's day two of the auditions. = Đây là ngày thứ hai của cuộc thi tuyển.
25:01 - That dish had a great spirit. Congratulations. = Món ăn có một tinh thần tuyệt vời. Xin chúc mừng.
25:04 - A this year on MasterChef, It's been tougher than ever = Một năm ở Vua đầu bếp, Sẽ khó khăn hơn bao giờ hết...
25:07 - to win an apron. = ... để giành chiến thắng với chiếc tạp dề.
25:08 - d thank you d = (cảm ơn ngài)
25:09 - And so far, tonight, = Và cho đến nay, đêm nay,
25:11 - only seven have been successful. = Chỉ mới bảy thí sinh đã thành công.
25:13 - Yes! = Yes!
25:14 - Yeah! = Yeah!
25:17 - Our next MasterChef hopeful = Hy vọng tiếp theo của Vua đầu bếp...
25:19 - is Rudy, a home cook who is as fearless in the kitchen = là Rudy, một đầu bếp tại gia, không hề biết sợ hãi trong căn bếp.
25:23 - As he is in his own life. = Vì anh ta có trong cuộc sống của riêng mình.
25:27 - in October 2003, San diego was hit by what is now = Vào tháng 10 2003, San diego xảy ra tai nạn mà cho đến bây giờ...
25:30 - one of the worst fires in history. = đó một trong những vụ cháy tồi tệ nhất trong lịch sử.
25:33 - I spent about a year in hospital. = Tôi dành khoảng một năm trong bệnh viện.
25:35 - 75% burns. = Bỏng 75%.
25:38 - And they kept me in induced coma for two months of that time = Và họ giữ tôi hôn mê trong suốt hai tháng trời,
25:41 - Just because the pain would have been so intense, = Chỉ vì cơn đau đớn luôn ở cường độ cao,
25:42 - i probably wouldn't have survived. = tôi có thể sẽ không sống sót.
25:45 - When it comes to cooking, I really put myself back in the situation = Khi nói đến nấu ăn, Tôi thực sự sợ mình sẽ quay lại tình trạng ấy.
25:49 - and said: Anything I could do before, I'm going to learn to do again. = và nói: Bất cứ điều gì tôi có thể làm trước đây, Tôi sẽ học cách làm một lần nữa.
25:52 - So really, there hasn't been a thing that = Vì vậy, thực sự, chưa có một điều gì mà...
25:55 - I have not figured out a way to get around or do. = tôi không tìm ra cách để thực hiện nó.
25:57 - Oh, I'm sure I'm going to get that apron. = Oh, tôi chắc chắn. Tôi sẽ nhận được chiếc tạp dề đó.
25:59 - With bread coming out golden brown like that, = Với bánh mì đi ra màu nâu vàng như thế này,
26:01 - How can I not? = Tại sao tôi không thể?
26:02 - Winning MasterChef would give me the opportunities = Chiến thắng Vua đầu bếp sẽ cho tôi những cơ hội mới...
26:05 - to help so many people in this world, = để giúp đỡ rất nhiều người trên thế giới này,
26:07 - to be able to change so many lives, = để có thể thay đổi cuộc sống của nhiều người,
26:09 - to make them understand that just 'cause I'm disabled = Khiến họ hiểu rằng chỉ vì tôi đang gặp chút trở ngại,
26:12 - Doesn't mean I'm done. = Không có nghĩa tôi không làm được.
26:16 - I will be america's next MasterChef. = Tôi sẽ là Vua đầu bếp tiếp theo của Mỹ.
26:23 - Welcome. = Chào mừng bạn!
26:25 - Ah. = Ah.
26:26 - Nice to see you. Nice to see you too. = Rất vui được gặp bạn. Tôi cũng rất vui được gặp ngài.
26:28 - First name is? My name is Rudy. = Bạn tên gì? Tôi tên là Rudy.
26:30 - Rudy, where are you from, bud? San Diego. = Rudy, anh đến từ đâu? San Diego.
26:32 - I'm known in San Diego = Tôi được biết đến ở San Diego,
26:34 - for having survived the 2003 San Diego fires. = vì đã sống sót sau vụ cháy năm 2003 ở San Diego.
26:37 - How were you involved? = Làm thế nào bạn lại có mặt ở vụ đó?
26:38 - I lived up in the area, = Tôi sống trong khu vực ấy,
26:40 - and there wasn't any warning, = và không có bất kỳ cảnh báo nào.
26:42 - So people like me had to go doortodoor and actually warn people. = Vì vậy, những người như tôi phải đến cửa từng nhà và cảnh báo người dân.
26:45 - To get out? = Để họ kịp nhận ra?
26:46 - I went and got about four or five houses cleared. = Tôi đã đi và có khoảng bốn hoặc năm ngôi nhà bị cháy.
26:49 - Wow. = Wow.
26:50 - Because I was the last one to leave, = Bởi vì tôi là người cuối cùng rời khỏi,
26:52 - It turned into me being stuck behind the lines, = điều đó khiến tôi bị mắc kẹt lại phía sau.
