Monday, February 2, 2015
Masterchef 2013 E01
Vua Đầu Bếp - Tập 1
00:07 - Months ago... = Vài tháng trước đây...
00:10 - The search began for the best home cooks to complete = Việc tiềm kiếm những đầu bếp tại gia đã hoàn tất
00:13 - in the world's biggest cooking competition. = Trong cuộc thi nấu ăn lớn nhất thế giới
00:15 - Masterchef! Masterchef! = Vua đầu bếp! Vua đầu bếp!
00:19 - They came in by the thousands From all corners of the america. = Họ đến từ mọi nơi trên khắp nước Mỹ
00:22 - New york city! Los Angeles! = New york! Los Angeles!
00:25 - Chicago! = Chicago!
00:26 - Masterchef is looking for the best amateur home cooks in america. = Masterchef đang tìm kiếm những đầu bếp nghiệp dư tốt nhất nước Mỹ
00:30 - I'm an air conditioner salesman. I'm a housewife. = Tôi là nhân viên bán hàng Điều hòa nhiệt độ Tôi là đầu bếp tại gia.
00:32 - I'm an exnfl player. Good luck. = Tôi là cựu cầu thủ NFL. Chúc may mắn
00:34 - Do you have what it takes to be the next MasterChef? = Bạn có những gì cần để trở thành vua đầu bếp kế tiếp?
00:36 - I'm a carpenter. I'm a stayathome mom. = Tôi là thợ mộc Tôi là một người mẹ của gia đình
00:38 - I am a professional wrestler. = Tôi là một đô vật chuyên nghiệp.
00:44 - All in pursuit of a place in the MasterChef kitchen. = Tất cả theo đuổi một vị trí trong nhà bếp của Vua đầu bếp.
00:47 - It's perfectly seasoned. Really good. = Nó hoàn toàn khô Thật sự tốt!
00:49 - A professional cook would be proud = Một đầu bếp chuyên nghiệp sẽ cảm thấy tự hào
00:51 - To put a dish together as good as this. = Khi đưa đến món ăn tốt như thế này
00:53 - That is one if the best dishes I've ever tasted. = Đây là món ăn ngon nhất tôi từng nếm thử.
00:54 - Thank you. = Cảm ơn bạn!
00:56 - But only a handful will get to prove themselves = Nhưng sẽ chỉ có một số ít người có cơ hội chứng tỏ năng lực
00:58 - to three of the biggest names in the culinary world. = ... với ba vị giám khảo quyền lực trong thế giới ẩm thực
01:02 - Graham elliot. = Graham elliot.
01:03 - To me, a masterchef is constantly innovating, = ... với tôi, Vua đầu bếp không ngừng được đổi mới.
01:06 - Trying things with food no one would ever dream of. = Hãy cố gắng với ước mơ ẩm thực
01:09 - Joe Bastianich. = Joe Bastianich.
01:11 - The hallmarks of a masterchef are: = Điểm nổi bật của một vua đầu bếp là:
01:13 - Elegance, sophistication and finesse. = Sang trọng, tinh tế và khéo léo.
01:15 - And Gordon Ramsay. = Và Gordon Ramsay.
01:17 - A true masterchef cooks every dish as if their life depends on it. = Một sự thật là với vua đầu bếp, họ nấu ăn như thể cuộc sống của họ phụ thuộc vào nó.
01:20 - A masterchef puts perfection on every plate. = Vua đầu bếp khiến mỗi đĩa ăn thêm hoàn thiện.
01:24 - Go! = Go!
01:24 - Those who make it will have to endure Some of the most intense... = Những người thi sẽ phải chịu một áp lực nhất định
01:28 - Speed up, everybody. = Tăng tốc nào, mọi người!
01:29 - ...and extreme challenges MasterChef has ever seen. = ... và thử thách khắc nghiệt mà các đầu bếp từng gặp
01:32 - This is ridiculous. = Thật vô lí!
01:33 - That will push everybody... = Điều đó sẽ thúc đẩy tất cả mọi người...
01:34 - Come on! Jeez. = Nhanh nào! Jeez.
01:35 - ...to their breaking point. = ... để phá vỡ quan điểm của mình.
01:37 - You better shut up, or I'm gonna knock you the [bleep
01:39 - Ugh, this is a joke. = Ôi, đây là một trò đùa.
01:41 - That looks dreadful. = Trông nó thật khủng khiếp!
01:43 - They'll serve under the stars, = Họ sẽ phục vụ dưới trời sao.
01:46 - As well as for them. = Cũng như với họ.
01:47 - Eva longoria. = Eva longoria.
01:49 - Oh, my god! Shut up! = Ôi, chúa ơi! Lạy chúa ...
01:51 - The amazing jane lynch. = Tuyệt vời Jane Lynch.
01:52 - Welcome Paula Deen. Hey, y'all! = Chào mừng Paula Deen. Này, mọi người!
01:55 - This is the biggest cooking competition show in america. = Đây là cuộc thi nấu ăn lớn nhất tại Mỹ.
01:59 - It's a battle for the title of masterchef 1/4 million dollars, = Một cuộc chiến cho danh hiệu Bếp Vua với 1/4 triệu đô la,
02:03 - and their own cookbook, = Và cuộc sách nấu ăn của riêng bạn.
02:06 - As only one will be crowned america's next... = Khi chỉ có một danh hiệu ở Mỹ mùa tiếp theo
02:13 - ...MasterChef! = ... Vua đầu bếp!
02:23 - Masterchef is a dream. This is to get my foot in the door = Vua đầu bếp là một giấc mơ. Điều này là để bước vào cánh cửa...
02:26 - on something that I'm super passionate about. = ... một đam mê.
02:28 - Instead of sitting in my kitchen every day cooking, = Thay vì ở trong nhà bếp của mình và nấu ăn mỗi ngày.
02:30 - I have an opportunity to show people what I can do. = Tôi có cơ hội chứng tỏ với mọi người điều tôi có thể làm.
02:35 - People probably look at me and think that, = Mọi người có thể nhìn vào tôi và nghĩ rằng,
02:37 - she's a good looking girl, but can she cook? = Cô ấy là một cô gái tốt, nhưng cô ấy có thể nấu ăn không?
02:39 - Totally, totally here to prove 'em wrong. = Toàn bộ, toàn bộ ở đây chứng minh họ sai lầm
02:41 - I have the concentration. = Tôi đã tập trung.
02:43 - I have the ability to be the next masterchef. = Tôi có khả năng là Vua đầu bếp tiếp theo.
02:47 - I love to cook and I love what food does for people. = Tôi yêu nấu ăn và tôi thích những điều món ăn mang đến cho mọi người
02:51 - It brings people together, = Nó mang đến cho mọi người với nhau,
02:52 - But I really want to win masterchef. = Nhưng tôi thực sự muốn giành chiến thắng ở Vua đầu bếp.
02:55 - David slew Goliath, and Goliath never saw it coming. = David xoay Goliath, và Goliath chưa bao giờ thấy nó đến.
02:58 - Hey, watch out. = Này, hãy xem.