26:54 - so I had to cover my face = Vì vậy tôi đã phải trùm lấy mặt của mình,
26:56 - and go through the fire the hard way. = và đi qua lửa một cách khó khăn.
26:58 - So as you can tell, lost an ear, lost a finger. = Vì vậy, ngài có thể nói, bị mất tai, mất một ngón tay.
27:01 - I'm blessed. I'm here for a reason. = Tôi thấy may mắn. Tôi ở đây vì một lý do.
27:05 - Can you explain this dish to us? = Bạn có thể giải thích món ăn này cho chúng tôi?
27:07 - Okay, you have buffalo meat. = Được rồi, quý ngài có thịt trâu.
27:10 - Buffalo meat. = Thịt trâu.
27:11 - It's a native american taco, so we take = Đó là Taco của người Mỹ bản xứ, vậy chúng ta sẽ...
27:14 - what would be the flour for a regular tortilla, = có bột Tortilla thông dụng.
27:18 - And we fry it up. = Và chúng ta chiên nó lên.
27:19 - Then from there, I have a lime fresh salsa. = Và sau đó, Tôi có một salsad chanh tươi.
27:24 - Done. = Hoàn thành.
27:25 - Great. Thank you. = Tuyệt. Cảm ơn bạn,
27:27 - The buffalo, how'd you cook it? = Trâu, bạn nấu nó ra sao?
27:29 - I took some olive oil. Mmhmm. = Tôi lấy một ít dầu ôliu. Mmhmm.
27:32 - Goldenfried it. Mmhmm. = Goldenchiên nó. Mmhmm.
27:34 - And I took some butter for the flavoring. = Và tôi dùng một ít bơ để món ăn thơm hơn.
27:35 - There's a lot of seasoning, bay leaf, pepper. = Có rất nhiều gia vị, lá nguyệt quế, hạt tiêu.
27:39 - You name it, it's all in there. = Bạn cần gì, tất cả đều có trong món ăn.
27:43 - Buffalo is slightly dry. = Trâu hơi khô.
27:45 - As you know, buffalo doesn't have much fat in it. = Như bạn đã biết, trâu không có nhiều chất béo trong đó.
27:47 - No, very lean. Rght. Right. = Không, rất nạc. Rght. Đúng.
27:48 - Thank you. Thank you. = Cảm ơn bạn. Cảm ơn ngài.
27:54 - Welcome. = Hoan ngênh bạn.
27:55 - So buffalo and some refried beans. = Vậy, đây là thịt trâu và một ít đậu chiên.
27:58 - Is that what that is there? Correct. Okay. = Nó ở đây. Chính xác. Được rồi.
28:29 - You cook with confidence, let me tell you. = Bạn nấu ăn với sự tự tin, hãy để tôi cho bạn biết.
28:31 - Joe, yes or no? = Joe, có hay không?
28:35 - Sometimes at MasterChef, we say you have to be able = Đôi khi ở Vua đầu bếp, chúng tôi nói rằng bạn phải có khả năng...
28:37 - to communicate a piece of who you are = Để thể hiện một phần trong bạn là ai,
28:39 - through the food you put on a plate. = thông qua thức ăn bạn đặt trên đĩa.
28:42 - I think that your story is compelling and certainly moving. = Tôi nghĩ rằng câu chuyện của bạn thật thuyết phục và cảm động.
28:45 - I wish your food was as well. = Tôi đã mong món ăn của bạn được thực hiện tốt.
28:49 - I'm sorry. For me, it's a no. = Tôi xin lỗi. Đối với tôi, đó là 1 phiếu không.
28:52 - Graham, please. = Graham, xin hãy đưa ra...
28:54 - See, for me, I think that, = Xem nào, đối với tôi, Tôi nghĩ rằng,
28:55 - that is him on a plate, you know? = Đó là hình ảnh của bạn trên đĩa ăn. Bạn biết không?
28:57 - I think that even though it might not be as refined = Tôi nghĩ rằng mặc dù nó có thể không được tinh tế
29:01 - or upscale, I guess, for lack of a better word, = hoặc cao cấp, tôi nghĩ vậy, vì thiếu một vài thứ tốt hơn...
29:05 - I think that the rusticity, there is some depth of flavor, = Tôi nghĩ rằng sự mộc mạc, chiều sâu của hương vị,
29:09 - and the technique of the fry bread, = và kỹ thuật chiên bánh.
29:11 - I think, is really, really neat. = Tôi nghĩ rằng, trông nó thực sự gọn gàng.
29:12 - I've never seen that done before, = Tôi chưa bao giờ thấy điều tương tự như thế trước đây.
29:14 - So I'd like to learn more. = Vì vậy, tôi muốn tìm hiểu thêm.
29:17 - And so for me, it's a yes. = Và với tôi, là một sự đồng ý.
29:19 - Thank you, sir. = Cảm ơn ngài.
29:22 - I totally disagree with Graham. = Tôi hoàn toàn không đồng ý với Graham.
29:24 - It's poorly conceived. = Nó chưa hoàn thiện.
29:26 - I don't see it in the plate. I disagree. II = Tôi không nhìn thấy nó trong đĩa. Tôi không đồng ý. II
29:29 - We have one yes and one no. = Chúng ta có một sự đồng ý, và một là không
29:30 - Is that the best dish that you can cook? = Đây có phải là món ăn ngon nhất mà bạn có thể nấu ăn?
29:33 - Is that the dish that could win MasterChef? = Là món ăn có thể giành chiến thắng ở Vua đầu bếp?
29:37 - I thought, maybe other than the meat, which I = Tôi nghĩ, có lẽ khác hơn so với thịt.
29:39 - It did dry out a little bit more. = Nó hơi khô một chút.
29:41 - I thought it would have been great for you. Sure. = Tôi nghĩ đó sẽ là điều tuyệt vời cho các ngài. Chắc chắn đấy.
29:45 - I think you're very, very inspirational. = Tôi nghĩ rằng bạn có rất... rất nhiều cảm hứng.
29:50 - For me... = Với tôi...
30:01 - I think you're very, very inspirational. = Tôi nghĩ rằng bạn có rất... rất nhiều cảm hứng.
30:04 - It's the moment of truth for Rudy and his buffalo taco. = Đây là khoảnh khắc đối với Rudy và thịt trâu Taco của anh ấy.
30:08 - So far, it's a no from Joe and a yes from Graham. = Cho đến nay, đó là một phiếu không từ Joe và một phiếu Có từ Graham.
30:12 - Now, all that stands between him and a MasterChef apron... = Bây giờ, tất cả những gì quyết định việc anh có chiếc tạp dề Vua đầu bếp ...
30:16 - Is Gordon Ramsay. = là Gordon Ramsay.
30:19 - This is a competition, and you've got one shot at it. = Đây là một cuộc thi, và bạn đã có sự cố gắng với nó.
30:22 - We have to judge you on what you've done. = Chúng ta phải đánh giá bạn trên những gì bạn đã làm.
30:25 - For me... = Với tôi...
30:32 - It's a no. = Tôi không đồng ý.
30:37 - And I think you just got to continue at it. = Và tôi nghĩ rằng chỉ cần bạn có thể tiếp tục.
30:39 - Sir, I don't fear rejection. = Thưa ngài, tôi không sợ bị từ chối.
30:41 - If you don't go through these tests, You can't make yourself better = Nếu bạn không thông qua bài kiểm tra, Bạn không thể khiến mình tốt hơn.
30:43 - Well, just continue cooking. = Tốt lắm, chỉ cần tiếp tục nấu ăn.
30:46 - I will. = Tôi sẽ tiếp tục.
30:47 - Thank you. Thank you. = Cảm ơn bạn. Cảm ơn ngài.
30:48 - Thank you. = Cảm ơn ngài.
30:53 - Yeah, the buffalo was dry, too dry. = Yeah, thịt trâu quá khô, Tôi cũng nghĩ vậy.
30:56 - It's a shame. = Đó là điều đáng tiếc.
31:04 - Thank you all, though. I tried. = Cảm ơn tất cả các bạn, mặc dù, Tôi đã cố gắng.
31:06 - I'm still proud of what I did. = Tôi vẫn tự hào về những gì tôi đã làm.
31:08 - The fact that even one of them complimented me is huge. = Thực tế là ngay cả khi một trong số họ khen tôi rất nhiều.
31:11 - You know, I didn't get through, but if you look, = Bạn biết đấy, tôi đã không nhận được sự thông qua. Nhưng nếu các bạn tìm kiếm,...
31:14 - I made friends. = Tôi sẽ kết bạn.
31:16 - So rudy fails to win an apron, = Vậy là Rudy đã không giành được chiếc tạp dề.
31:19 - And many more soon discover. It's harder this year to win an apron... = Và có nhiều người nhanh chóng được phát hiện. Việc chiến thắng chiếc tạp dề năm nay trở nên khó khăn hơn.
31:23 - It's a no. = Đó là một phiếu không.
31:24 - ...than ever before. = ... hơn bao giờ hết.
31:26 - It's just not MasterChef level, so I'm a no. = Nó không đạt được đẳng cấp ở Vua đầu bếp. Vậy nên tôi không đồng ý.
31:29 - That's something I'd expect to see from a nineyearold, = Đó là điều mà tôi mong đợi để chứng kiến từ lúc lên chín tuổi,
31:31 - Not a captain. It's a big no. = Không phải là một thuyền trưởng. Hoàn toàn không đồng ý.
31:32 - Okay. Thank you. = Vâng. Cảm ơn ngài
31:33 - It just wasn't there. I understand. = Là một phiếu không Tôi hiểu.
31:35 - Unfortunately, I like your hair better than the dish, = Thật không may, tôi thích mái tóc của bạn hơn món ăn này,
31:38 - sadly, so for me, it's a no. = Thật đáng buồn, vì vậy đối với tôi, đó là một phiếu không.
31:40 - It's good, but it's not good enough. It's a no. = Nó ổn, nhưng nó vẫn chưa đủ tốt. Tôi không đồng ý.
31:42 - It's boarding school pudding at best. = Đó là bánh pudding tốt nhất.