03:00 - Winning masterchef is definitely gonna make a better life = Chiến thắng ở Vua đầu bếp sẽ khiến cuộc sống tốt đẹp hơn
03:03 - For myself and my son, and make my culinary dream a reality. = đối với tôi và con trai và giấc mơ ẩm thực của tôi sẽ thành hiện thực
03:07 - I hope and pray that the judges see in me what I see in myself. = Tôi hy vọng và cầu nguyện rằng các giảm khảo sẽ thấy trong tôi những gì tôi nhìn thấy trong bản thân mình.
03:12 - Now 100 home cooks will get the chance to present one dish = Bây giờ, 100 đầu bếp tại gia sẽ có cơ hội trình bày một món ăn
03:16 - That could change their lives forever. = Điều đó có thể thay đổi cuộc sống của họ mãi mãi.
03:19 - Just an elite few will win an apron and earn a spot = Chỉ một vài người chiến thắng được chiếc tạp dề và có được một suất vào vòng trong
03:22 - in the next round of the competition. = Trong vòng tiếp theo của cuộc thi.
03:25 - In the end, only one home cook will be titled... = Cuối cùng, duy nhất một nhà bếp sẽ được đặt tên ...
03:30 - Masterchef. = Vua đầu bếp!
03:39 - Welcome to masterchef. = Chào mừng các bạn đến với Vua đầu bếp.
03:46 - Congratulations on making it this far. = Xin Chúc mừng các bạn đã vào vòng tiếp theo
03:48 - You have already succeeded = Các bạn đã thành công!
03:51 - Where thousands have failed. = Nơi hàng ngàn người đã thất bại.
03:54 - You are about to do battle in masterchef. = Các bạn muốn chiến đấu trong Vua đầu bếp.
03:59 - Which is the biggest culinary competition in the world today. = Đó là cuộc cạnh tranh ẩm thực lớn nhất thế giới hiện nay.
04:06 - And what happens at the end of all of this? = Và điều gì sẽ xảy ra ở cuối năm?
04:09 - Fame, notoriety, and this... = Danh tiếng, vinh quang, và đây ...
04:17 - 1/4 million dollars. = 1/4 triệu Đô la.
04:24 - But... = Nhưng...
04:32 - If you came here just for the cash, = Nếu bạn đến đây chỉ vì tiền,
04:35 - then leave now. = Thì hãy rời khỏi đây ngay bây giờ.
04:41 - Money comes and goes, = Tiền đến và đi,
04:43 - but what's inside this box will ensure = nhưng những gì bên trong hộp này sẽ được đảm bảo
04:48 - Your culinary legacy. = Kế thừa ước mơ ẩm thực của bạn.
04:57 - The masterchef trophy. = Chiếc cúp Bếp Vua.
05:00 - Look at it. That is the proof = Nhìn vào nó. Đó là minh chứng
05:07 - has been completed. = đã được hoàn thành.
05:10 - At this moment, = ... tại thời điểm này.
05:12 - the winner could be any one of you. = người chiến thắng có thể là bất kỳ trong số các bạn
05:14 - We only care about one thing: = Chúng tôi chỉ quan tâm một điều:
05:18 - What you put on the plate. = Những gì bạn đưa vào đĩa.
05:20 - If it's bad, you'll go home, = Nếu nó tồi tệ, bạn sẽ về nhà,
05:23 - But if that dish is extraordinary, = Nhưng khi món ăn đó thật đặc biệt,
05:26 - You'll be getting one of these. = Bạn sẽ nhận được một trong những
05:32 - A masterchef apron. = Chiếc tạp dề của Vua đầu bếp.
05:37 - Do you have what it takes? = Bạn có những gì cần thiết?
05:40 - Do you have the skill? = Vạn có kỹ năng?
05:42 - Do you have the guts? = Bạn có quyết tâm?
05:45 - Do you have the passion = Bạn có đam mê.
05:48 - To become america's next masterchef? = để trở thành Vua đầu bếp tiếp theo của Mỹ?
05:57 - Good luck. = Chúc may mắn!
06:07 - I can feed three of the best palates in the world right now. = Tôi có thể chinh phục 3 khẩu vị ẩm thực hàng đầu thế giới hiện nay.
06:10 - This is an incredible opportunity. So many people tried out for this. = Đây là một cơ hội tuyệt vời. Vì vậy, nhiều người đã rất cố gắng.
06:13 - And for me this is, like, a chance of a lifetime. = Và đối với tôi đây như một cơ hội của cuộc đời
06:17 - I got this. I got this. = Tôi nhận ra điều này. Tôi nhận ra điều này
06:19 - This year, I know the judges are tough = Năm nay, tôi biết các giám khảo rất khó tính
06:20 - Compared to season one, two and three, = So với mùa giải một, hai và ba,
06:22 - But we're gonna give it a shot. = Nhưng chúng tôi sẽ cho thấy
06:24 - Ffrom the thousands who applied, = Từ hàng ngàn người dự thi
06:26 - just 100 home cooks have been invited to Los Angeles. = chỉ 100 đầu bếp tại gia được mời đến Los Angeles.
06:31 - They'll have one hour to create a signature dish = Họ sẽ chỉ có một giờ để làm ra một món ăn đặc trưng
06:33 - Worthy of a masterchef apron. = Xứng đáng với chiếc tạp dề Vua đầu bếp.
06:35 - Yeah! = Yeah!
06:38 - First up is Natasha, a 26yearold stayathome mom, = Đầu tiên là Natasha, một người mẹ tại gia 26 tuổi,
06:42 - who thinks she has all the ingredients for a winning dish. = Ai nghĩ rằng cô ấy có tất cả các thành phần cho một món ăn chiến thắng.
06:46 - Today is the day that's gonna change my life forever. = Hôm nay là ngày sẽ thay đổi cuộc sống của tôi mãi mãi.
06:49 - I have the confidence and the energy = Tôi có sự tự tin và nghị lực
06:51 - And the level to just bring it. = Và trình độ
06:53 - Let's go get it! = Chúng ta hãy đi lấy nó!
06:55 - I'm a stayathome mom. = Tôi là một bà mẹ đơn thân
06:56 - My son, diego, he just turned one years old. = Con trai của tôi, diego, cháu vừa bước sang một tuổi.
07:00 - I love to be in the kitchen. = Tôi thích được ở trong bếp.
07:01 - Diego, what are you doing? = Diego, con đang làm gì vậy?
07:04 - And I can't spend as much time in the kitchen as I'd love to, = Và tôi không thể dành nhiều thời gian trong nhà bếp như tôi mong muốn,
07:06 - because I'm constantly being on the go. = Vì tôi liên tục phải làm việc
07:08 - The most important thing is that the judges taste and see my food. = Điều quan trọng nhất là ban giám khảo thưởng thực và chiêm ngưỡng thấy thức ăn của tôi.
07:11 - The competitors, I could really care less about. = Tôi thực sự ít quan tâm về họ.
07:13 - It's my time to shine. = Đã đến lúc tôi tỏa sáng
07:15 - I would not be here if I didn't think that I was gonna get an apron. = Tôi sẽ không ở đây khi tôi không nghĩ rằng tôi sẽ nhận được một chiếc tạp dề.