31:46 - Wow. It's a no. Sorry. = Wow. Tôi không đồng ý, xin lỗi.
31:48 - Would it be okay if I hug you anyway? = Sẽ không sao nếu tôi ôm ngài chứ?
31:50 - Oh, thank you so much for the opportunity. = Oh, cảm ơn bạn rất nhiều về cơ hội.
31:52 - Group energy hug. = Một cái ôm lớn.
31:53 - Can our next hopeful do any better? = Hy vọng tiếp theo của chúng tôi có thể làm điều gì tốt hơn?
31:56 - Let's see if 32yearold eddie can score an apron. = Hãy xem nếu Eddie, 32 tuổi có thể ghi điểm với 1 chiếc tạp dề.
31:59 - You know, ever since I finished playing football, = Bạn biết đấy, kể từ đó đến nay, tôi đã ngừng chơi bóng.
32:01 - Cooking is my new sport. = Nấu ăn là môn thể thao mới của tôi.
32:03 - I actually made it to the nfl the hard way. = Tôi đã đến với NFL một cách khó khăn.
32:05 - I didn't get drafted, so I had to prove myself, = Tôi đã không nhận được kế hoạch nào, vì vậy tôi đã phải chứng tỏ bản thân mình rất nhiều..
32:08 - And I made it. So after I finished playing football, = Và tôi đã làm vậy. Sau khi kết thúc sự nghiệp chơi bóng.
32:12 - the only thing I could see is turning myself into, like, this chef. = Điều duy nhất tôi có thể nhìn thấy bản thân mình ở đó, chính là trở thành đầu bếp.
32:16 - It's something that I really, really love to do. = Đó là điều mà tôi thực sự, thực sự muốn làm.
32:19 - Getting an apron, it'll be the feeling = Nhận được một tạp dề, sẽ là cảm giác tuyệt vời.
32:21 - like when I first got my first check in the nfl. = Giống như khi tôi có được bài kiểm tra đầu tiên ở NFL.
32:24 - It was like, okay, finally, you know, I'm good enough. = Nó giống như là, Được rồi, cuối cùng, bạn biết đấy, tôi ổn
32:31 - What's up, chefs? Good to see you. First name is? = Chuyện gì vậy, bếp trưởng? Rất vui được gặp bạn. Bạn tên gì?
32:34 - Eddie. Eddie. = Eddie. Eddie.
32:36 - You gonna catch it? No, no, he won't, he won't. = Bạn sẽ bắt được nó? Không, không, anh ấy sẽ không bắt được.
32:38 - Block Joe. He'll miss it. He'll miss it. = Giữ lấy Joe. Anh ta bắt hụt. Anh ta bắt hụt.
32:44 - Gordon, that's a football. Uh, yes. Thank you. Yeah. = Gordon, đó là bóng bầu dục. Uhm, yes. Cảm ơn bạn. Yeah. {\b1\i1}* Football: bóng đá, hay còn gọi là bóng bầu dục ở Mỹ{\b\i}
32:47 - American football. There's a big difference between... = Bóng bầu dục Mỹ Có một sự khác biệt lớn giữa ...
32:49 - Big difference. = Sự khác biệt lớn.
32:50 - American football and soccer. Welcome. What are you cooking? = Bóng đá Mỹ{\b1}* {\b}và bóng đá. Hoan nghênh. Bạn nấu món ăn gì? {\b1\i1}* Phân biệt rõ bóng bầu dục (bóng đá Mỹ) với bóng đá.{\b\i}
32:52 - I'm making a jerk meatloaf = Tôi làm bánh mì thịt Jerk.
32:54 - over a ginger and coconut sweet potato mash. = Gừng, dừa ngâm khoai lang.
32:57 - Now, you've got five minutes. = Bây giờ, bạn đã có năm phút.
32:58 - Let's go. Let's do it. = Let's go. Let's do it.
32:59 - You play in any big games? = Bạn chơi trong bất kỳ trận đấu lớn nào?
33:00 - I had to retire 'cause I destroyed my knee. = Tôi đã giải nghệ vì tôi bị thương ở đầu gối.
33:02 - I broke I fractured my wrist. = Tôi bị gãy cổ tay.
33:04 - That was the year when I was with the patriots, = Đó là năm khi tôi cùng với đội The Patriots.
33:05 - and we went to the super bowl. = tham gia giải Super Bowl.
33:07 - Wow. = Wow.
33:07 - And right before we went to the playoffs, = Và ngay trước khi chúng tôi đến trận playoffs,
33:09 - I was in the weight room, and I fell back, = Tôi đã ở trong phòng tập tạ, và tôi ngã xuống,
33:11 - and I had 125pound dumbbell in my hand, = và tôi bị 1 đòn tạ 125 pound đè lên tay.
33:12 - and it snapped my wrist. Ouch. = Nó khiến cổ tay tôi bị gãy Ôi.
33:14 - I ended up retiring after that 'cause I wasn't the same. = Cuối cùng tôi đã giải nghệ vì không thể tiếp tục thi đấu.
33:16 - Look at you. That's nice. = Nhìn xem Nó thật tuyệt.