07:20 - Each home cook is given just five minutes to plate up their dish. = Mỗi đầu bếp chỉ có 5 phút để trình bày đĩa thức ăn của họ
07:24 - If two of the three judges think they have what it takes, = Nếu hai trong ba giám khảo nghĩ rằng họ có khả năng
07:26 - They'll win a covered masterchef apron = Họ sẽ dành được một chiếc tạp dề của Vua đầu bếp
07:29 - And move on to the next stage of the competition. = Và lọt vào vòng tiếp theo của cuộc thi
07:37 - Good evening. Hi, guys. = Chào buổi tối. Chào, bạn.
07:39 - First name is? Natasha. = Bạn tên gì? Natasha.
07:40 - Natasha, you've got five minutes. Okay. = Natasha, Bạn có 5 phút Vâng
07:44 - What are you doing? I'm doing = Bạn đang làm gì Tôi đang làm...
07:46 - dos empanadas with two sauces. = Bánh Empanadas với hai loại nước sốt.
07:47 - I've got a skirt steak and a chimichurri sauce. = Tôi đã có một miếng thịt bò và nước sốt chimichurri.
07:50 - Rock and roll. Let's go. = Rock and roll. Tiếp tục nào.
07:52 - What's the food dream, Natasha? = Giấc mơ ẩm thực của bạn là gì? Natasha?
07:54 - I would like to have something that people can go to = Tôi muốn một điều gì đó mà mọi người có thể đến
07:56 - and feel like they're walking into the own home. = và cảm thấy như họ đang bước vào nhà mình.
07:58 - You know? I know what they want. They know what they want. = Bạn có biết? Tôi biết những gì họ muốn. Họ biết rõ điều họ muốn.
08:01 - Very causal, very fun. = Rất quan hệ nhân quả, rất thú vị.
08:03 - And then also in the evenings, kind of turn it towards = Và sau đó vào buổi tối,
08:06 - A little bit of a cooking class. = sẽ có một lớp dạy nấu ăn.
08:07 - You can come and try different flavors that I've learned and have fun. = Bạn có thể đến và thử hương vị khác nhau vừa học vừa vui chơi.
08:12 - Can you turn the gas off, please, before we all blow up. = Bạn có thể tắt bếp, xin vui lòng, trước khi tất cả chúng ta nổ tung
08:14 - Oh, [bleep
08:15 - [bleep
08:18 - It's just like mefiery, smoky, hot. = Nó giống như tôi bốc lửa, đầy khói, nóng tính.
08:22 - Okay, guys. = Được rồi, cô gái!
08:24 - Pesentation, it looks beautiful. = Tình bày có vẻ đẹp!
08:26 - Yes. = Vâng.
08:27 - Would you guys like some beer with this? = Các ngài sẽ thích một vài ly bia với điều này?
08:30 - Yeah, why not? Okay. = Uhm, tại sao không? Được rồi.
08:31 - Why not you are not trying to get us drunk, are you? = Bạn đang cố gắng chuốc say chúng tôi phải không?
08:32 - I mean, I don't mind. You don't mind? = Ý tôi là, tôi không quan tâm. Bạn không quan tâm?
08:37 - So? So here I've got a ground beef, = Vậy thì? Vì vậy, ở đây tôi đã có một thịt bò,
08:39 - Hard italian chorizo. = Chorizo Ý.
08:43 - And this one? That one's a swiss chard, = Và một trong những thứ này? Đó là củ cải đường Thụy Sỹ,
08:45 - fennel, and some parmesan with a roasted corn puree. = rau thì là, và một ít phô mai Parmesan với ngô nghiên
08:51 - Is that the best you can do? = Đây có phải điều tốt nhất bạn thể làm gì?
08:57 - Thank you. = Cảm ơn.
09:02 - It's beautiful. = Nó thật đẹp!
09:08 - Is this really how you cook, or is this, like, some big rehearsed thing? = Đây thực sự là cách bạn nấu ăn? hay chỉ là diễn tập cho chúng tôi xem?
09:11 - No, honestly, this is how I cook all the time. = Không, một cách trung thực, đây là cách tôi nấu ăn hằng ngày
09:15 - Did you make your own pastry? Yes. = Bạn đã làm cho bánh ngọt của riêng bạn? Vâng.
09:26 - I didn't think you could actually pull something off that... = Tôi không nghĩ rằng bạn thực sự có thể rút ra được kinh nghiệm
09:29 - That, that tasty. It's got a lovely balance. = Nó thật thơm ngon! món ăn của bạn có một sự cân bằng đáng yêu.
09:31 - Chimichurri, absolutely spot on. = Chimichurri, thuần túy.
09:33 - And empanada, yeah, I mean, You've nailed it. = Và Empanada, Vâng Bạn đã đóng đinh nó
09:37 - For me, it's a 100% yes. = Đối với tôi, 100% đồng ý.
09:40 - Delicious dish. You could serve that in a restaurant any time. = Món ăn tuyệt vời. Bạn có thể phục vụ trong một nhà hàng bất cứ lúc nào.
09:44 - Bravo. Very good. That's a big yes. = Bravo. Rất tốt. Tôi đồng ý
09:46 - Three things. You have a fighting spirit, = Ba sự đồng ý Bạn có một tinh thần chiến đấu rất tốt.
09:48 - you call it as you see it, and then you make food that's like that, = Bạn thực hiện và làm nó như thể
09:53 - that you can just eat over and over. = Bạn đã ăn chúng nhiều lần.
09:55 - Great job. Come on up here. Oh, my god! = Làm Tốt lắm. Lại đây nào. Ôi, chúa ơi!
09:59 - Oh, my god. Oh, my god. Here you go. = Ôi, chúa ơi Lạy chúa Bạn có nó.
10:01 - Way to go. Oh, my god. = Hãy tiếp tục làm việc thật tốt. Ôi, chúa ơi!
10:03 - Good job. Thank you so much. = Làm tốt lắm. Cảm ơn ngài rất nhiều.
10:04 - Well done. Thank you. = Tốt lắm. Cảm ơn ngài!
10:06 - Good job. Thank you, guys. = Làm tốt lắm. Cảm ơn!
10:10 - Whoo! = Whoo!
10:12 - I'm on top of the world. Honestly, I'm not shocked. = Tôi đang trên đỉnh của thế giới. Thành thật mà nói, tôi không sốc.
10:14 - I knew I was gonna make it. = Tôi biết mình sẽ làm được.
10:16 - Great, awesome. = Tuyệt vời!
10:18 - I feel like people now are a little bit intimidated. = Tôi cảm thấy như mọi người bây giờ có chút dè chừng
10:20 - They're like, wow, she's a good looking girl and she can also cook. = Họ giống như... wow, cô ấy rất tuyệt nhìn xem cô ấy cũng có thể nấu ăn.
10:23 - I am the next masterchef. = Tôi sẽ là Vua đầu bếp tiếp theo.
10:26 - So Natasha is the first to win an apron. = Natasha là người đầu tiên giành chiến thắng với tạp dề.
10:30 - Our next hopeful is from San Diego. = Hy vọng tiếp theo của chúng tôi là từ San Diego.
10:33 - Can 19yearold Christine = Christine, 19 tuổi.
10:35 - turn her ambition into an apron? = Tập trung toàn bộ tham vọng của mình vào một chiếc tạp dề?
10:38 - Oh my, god, I made it! I made it! = Ôi, chúa ơi! tôi đã làm được Tôi đã làm được.
10:41 - My dream is to be one of the best chefs out there, = Ước mơ của tôi là trở thành một trong những đầu bếp tốt nhất hiện nay.
10:43 - up there with Gordon Ramsay and Graham Elliot. = ... Ngang hàng với Gordon Ramsay và Graham Elliot.
10:45 - I'm not settling for anything less. = Tôi sẽ không thõa thuận với bất kì vị trí nào thấp hơn
10:47 - I know people are gonna underestimate me, because I'm young, = Tôi biết mọi người đánh giá thấp tôi vì tôi còn quá trẻ
10:50 - but I have bigger dreams than anyone out there. = ... nhưng tôi có những giấc mơ lớn hơn bất cứ ai ở đó.
10:55 - I don't want become a chef. = Tôi không muốn trở thành một đầu bếp
10:57 - I want to become one of the best chefs ever. = Tôi muốn trở thành một trong những đầu bếp tốt nhất
11:02 - Hi, I'm here. I can see you. = Xin chào, tôi đến đây. Tôi có thể nhìn thấy bạn.
11:05 - First name is? Christine. = Bạn tên gì? Christine.
11:07 - How old are you? I'm 19. = Bạn bao tuổi? Tôi 19.
11:09 - 19? Yeah. = 19? Yeah.
11:10 - Wow, I think so far the youngest in the competition. = Wow, tôi nghĩ đây là thí sinh trẻ nhất từ trước đến này của cuộc thi.
11:11 - Yep, the youngest. All right, what are you cooking? = Đúng, người trẻ nhất. Được rồi, bạn sẽ nấu gì?
11:13 - I'm cooking a korean duck for you gentleman today. = Tôi nấu ăn một món vịt Hàn Quốc cho các quý ông hôm nay.
11:15 - Oh, nice. Yeah. = Oh, tốt. Yeah.
11:16 - Five minutes to blow us away. = 5 phút để phục vụ chúng tôi.
11:18 - Are you intimidated being out there, = Bạn bị những người ngoài kia đe dọa vị trí
11:20 - being the youngest contestant? = bởi là thí sinh trẻ tuổi nhất?
11:22 - No, actually, I'm really excited. = Không, thực sự là... Tôi rất phấn khích.
11:24 - I know people are looking down on me because I'm young. = Tôi biết mọi người đang đánh giá thấp tôi, vì tôi còn trẻ.
11:26 - Underestimating you? Yes, underestimating me, definitely. = Đánh giá thấp bạn? Vâng, tôi đang bị đánh giá thấp, chắc chắn.
11:29 - Oops. Sorry. = Rất tiếc. Xin lỗi.
11:31 - You have three minutes left, so... = Bạn còn 3 phút...
11:33 - Three minutes, what? = 3 phút?
11:35 - Wow, okay. = Wow, không sao.
11:37 - You okay? = Bạn ổn chứ?
11:40 - Ooh. Yeah, I'm fine. = Ooh. Yeah, Tôi ổn.
11:42 - It's duck with what? = Đó là thịt vịt với ... ?
11:44 - Actually it's a kalbi marinade, = Trên thực tế nó là một xốt Kalbi.
11:46 - which is, um, Korean short ribs, but I used duck instead. = Là loại sườn Hàn Quốc nhưng tôi dùng thịt vịt để thay thế.
11:49 - Right. Are we ready? I think so. = Chúng tôi đã sẵn sàng để thưởng thức? Tôi cũng nghĩ vậy.
11:53 - So is this, like, a sort of a lettuce wrap? = Vậy, đây là... một loại rau diếp?
11:58 - In Korea, when we eat Korean barbecue, = Ở Hàn Quốc, khi chúng tôi ăn thịt nướng Hàn Quốc,
12:00 - we wrap it in lettuce and have ssamjang sauce, which is the sauce on top. = Chúng tôi cuốn nó trong rau diếp và chấm nước xốt Ssamjang.
12:03 - Do you mind if I take the fat off? Yeah. = Bạn có phiền nếu tôi lấy bỏ phần da? Vâng
12:06 - Because that's white fat, right? Which is raw. = Lớp da trắng? Nó còn sống.
12:09 - And...Yeah. = À,... vâng.
12:12 - So you roll that up? Yeah. = Vậy, bạn đã quay nó lên? Vâng.
12:20 - Thank you. = Cảm ơn bạn!
12:24 - Hmm. = Hmm.
12:30 - The actual meat is really good. = Phần thịt được làm thật sự tốt.
12:32 - Thank you. Yeah. = Cảm ơn ngài. Yeah.
12:34 - So this is a recipe that you invented or... = Vậy, đây là công thức bạn sáng tạo ra?
12:36 - Yeah, I invented it. = Vâng, tôi đã nghĩ ra nó.
12:48 - I love Korean food and Korean barbecue. = Tôi thích các món ăn Hàn Quốc và thịt nướng Hàn Quốc.
12:52 - You've lost the humbleness of it, = Bạn đã đánh mất sự khiêm tốn vốn có của món ăn.
12:54 - almost like you're trying to run before you can walk. So... = nó gần giống như bạn đang cố gắng để chạy trước khi bạn có thể đi bộ. Vì vậy...
12:57 - I'm a no. Uh, Joe? = Tôi không đồng ý. Còn, Joe?
13:00 - Gordon, I think you're completely wrong. = Gordon, tôi nghĩ anh đã sai lầm.
13:02 - For me, it was a perfectlycooked duck. = Với tôi, đó là món vịt được tự nấu một cách hoàn hảo.
13:05 - The rice is delicious. The sauce is unbelievable. = Cơm rất ngon. Nước sốt là điều không thể tin được.
13:07 - I think the dish is a little illconceived, = Tôi nghĩ món ăn thiếu một chút quan điểm thể hiện.
13:10 - but as components, fabulous, I love it. = ... nhưng thành phần thì tuyệt, tôi thích điều đó.
13:12 - For me, it's a big yes. Good job. Thank you so much. = Với tôi, đó là thành công lớn, làm tốt lắm Cảm ơn ngài!
13:15 - Graham? Um... = Graham? Um...
13:23 - I can do this. = Tôi có thể làm được.
13:24 - I wouldn't be here if I think I couldn't do it. = Tôi sẽ không ở đây nếu tôi nghĩ rằng tôi không thể làm điều đó.
13:28 - I can show you guys if you give me the chance, definitely. = Tôi có thể cho các ngài thấy tôi có thể nếu tôi có cơ hội, nhất định.
13:39 - Christine's Korean duck has left Gordon and Joe divided. = Mốn vịt Hàn Quốc của Christine đã khiến Gordon and Joe tranh cãi.