33:18 - What would your old teammates say = Đồng đội cũ của bạn nói gì?
33:20 - If they saw you paintbrushing a piece of meatloaf? = Nếu họ thấy bạn quết một miếng bánh mì thịt?
33:21 - They're gonna laugh. They're gonna laugh their ass off. = Họ sẽ cười. Họ sẽ đưa mông của họ ra.
33:24 - Okay, you done? Yes, sir, I'm done. = Được rồi, bạn đã hoàn thành? Vâng, thưa ngài. Tôi đã xong.
33:27 - You see, you've gone all foofoo. = Bạn thấy đấy, bạn đã trải qua tất cả.
33:28 - If there's one thing you don't do with a meatloaf, = Nếu bạn không làm một chiếc bánh mì thịt,
33:30 - it's take it all fancy, right? = sẽ đánh mất đi sự đam mê trong bạn?
33:32 - Whose recipe is this? = Công thức của mòn ăn là gì?
33:33 - This is mine. I made it up myself. = Cái này của tôi. Tôi khiến nó biểu đạt được bản thân mình.
33:38 - There's something intriguing in there. = Có điều gì đó hấp dẫn ở đây.
33:40 - Damn. = Chết tiệt.
33:45 - The meatloaf is definitely the star, = Những chiếc bánh mì thịt chắc chắn là ngôi sao,
33:47 - but this could use a touch of seasoning. = nhưng điều này có thể cảm giác từ hương vị.
33:49 - We'll see. Thanks. = Chúng tôi sẽ xem. Cảm ơn.
33:53 - It's sweet, but it's interesting. It's very rich. = Nó ngọt, nhưng thật thú vị. Nó rất phong phú.
33:56 - I like the heat in that. What is that? = Tôi thích nhiệt độ trong đó. Đây là gì?
33:58 - I got some scotch bonnets in there. = Tôi cho một ít ớt chuông vào đó.
34:00 - Very interesting. = Rất thú vị.
34:03 - Um, Joe, yes or no? = Um, Joe, có hay không?
34:07 - It's a food that speaks about you. = Đây là một món ăn thể hiện được con người bạn.
34:10 - It's very personal, I think, = Nó rất cá tính, Tôi nghĩ rằng,
34:11 - and being able to express that personality through food = bạn đang thể hiện được cá tính thông qua món ăn.
34:14 - is a big accomplishment on its own, = Quả là một thành tựu lớn của riêng bạn.
34:16 - So I am a yes. Thank you. = Vì vậy, tôi đồng ý. Cảm ơn ngài.
34:19 - The meatloaf itself, = Những chiếc bánh mì thịt, chính nó...
34:21 - which is the star, is delicious. = là một ngôi sao rồi. Ngon miệng.
34:23 - It just looked a little sloppy. = Có điều nó trông cẩu thả.
34:24 - It doesn't do enough for me, = Nó không đáp ứng với tôi.
34:26 - So I'm a no. = Vậy nên tôi không đồng ý.
34:28 - The dish has got to have balls. = Món ăn đã được hòa quyện.
34:31 - It doesn't need to be foofoo'd around. = Nó không cần phải quết xung quanh.
34:34 - It's a meatloaf. = Đó là một chiếc bánh mì thịt.
34:36 - Eddie. Sir? = Eddie. Thưa ngài?
34:44 - Come pick up your apron. = Đến lấy tạp dề của bạn.
34:48 - Get serious. Yes, sir. = Hãy trân trọng. Vâng, thưa ngài.
34:49 - Because the competition is very serious. = Bởi vì sự cạnh tranh rất nghiêm túc.
34:51 - That dish has got potential. Thank you so much. = Món ăn đó có tiềm năng. Cảm ơn bạn rất nhiều.
34:53 - I hope he's right. Let's do it. = Tôi hy vọng anh ấy đúng. Chúng ta hãy làm điều đó.
34:54 - Thank you so much. My man. = Cảm ơn ngài rất nhiều. Người đàn ông của tôi.
34:56 - Wow, you're in the game. = Wow, bạn đang ở trong trận đấu.
35:04 - Yeah! = Yeah!
35:05 - This is my redemption right now. = Đó là sự rỗi của tôi lúc này.
35:06 - This is my championship. This is my super bowl. = Đây là chức vô địch của tôi. Đây là super bowl của tôi.
35:08 - No one is going to compete harder than me. = Không một ai cạnh tranh chăm chỉ hơn tôi.
35:10 - I know what it takes to get to the top 'cause I've been to the top. = Tôi biết những gì cần để có thể đến đỉnh cao vì tôi đã lên đến đỉnh.
35:13 - Whoo! = Whoo!
35:15 - Coming up... = Sắp tới ...
35:16 - You broke my heart. = Ngài đã khiến trái tim tôi tan nát.
35:17 - A contestant who waited a whole year for a second chance. = Một thí sinh đã chờ đợi cả năm cho một cơ hội thứ hai.
35:21 - We've been down this road before. = Chúng tôi đã đánh trượt bạn trước đây.