13:43 - I'm a no. Gordon, I think you're completely wrong. = Tôi không đồng ý. Gordon, tôi nghĩ anh đã mắc một sai lầm.
13:46 - For me, it's a big yes. = Với tôi, hoàn toàn đồng ý.
13:47 - Nnow, Christine's masterchef dreams are just one vote away. = Giờ đây, giấc mơ Vua đầu bếp của Christine trông đợi vào một quyết định cuối.
13:51 - I can do this. I wouldn't be here if I think I couldn't do it. = Tôi có thể làm điều này. Tôi sẽ không ở đây nếu tôi nghĩ rằng tôi không thể làm điều đó.
14:00 - Here's the thing, you're young, you've got natural skill. = Đây là điều cần, bạn còn trẻ, bạn đã có kỹ năng tiềm tàng.
14:05 - For me... = Với tôi...
14:11 - It's a no. = Tôi không đồng ý.
14:13 - I'm sorry. = Thật xin lỗi.
14:15 - I want you to continue cooking. I want you to use this as inspiration = Tôi muốn bạn tiếp tục nấu ăn. Tôi muốn bạn sử dụng nguồn cảm hứng này...
14:19 - to get back in the kitchen and keep moving forward, = trở về với căn bếp của mình và tiếp tục tiến về phía trước.
14:22 - but unfortunately, it's not masterchef quality. = Thật đáng tiếc, nó chưa đạt được đến chất lượng mà Vua đầu bếp cần có.
14:28 - Thank you. = Cảm ơn bạn.
14:42 - It's okay. It's okay, Christine. = Không sao đâu. Không sao đâu, Christine.
14:44 - I came here to make my dreams come true, but I'm only 19. = Tôi đến đây để biến mơ ước của mình thành sự thật, nhưng tôi chỉ mới 19 tuổi.
14:48 - I'm gonna grow and learn, = Tôi sẽ tiếp tục phát triển và học hỏi,
14:51 - And I'm gonna come back, and I'm gonna win this whole entire damn thing. = Và tôi sẽ trở lại, tôi sẽ giành chiến thắng...
14:54 - So Christine failed to get her apron. = Vậy là Christine đã không có được chiếc tạp dề.
14:58 - Did this year's masterchef search across the country = Cuộc thi Vua đầu bếp đã tìm kiếm trên toàn nước Mỹ.
15:02 - unearth any raw talent? = Đề phát hiện ra những ứng viên.
15:04 - What we're making today, fresh rabbit. = Những gì tôi đang làm ngày hôm nay, thỏ tươi.
15:13 - Whoa. = Whoa.
15:15 - We're eating ostrich. Ostrich egg frittata. = Chúng tôi đang ăn đà điểu. trứng đà điểu Frittata.
15:18 - What are you cooking? Wild bear. = Bạn đang nấu gì? Thịt gấu.
15:20 - With my own special rub. = Theo cách của riêng mình.
15:22 - Deep fried giant water bugs. Giant water bugs? = Món bọ nước khổng lồ chiên. Bọ nước khổng lồ?
15:24 - Like, cockroaches? They're water bugs. = Giống như, gián? Đây là loài bọ nước.
15:26 - I'm excited. I've never had bear. = Tôi hào hứng. Tôi đã chưa từng thử gấu.
15:28 - Would you like to smell my rub? = Bạn có muốn ngửi thấy mùi cọ của tôi?
15:31 - I have no interest, Steve, in smelling your rub. = Tôi không quan tâm, Steve, trong mùi cọ của bạn.
15:35 - I chopped half of the rear end, because they're pretty salty. = Tôi cắt một nửa phía đuôi sau, vì chúng rất mặn.
15:38 - Do you cook with rabbit a lot? I do. = Bạn có hay nấu ăn với thịt thỏ? Vâng, có.
15:40 - We have a 40 acre plot. = Chúng tôi có một thửa 40 hec.
15:42 - That's where we raise them. We use a .22 gun. = Đó là nơi mà chúng tôi nuôi chúng. Chúng tôi sử dụng một khẩu súng 22 ly.
15:44 - One quick shot to the head, and they're gone. = Một cú bắn vào đầu và chúng ra đi.
16:00 - Iit looks like rabbit [bleep
16:02 - It's a no. = Tôi không đồng ý.
16:03 - For me, it's a no. = Tôi cũng vậy.
16:04 - That was barely edible. It was barely legal. = Nó là hầu như không ăn được. Điều này vi phạm pháp luật.
16:08 - Graham? I couldn't bear it. = Graham? Tôi không thể chịu đựng được.
16:10 - Aafter a run of wildly unsuccessful dishes, = Sau một chuỗi những món ăn không thành công.
16:14 - Ryan from texas hopes his unusual ingredient = Ryan đến từ Texas hy vọng thành phần khác thường của anh
16:17 - will help get him an apron. = sẽ giúp được anh có được chiếc tạp dề.
16:19 - I cook roadkill on a weekly basis at the house = Tôi nấu Roadkill hằng tuần tại nhà
16:22 - For the whole family. = Cho gia đình tôi.
16:24 - This is a beaver tail right here. = Đây là một cái đuôi hải ly
16:26 - It's very difficult to filet. = Nó rất khó philê
16:27 - I don't want just the apron. = Tôi không chỉ muốn chiếc tạp dề.
16:29 - I want the trophy, man. = Tôi muốn chiếc cúp, chàng trai.
16:31 - Taking it home! = Hãy lấy nó về nhà!
16:33 - Taking it home, baby! = Lấy nó về nhà, bấy bì!
16:35 - I'm ready for this. = Tôi đã sẵn sàng cho việc này.
16:36 - I can't even sit down, I'm ready for this, man. = Tôi thậm chí không thể ngồi yên, Tôi đã sẵn sàng cho điều này
16:39 - Do I have to sit down? = Tôi phải ngồi lại?
16:42 - Hello, gentleman. How are you? = Chào các ngài. Các ngài thấy thế nào?
16:43 - Good evening. Have I got something for you. = Chào buổi tối. Tôi có thứ dành cho các ngài.
16:47 - Can't wait. What's your name? = Không thể chờ đợi. Tên của bạn là gì?
16:50 - My name is Brian. What are you cooking. = Tôi là Brian. Bạn sẽ nấu gì?
16:52 - This right here is a shaved and stripped cajun beaver. = Này là cạo... lột... món Cajun Hải ly...
16:58 - Stop it. It also comes with frog chips. = Thôi nào. Nó đi kèm với ếch chiên khoai tây.
17:00 - Okay, you have five minutes to prepare it, so go to it. = Được rồi, bạn có năm phút vì vậy hãy thực hiện đi.
17:03 - Stripped and shaven beaver. = Lột và... cạo Hải ly...
17:05 - Something very unique about beaver. = Điều gì đó rất thú vị về Hải ly.
17:08 - They eat a lot of our mesquite trees out there, = Chúng ăn rất nhiều loại cây Mesquite.
17:11 - so I shaved off some mesquite bark off the tree = vì vậy tôi đã cạo vỏ một số cây bụi ra
17:13 - and incorporated it into my southwest cajunstyle seasoning. = Và kết hợp nó vào món Cajun của vùng Tây Nam với gia vị độc đáo.