35:23 - I understand. I'm sorry. = Tôi hiểu. Tôi xin lỗi.
35:28 - Oour final home cook of the day is a familiar face from last season, = Đầu bếp tại gia cuối cùng của chúng tôi trong ngày là một gương mặt quen thuộc từ mùa giải trước,
35:33 - who has been given a second chance. = Người đã được trao một cơ hội thứ hai.
35:36 - My name is Luca. I'm 31 years old. = Tên tôi là Luca. Tôi 31 tuổi.
35:38 - I'm from New York city. Originally, I'm from Aviano, Italy, = Tôi đến từ New York. Ban đầu, tôi đến từ Aviano, Ý,
35:42 - And I'm a restaurant manager. = Và tôi là một quản lý nhà hàng.
35:43 - My dream is to open my own restaurant in New York city = Ước mơ của tôi là mở nhà hàng của riêng mình ở thành phố New York,
35:47 - and have a big sign with my name outside the door. = và có một con dấu lớn với tên của tôi ngoài cửa.
35:50 - Luca. = Luca.
35:51 - This is fantastic, man. I'm so happy to be here again. = Điều này thật tuyệt vời. Tôi rất hạnh phúc khi được ở đây một lần nữa.
35:55 - I competed last year in MasterChef, = Tôi thi đấu năm ngoái ở Vua đầu bếp.
35:58 - and I did my beautiful dish, = và tôi đã nấu món ăn tuyệt đẹp.
36:00 - and then it was all down to chef Gordon Ramsay. = Và mọi thứ sụp đổ vì bếp trưởng Gordon Ramsay.
36:03 - For me, it's a no. = Với tôi, tôi không đồng ý.
36:05 - I know you can do better. Continue cooking. = Tôi biết bạn có thể làm tốt hơn. Hãy tiếp tục nấu ăn.
36:08 - Because next year, I think you can come back = Vậy nên năm tiếp theo, Tôi nghĩ rằng bạn có thể trở lại...
36:10 - and completely rise above the competition. = và hoàn toàn vượt lên trên các đối thủ cạnh tranh.
36:14 - I was very sad when I didn't get an apron because this could be = Tôi đã rất buồn khi tôi đã không nhận được một tạp dề, bởi vì điều này có thể...
36:18 - really a lifechanging opportunity for me, = thực sự là cơ hội thay đổi cuộc sống của tôi.
36:21 - But I am coming back today as a better chef. = Nhưng tôi của ngày hôm nay, là một đầu bếp tốt hơn.
36:24 - This moment is about achieving my dream. = Thời điểm này là để đạt thành ước mơ của mình.
36:27 - Nothing can stop me. I'm super excited to see the judges again. = Không có gì có thể ngăn tôi lại. Tôi cực kì vui mừng khi lại được thấy ban giám khảo.
36:31 - They better remember my name, 'cause this time,¨they won't forget it. = Họ tốt hơn nến nhớ tên của tôi, vì thời gian này, họ sẽ không quên điều đó..
36:34 - LLuca, Luca, Luca, Luca! = LLuca, Luca, Luca, Luca!
36:47 - It's me. It's me. = Đó là tôi. Đó là tôi.
36:49 - Ha ha. Ah, ha. = Ha ha. Ah, ha.
36:53 - Uh, Luca. = Uh, Luca.
36:54 - You remember my name? I do remember your name. = Ngài còn nhớ tên tôi? Tôi còn nhớ tên của bạn.
36:57 - How on earth could I forget it? Did you miss me? = Làm thế nào tôi có thể quên nó? Bạn còn nhớ tên tôi chứ?
36:58 - Chef Ramsay, = Bếp trưởng Ramsay,
37:00 - You broke my heart. You broke my wife, my mother's heart. = Ngài đã khiến trái tim tôi tan nát. Làm tan nát trái tim vợ tôi, mẹ tôi...
37:04 - You broke all america heart. = Ngài đã khiến trái tim nước Mỹ cũng tan nát.
37:06 - All of Italy was crying, Gordon. All Italy is crying. = Tất cả nước Ý đã khóc, Gordon. Tất cả nước Ý khóc.
37:10 - Yeah. Bravo. What are you making for us today? = Vâng. Hoan hô. Bạn nấu những gì cho chúng tôi hôm nay?
37:12 - I'm making broccoli rabe ravioli. = Tôi nấu bông cải xanh Rabe ravioli.
37:14 - Okay, time starts now. Thank you, chef. = Được rồi, thời gian bắt đầu ngay bây giờ. Cảm ơn ngài, bếp trưởng.
37:17 - So how did you pick yourself up on the back of the devastation last year? = Vậy làm thế nào để bạn vượt qua bản thân sau thất bại của năm ngoài?
37:21 - How did you remotivate yourself? = Làm thế nào bạn lại động viên được chính mình?
37:22 - I just knew that I didn't make the best I could, = Tôi chỉ biết rằng tôi đã không làm tốt nhất có thể,
37:27 - so, you know, you just need to realize the mistakes = Như vậy, ngài biết đấy, ngài chỉ cần nhận ra những sai lầm.