17:17 - Aren't you just a crafty guy? = Bạn có phải là một gã xảo quyệt?
17:19 - Hey. = Hey.
17:20 - What does it taste like? = Mùi vị nó sẽ như thế nào?
17:21 - Ah, it's a little richer than a beef flavor = Ah, nó có chút phong phú hơn so với một hương vị thịt bò
17:24 - and slightly gamey. = và một chút gamey.
17:26 - What's that? This is the actual tail. = Cái gì thế? Đây là phần đuôi.
17:29 - So I fillet it open. = Tôi đã philê nó.
17:30 - The beaver tail. Beaver tail. = Đuôi hải ly. Vâng, đuôi hải ly.
17:33 - Wow. That's intense. = Wow. Thật hấp dẫn.
17:35 - How do you kill a beaver? = Làm thế nào để giết một con hải ly?
17:36 - Jab him. He jumps around, I pull out my .22, and pop, pop. = Thọc mạnh nó,... và pop...pop ^%&&$
17:39 - Homemade. = Homemade.
17:41 - 15 seconds to go. = Còn 15 để hoàn thành.
17:42 - I'm finishing the beaver tail right now. = Tôi hoàn thành phần đuôi hải ly ngay bây giờ.
17:45 - It's incredible. = Thật khó tin.
17:47 - Done. = Xong.
17:50 - Smells great. Thank you. = Mùi vị tuyệt vời. Cảm ơn ngài.
17:58 - Literally, you could pass that off as beef. = Nghĩa là bạn có thể chế biến nó như thịt bò.
18:01 - I'd have to disagree. = Tôi muốn ngài đồng ý.
18:08 - Cajun style beaver. = Cajun phong cách hải ly.
18:10 - There's a lot of stuff going on in the dish here. = Có rất nhiều thứ đang diễn ra trong đĩa ăn này.
18:16 - I've never quite had anything like that before. = Tôi chưa từng thấy điều gì đó tương tự thế này trước đây.
18:21 - The secret behind this? = Bí mật đằng sau?
18:22 - This particular plate, It's really the seasoning. = Đĩa thức ăn đặc biệt này, nó thực sự ngập tràn hương vị.
18:24 - It's almost like an orchestra of flavor. = Nó gần giống như một dàn giao hưởng hương vị.
18:26 - If you start from the top and go all the way to the bottom. = ... nếu ngài thưởng thức từ phần trên cùng đến phần dưới.
18:30 - It's got that depth of seasoning. = Hương vị thật sự có chiều sâu.
18:32 - The foundation is there. = Có nền tảng.
18:36 - Iinteresting. Joe, = Rất thú vị. Joe,
18:38 - are you turned on by the beaver? = Bạn đang khiến hải lý nổi bật lên?
18:43 - I like beaver as much as the next man, = Tôi thích hải ly như nhiều như những người xung quanh.
18:45 - But this is, like, a serious cooking competition and, um... = Nhưng điều này,... giống như,... một cuộc thi nấu ăn lớn.
18:54 - I don't buy in. I'm a no. = Tôi không muốn phải trả giá về điều này... Tôi không đồng ý.
18:58 - You're a bit of a freak for beaver. = Bạn là một người thích các món hải ly.
19:01 - I will not let you down. = Tôi sẽ không làm ngài thất vọng.
19:02 - But is that one of the tastiest dishes = Đây là một trong những món ăn ngon nhất
19:04 - I've tasted in this competition so far? = Tôi đã nếm trong cuộc thi này cho đến nay?
19:11 - Yeah. = Yeah.
19:12 - Thank you. I'm a yes. = Cảm ơn ngài. Tôi đồng ý.
19:13 - Thank you. Graham? = Cảm ơn ngài. Graham?
19:16 - Okay. I want this so bad. = Okay. Tôi thấy thật khó khăn.
19:18 - I'll show you. Oh, man. = Tôi sẽ chứng tỏ cho ngài thấy. Oh, chàng trai.
19:32 - Yeah! = Yeah!
19:33 - That's what I'm talking about! = Đó là những gì tôi đang muốn nói đến!
19:37 - I'm going to take home the trophy, baby. = Tôi sẽ mang về nhà chiếc cúp vô địch, báy bì!
19:41 - Yeah! = Yeah!
19:41 - This is the first step to achieving my goals, = Đây là bước đầu tiên để đạt được mục tiêu của mình,
19:44 - not only just for the 250,000, but, my god, the title. = không chỉ là 250.000$, mà... chúa ơi, danh hiệu.
19:49 - Fireworks, baby. Whoo! = Pháo hoa, nào báy bì. Whoo!
19:52 - Whoo! = Whoo!
19:54 - We're good. = Chúng tôi đang rất ổn.
19:56 - Coming up... = Tiếp đến...
19:57 - It's one of the best opening dishes that we've ever tasted. = Đây là một trong những món ăn tốt nhất mà chúng tôi đã từng nếm thử.
20:00 - Joe predicts this year's masterchef winner. = Joe dự đoán người chiến thắng Vua Đầu Bếp năm nay.
20:02 - You are the one to watch, my friend. = Bạn là người đáng được xem trọng, bạn của tôi.
20:04 - And later, a masterchef first... = Và phần sau, lần đầu tiên Vua đầu bếp ...
20:09 - Would you marry me? = Em có thể lấy anh chứ?
20:14 - (announcer) so far, only two home cooks have walked away with aprons. = cho đến bây giờ, chỉ có hai đầu bếp nghiệp dư quay về với tạp dề.
20:20 - While many more... = Mặc dù đã có rất nhiều phần thi.
20:22 - For me, it's a no. Sadly, I'm a no. = Với tôi, là không Thật đáng tiếc, Tôi không thể...
20:24 - I'm sorry, for me it's a no. = Tôi xin lỗi, tôi không đồng ý.
20:26 - ...have met with disappointment. = ... đã có những sự thất vọng.
20:30 - I'm here to kick some ass. = Tôi ở đây để đá đít đối thủ.
20:31 - Can Jordan, a 25yearold from minneapolis, deliver the goods? = Jordan, 25 tuổi đến từ Minneapolis, anh ta sẽ mang đến điều gì?
20:36 - I'm a delivery driver, = Tôi là nhân viên lái xe giao hàng,
20:37 - but I'm not on this earth to deliver packages. = nhưng tôi không tồn tại trên thế giới này chỉ để làm công việc giao hàng.
20:40 - I have my father and my uncle here today. = Tôi đi cùng cha và, chú của tôi.
20:44 - I dropped everything to come to masterchef. = Tôi từ bỏ mọi thứ để đến với Vua đầu bếp.
20:47 - To be here means the world to me. = Được ở đây nghĩa là cả thế giới với tôi.
20:49 - It means that I can live a culinary dream of mine. = Nó có nghĩa là tôi có thể sống với giấc mơ ẩm thực của mình.
20:52 - I'm here to kick some ass. I'm here to debone the competition = Tôi ở đây để đá văng đít đối thủ. Tôi ở đây để cạnh tranh.