37:30 - that you make and improve from your own mistake. = rằng ngài sẽ làm việc và cải thiện khả năng của bản thân.
37:33 - Tell us about the ravioli. Is this your mother's recipe, = Cho chúng tôi biết về ravioli. Đây là công thức của mẹ bạn,
37:36 - your grandmother's recipe? Not really. = hay công thức nấu ăn của bà ngoại bạn? Không hẳn.
37:37 - This is a dish that I made just for you. = Đây là món ăn mà tôi đã chỉ dành cho các ngài.
37:39 - Normally, the broccoli rabe would be a garnish. = Thông thường, bông cải xanh Rabe dùng để trang trí.
37:40 - People love broccoli rabe. = Mọi người yêu bông cải xanh Rabe.
37:42 - Why not incorporate it in a pasta? = Tại sao không kết hợp nó trong mì ống?
37:44 - Because, you know, broccoli rabe can be very chewy. = Bởi vì, bạn biết đấy, bông cải xanh Rabe có thể rất dai.
37:47 - Mmhmm. So it's very risky. = Mmhmm. Vì vậy, nó rất nguy hiểm.
37:49 - It is risky, but I studied all the components = Nó nguy hiểm, nhưng tôi đã nghiên cứu tất cả các thành phần.
37:52 - and tried to balance them together. = và cố gắng để cân bằng chúng với nhau.
37:54 - Good. = Tốt.
37:58 - Buon appetito. = Buon appetito{\b1} *{\b} {\b1\i1}* tiếng Ý: ăn ngon miệng nhé.{\b\i}
38:00 - Grazie. Grazie. = Grazie. Grazie.
38:06 - Luca, Luca, Luca. = Luca, Luca, Luca.
38:11 - So you blended it, so it's like a puree = Vậy bạn pha trộn nó, Nó giống như xay nhuyễn
38:13 - of broccoli rabe and ricotta together. = bông cải xanh Rabe và ricotta với nhau.
38:16 - I did, I steamed yeah, pansteamed them first = Tôi đã hấp yeah, hấp chín chúng trước tiên.
38:18 - with some shallots and garlic, = với một ít hành khô và tỏi,
38:19 - and then I blended with the ricotta and the nutmeg. = và sau đó tôi pha trộn với ricotta và đậu khấu.
38:23 - Had you won last year, = Nếu như bạn chiến thắng vào năm trước,
38:25 - we'd probably be partners in our restaurant already in New York. = Chúng tôi có lẽ đã sẽ có được một đối tác trong nhà hàng tại New York.
38:28 - Well, it's better late than never. = Vâng, muộn còn hơn không bao giờ.
38:34 - How are you, Luca? I'm great. Nice to see you. = Bạn khỏe chứ, Luca? Tôi thấy tuyệt vời. Rất vui được gặp anh.
38:36 - Nice to see you. So on top is balsamic? = Rất vui được gặp ngài. Vậy phía trên là balsamic?
38:39 - I made just a little reduction of balsamic. = Tôi chỉ cho thêm một ít balsamic.
38:43 - It's a nice fillingtopasta ratio. = Đó là một tỷ lệ tốt.
38:51 - Great, thanks. Thank you. = Tuyệt vời, cảm ơn. Cảm ơn ngài.
38:54 - Luca. Yes, chef. = Luca. Vâng, bếp trưởng.
38:56 - Welcome back. Thank you. = Chào mừng trở lại. Cảm ơn ngài.
38:58 - Who made the pasta? = Ai đã làm mỳ ống?
39:00 - I did make the pasta, chef. = Tôi đã làm cho mì ống, bếp trưởng.
39:03 - So mark your dish out of ten. = Vậy hãy đánh giá món ăn của bạn trong số mười.
39:06 - 6 1/2. = 6 1/2.
39:12 - Joe, I'm going to go back to you. = Joe, tôi sẽ quay trở lại với bạn.
39:15 - Not perfect. I think there's some issues. = Không hoàn hảo. Tôi nghĩ rằng có một số vấn đề.
39:18 - The sauce is a little bit grainy. = Nước sốt có một chút hạt.
39:19 - Pecorino romano is a very difficult cheese to use, = Pecorino romano là một loại pho mát rất khó sử dụng,
39:22 - But in the greater context = Nhưng trong hoàn cảnh lớn hơn,
39:24 - of your MasterChef journey, Luca, = cuộc hành trình Vua đầu bếp của bạn, Luca,
39:27 - I think that you have a lot to give, and I want to see you cook. = Tôi nghĩ rằng bạn có nhiều điều để thể hiện. và tôi muốn nhìn thấy bạn nấu ăn.
39:29 - I want to see you compete, so I'm a yes again. = Tôi muốn nhìn thấy bạn cạnh tranh, vì vậy tôi đồng ý một lần nữa.
39:32 - Thank you. Thank you. Grazie. = Cảm ơn ngài. Cảm ơn ngài. Grazie* {\b1\i1}* tiếng Ý: cảm ơn.{\b\i}
39:35 - Graham, yes or no? = Graham, có hay không?
39:37 - The ravioli itself, the pasta, = Bản thân ravioli, mỳ ống.