20:55 - and flambe them, man. = ... và đốt họ, thôi nào chàng trai.
21:02 - Hello, chefs. How are you? = Xin chào, bếp trưởng. Bạn thế nào?
21:04 - I feel great. Right. First name is? = Tôi cảm thấy tuyệt vời. Vậy, bạn tên gì?
21:07 - My name is Jordan. What are you cooking, Jordan? = Tôi là Jordan. Bạn sẽ nấu món gì, Jordan?
21:08 - Ancho chili tostada. Great. = Bánh Tostada kèm ớt Ancho. Tốt lắm.
21:10 - I've got one of my key sauces that y'all are gonna love. = Tôi đã có một loại nước sốt sẽ là chìa khóa thành công...
21:12 - You've got five minutes. Get it going. All right, sweet. = Bạn có 5 phút, hãy thực hiện chúng. Vâng, thật ngọt ngào.
21:15 - Where'd you learn how to cook? I learned from my mother. = Cậu đã học nấu ăn ra sao? Tôi đã học được mọi thứ từ mẹ tôi.
21:18 - She taught me early to bring people over and give them food that they like. = Bà đã dạy tôi điều trước tiên phải mang đến cho mọi người món ăn họ thật sự thích.
21:21 - Do you still cook for her now? = Bạn vẫn còn nấu ăn cho bà ấy chứ?
21:23 - She actually passed away five years ago. = Bà ấy đã qua đời cách đây vài năm.
21:26 - This is her apron. = Đây là chiếc tạp dề...
21:28 - I gave it to her when I was about 14 years old for Christmas. = Tôi đã tặng cho bà khi tôi mới 14 tuổi, trong dịp giáng sinh.
21:31 - Um... = Um...
21:33 - It means the world to me to have something, = Nó có nghĩa là thế giới là điều gì đó...
21:36 - something that reminds me of her with me. = nhắc nhở tôi về bà ấy.
21:38 - She died from brain cancer. So when she was the decline, = Bà qua đời vì bệnh ung thư não.. Nên khi bà bắt đầu suy yếu
21:41 - that's when I kind of started picking up the ropes = đó là khi tôi bắt đầu tiềm kiếm một sợi dây thừng.
21:44 - of the family gettogethers and whatnot. = gia đình tôi gặp những rắc rối.
21:46 - What would she be thinking right now? = Những gì bà sẽ nghĩ bây giờ?
21:49 - She don't swear much, but she would say, holy [bleep
21:55 - You seem very intense, Very serious about what you're doing. = Bạn có vẻ căng thẳng, Những gì bạn đang làm thật nghiêm túc.
21:58 - I don't screw around. = Sao phải xoắn =)))
21:59 - What do you think about the competition out there? = Bạn nghĩ gì về cuộc thi ra khỏi đây?
22:01 - There's some competition. = Có một vài đối thủ cạnh tranh.
22:03 - Foodwise, I'm not seeing a lot of technique, = Một món ăn tốt, nhưng chưa có nhiều kỹ năng.
22:05 - But I'm gonna bring you some technique. = Tôi sẽ trình bày cho ngài thấy một số kỹ năng.
22:08 - What's in the bottle? This is a cilantro mint aioli. = Có gì trong chai? Đây là rau mùi bạc hà Aioli.
22:12 - This is kind of my secret sauce. Some ginger. = Đây là loại nước sốt bí mật của tôi. Một ít gừng.
22:14 - There is a lot of lime and then there's some serrano. = Có rất nhiều chanh và sau đó là một ít serrano.
22:16 - You'll feel a little heat. Done? = Cảm sẽ cảm thấy có một chút hơi nóng. Hoàn thành?
22:18 - I'm done. = Vâng, tôi đã xong.
22:21 - Where are you going with the presentation on this? = Anh ta sẽ đi đến đâu với sự trình bày này?
22:23 - I'm an artist, I like to paint a lot, = Tôi là một nghệ sĩ, Tôi thích vẽ...
22:25 - and I like to bring that into my plates. = ... và muốn mang lại sự sang trọng cho món ăn.
22:27 - A lot of color. = Rất nhiều màu sắc.
22:30 - So you paint as well as cook? = Vây, bạn vẽ cũng như nấu ăn?
22:32 - Yep. = Vâng.
22:43 - All right, nice plating. = Được rồi, tốt!
22:45 - Thank you. = Cảm ơn ngài!
22:59 - How would you rate your food? = Bạn đánh giá món ăn của mình thể nào?
23:01 - A ten, chef. = Điểm mười, thưa bếp trưởng.
23:04 - Wow, a ten. = Wow, mười.
23:09 - Graham? = Graham?
23:12 - I don't know, Jordan, I'm I'mI'm = Tôi không biết, Jordan, TôiTôiTôi
23:15 - Looking at that right there, I'm kind of disappointed... = Khi nhìn vào đĩa ăn, tôi hơi thất vọng.
23:23 - That there's not a plate for each of us. = Sao lại không phải là một đĩa cho từng người chúng tôi?
23:26 - That is so damn good = Nó thật sự rất tốt!
23:29 - and refined and just exploding with flavor, = Sự tinh tế và hương vị thật bùng nổ.
23:33 - I just want more and more. = Tôi muốn nhiều và nhiều hơn thế nữa.
23:34 - So I'm a huge yes. = Vì vậy, tôi đồng ý.
23:37 - Gordon? = Gordon?
23:38 - Yeah, I mean, you're a delivery driver. = Vâng, tôi ... bạn là một người lái xe giao hàng.
23:41 - Correct, chef. And in my mind, = Chính xác, bếp trưởng. Và trong suy nghĩ của tôi...
23:42 - you have delivered one hell of a impeccable, = bạn đã mang đến một điều hết sức hoàn hảo.
23:45 - beautifully balanced dish. = Sự cân bằng tuyệt vời trong món ăn.
23:48 - I'm a yes. = Tôi đồng ý.
23:50 - Jordan, come here, come around. = Jordan, hay đến đây.
23:55 - Stand up here with us. = Bước lên đây với chúng tôi.
23:59 - That's your mom's apron? Yes. = Đó là chiếc tạp dề của mẹ bạn? Vâng.
24:01 - Take it off. Hold on to it tight. = Tháo nó ra. Giữ nó chặt chẽ.
24:04 - I'm gonna tell you something that would make mom really proud. = Tôi sẽ nói với bạn điều... mà bạn có thể làm bà ấy thực sự tự hào.
24:07 - That dish, = Là món ăn.
24:09 - It's one of the best opening dishes That we've ever tasted. = Đây là một trong những món ăn ngon nhất mà chúng tôi đã từng nếm thử.
24:12 - You just raised the bar. Oh, thank you, guys. = Bạn chỉ cần đưa ra quầy bar. Ôi, cảm ơn các ngài.
24:14 - You are the one to watch, my friend. = Bạn là người đáng được xem trọng, bạn của tôi.
24:15 - Keep your mother close to your heart = Tiếp tục giữ gìn hình ảnh người mẹ trong trái tim bạn.
24:17 - And keep this around your neck. Thank you so much. = Và duy trì tạp dề trên cổ bạn. Cảm ơn rất nhiều!