39:39 - the filling, it's perfect. = đã lấp đầy sự hoàn hảo.
39:43 - But the sauce, it just it kind of ruins it for me. = Nhưng nước sốt nó là đống đổ nát với tôi.
39:46 - It's almost overly salted, and I don't like the texture. = Nó gần như quá mặn, và tôi không thích kết cấu của nó.
39:51 - I was a no last year, and sadly, I'm a no this year. = Tôi đã không đồng ý năm ngoái, và thật đáng buồn, tôi là người không trong năm nay.
39:54 - I apologize. = Tôi xin lỗi.
39:57 - I understand. = Tôi hiểu.
40:01 - We've been down this road before, = Chúng tôi đã đánh trượt bạn trước đây.
40:03 - and you've got a big pair to come back into this competition = và bạn đã có sự trở lại lớn với một cặp nguyên liệu trong cuộc thi này.
40:06 - and put broccoli rabe inside a ravioli. = Là đưa bông cải xanh Rabe vào ravioli.
40:11 - I made the right decision last year, = Tôi đã quyết định đúng ở năm ngoái,
40:13 - and I'm going to make the right decision again this year. = và tôi sẽ đưa ra quyết định đúng một lần nữa trong năm nay.
40:17 - Luca, I'm sorry. = Luca, tôi xin lỗi.
40:22 - You're not going back to your job in New York, = Bạn sẽ không thể trở lại với công việc của mình ở New York,
40:25 - cause you're in MasterChef. Congratulations. = vì bạn đang ở Vua đầu bếp. Xin chúc mừng.
40:26 - Wow. Here's your apron. = Wow. Đây là tạp dề của bạn.
40:29 - Well done. = Làm tốt lắm.
40:30 - Thank you. Now... = Cảm ơn ngài. Giờ thì...
40:32 - Yes, chef? = Vâng, bếp trưởng?
40:33 - Be more confident. Slow down. = Hãy tự tin hơn. Chậm lại.
40:36 - You'll surprise yourself. Congratulations. Thank you. = Bạn sẽ ngạc nhiên với chính mình. Xin chúc mừng. Cảm ơn ngài.
40:38 - Can I hug you? = Tôi có thể ôm ngài?
40:40 - Well done. Good job. Thank you. I will improve. = Tốt lắm. Làm tốt lắm. Cảm ơn ngài, tôi sẽ cải thiện.
40:42 - Bravo. = Hoan hô.
40:43 - Grazie. Ciao. = Grazie. (cảm ơn) Ciao. (chào)
40:45 - Thank you. All right. = Cảm ơn. Được rồi.
40:46 - Thank you very much. Less is more. = Cảm ơn rất nhiều. Số lượng không nhiều...
40:48 - Bravo. = Hoan hô.
40:49 - Thank you! Forza italia. Bravo. = Cảm ơn ngài! Forza italia. Bravo.
40:50 - Thank you, grazie! = Cảm ơn, grazie! (cảm ơn)
41:00 - I feel fantastic. = Tôi cảm thấy tuyệt vời.
41:01 - I got the apron. = Tôi đã có chiếc tạp dề.
41:02 - This is big redemption. = Đây là sự cứu rỗi lớn.
41:05 - Whoo! = Whoo!
41:09 - Mama, papa, I made it! = Mẹ, cha, con đã thực hiện được.
41:17 - Whoo! = Whoo!
41:18 - Next time we'll be talking, I'll be the next MasterChef. = Lần sau chúng ta sẽ nói, Tôi sẽ là Vua đầu bếp tiếp theo.
41:24 - Next week on MasterChef, = Tuần tới ở Vua đầu bếp,
41:27 - Those who won an apron must now fight to keep them. = Những người đã giành được một chiếc tạp dề bây giờ phải chiến đấu để giữ lại chúng.
41:30 - Half of these people are going home. = Một nửa trong số những người này sẽ phải về nhà.
41:32 - This is the biggest challenge of your lives. = Đây là thách thức lớn nhất cuộc sống của bạn.
41:35 - As the battle to win entry = Khi cuộc chiến để giành chiến thắng bắt đầu
41:37 - into the MasterChef kitchen gets underway, = Căn bếp Vua đầu bếp sẽ trở lại.
41:39 - Some will rise to the challenge... = Một số thử thách sẽ được tăng lên.
41:42 - But most will see their dreams Go up in smoke... = Nhưng phần lớn sẽ nhìn thấy ước mơ của mình biến thành tro bụi,
41:45 - Time to go home. = Thời gian để trở về nhà.
41:46 - Aas the search continues = Việc tìm kiếm vẫn tiếp tục.
41:48 - For america's next MasterChef. = Đối với Vua đầu bếp Mỹ mùa tiếp theo.
41:50 - When I say the competition is on, = Khi tôi nói rằng sự cạnh tranh là trên hết.
41:53 - I mean it is on.= - Tôi có ý định đưa nó đến đỉnh cao.
Vua Đầu Bếp nước Mỹ tập 2
Monday, February 2, 2015
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
0 comments:
Post a Comment