24:19 - Great job. = Tốt lắm.
24:20 - Thank you, guys, so much. Well done. = Cảm ơn các ngài, rất nhiều! Làm tốt lắm.
24:22 - Thank you. Unbelievable, huh? = Cảm ơn Không thể tin được, phải không?
24:25 - Incredible. = Không thể tin được.
24:27 - Everything thought out, Well planned. = Tất cả mọi thứ, nằm trong kế hoạch.
24:29 - Unbelievable. = Không thể tin được.
24:54 - I did this for my mom. = Tôi đã làm điều này cho mẹ tôi.
24:56 - Tôi đã làm điều này cho mẹ tôi. = She would be blown away that I was even in this situation
24:58 - and that I get to bring home an apron for now, = và tôi có thể mang về nhà chiếc tạp dề ngay bây giờ,
25:00 - That's absolutely incredible. = Điều đó hoàn toàn không thể tin được.
25:03 - Oh! = Oh!
25:05 - Love you, dad. = Cha yêu!
25:07 - Coming up... = Tiếp đến...
25:08 - Howdy, gang. = Howdy, gang.
25:09 - A round of dishes the judges find hard to swallow. = Một loạt các món ăn ban giám khảo thấy thật sự khó nuốt.
25:12 - And what's the twist? Breast milk. = Và đây là gì? Sữa mẹ.
25:14 - Aand later, masterchef history is made. = Và sau đó, ở Vua đầu bếp lịch sử được làm nên.
25:18 - I take it that's a yes? = Tôi sẽ nói đồng ý.
25:23 - So far, aprons have been hard to come by. = Cho đến nay, thật khó khăn để có được chiếc tạp dề.
25:25 - Howdy, gang. = Howdy, gang.
25:26 - And things aren't looking up. = Và mọi việc không như dự kiến.
25:28 - Good evening. What are you cooking? = Xin chào buổi tối. Bạn sẽ nấu gì?
25:29 - I'm cooking braised pork shoulder with salsa verde. = Tôi nấu phần vai của thịt lợn với nước sốt Verde.
25:32 - That is drier than a camel's [bleep
25:34 - Are they dry noodles? Yes. = Nó có giống mỳ khô? Vâng.
25:36 - We're gonna eat raw ramen? = Chúng ta sẽ ăn mì sống?
25:41 - When i ate it, that's fine. = Khi tôi ăn nó tôi thấy thật sự ổn.
25:42 - I am making a baked macaroni and cheese with a major twist. = Tôi đang làm mì ống nướng và pho mát với một chút Maijo.
25:45 - And what's the twist? = Và đây là gì?
25:47 - Breast milk. = Sữa mẹ.
25:50 - I'm doing a habanero shrimp pasta with banana slices. = Tôi đang làm mì tôm Habanero với chuối lát.
25:54 - Raw mushrooms, chocolate brownie, lettuce. = Nấm rơm, sô cô la bánh sô cô la, rau diếp.
25:56 - Little cake. = Một chút bánh.
26:01 - Oh, dear lord jesus. = Ôi, chúa ơi.
26:06 - Okay. What's your critique? = Okay. Ngài nhận xét thế nào?
26:08 - It fills you up. It's nutritious, it's delicious. = Ngài có thể lấp đầy khoảng trống Nó thật sự đầy dinh dưỡng, rất ngon... (=.=!)
26:10 - The brown rice vinegar actually helps = Giấm gạo lức sẽ giúp...
26:12 - with muscle soreness, irritability and fatigue. = chữa đau nhức cơ bắp, khó chịu và mệt mỏi.
26:14 - How'd you make it this far? = Bạn làm điều đó thế nào?
26:16 - Well, I am a good cook, normally. = Well, tôi là một đầu bếp giỏi cũng thường thôi (!? =.=!)
26:18 - But the thing is, there's actually no oil = Những... có thực sự là không có dầu
26:20 - in that dressing, so you can really lose weight. = Nên ngài có thể giảm cân.
26:22 - Can we just finish the sentence first? = Chúng ta có thể kết thúc?
26:24 - I feel like I've just kissed a bison's [bleep
26:26 - That is disgusting. = Thật kinh tởm! @@
26:28 - For me, that's a no. Joe? = Với tôi, tôi không đồng ý Joe?
26:30 - No. For me it's a no. = Không. Với tôi cũng vậy.
26:31 - Ohhohohoho. = Ohhohohoho.
26:32 - You've made history, because it is the worst dish = Bạn đã đi vào lịch sử, vì nó là món ăn tồi tệ nhất...
26:35 - We have ever tried. Congratulations. = Chúng tôi đã từng thử. Chúc mừng bạn.
26:36 - Thank you. = Cảm ơn ngài.
26:40 - The thing is, I'm a fourthgeneration cook. = Vấn đề là... tôi là đầu bếp mùa thứ tư.
26:42 - You can leave now. = Bạn có thể đi ngay bây giờ.
26:43 - I literally could make everything at the age of 15, = Tôi thật sự có thể làm tất cả mọi thứ ở tuổi 15,
26:45 - and I thought that this would be fun and whimsical. = và tôi nghĩ rằng điều này sẽ rất thú vị.
26:47 - So you know what? I took a risk, = Vì vậy, các ngài biết gì không?
26:48 - and I can make anything technical, = Tôi có thể thể hện mọi kỹ năng,
26:50 - but I wanteded to give you guys something different. = nhưng tôi mong muốn mang đến cho các ngài điều gì đó khác biệt.
26:52 - So thank you for your time. I appreciate it, chefs. = Vì vậy, cảm ơn các ngài đã dành thời gian quý báu với nó Tôi đánh giá cao món ăn này, bếp trưởng =)))))
26:57 - Our next home cook is Adriana, = Nhà bếp tiếp theo của chúng tôi là Adriana,
26:59 - a New York resident whose culinary journey = một cư dân New York có cuộc hành trình ẩm thực
27:01 - began in Mexico. = bắt đầu ở Mexico.
27:04 - I'm from a small village called Vista Hermosa. = Tôi đến từ một ngôi làng nhỏ gọi là Vista Hermosa.
27:06 - The house where I grew up had no indoor plumbing. = Ngôi nhà nơi tôi lớn lên không có hệ thống dẫn nước trong nhà.
27:09 - As a kid I was playing with mud = Như một đứa trẻ, tôi đã chơi với bùn đất
27:11 - and I had names for all my cows. = và tôi đã đặt tên cho tất cả các con bò của mình.
27:14 - I was around food all the time. = Tôi gắn bó với các món ăn trong phần lớn thời gian.
27:16 - The basis of everything that I cook, = Nền tảng của mọi món ăn mà tôi nấu,
27:19 - it's always inspired by something that my mom taught me. = luôn lấy cảm hứng từ mẹ tôi.
27:22 - I'm making a prickly pear cactus soup. = Tôi đang làm món súp xương rồng.
27:24 - My parents are coming today to support me, = Gia đình tôi đến đây hôm nay để ủng hộ tôi.
27:26 - so I feel relief out of being able to present this dish = Tôi cảm thấy mình có thể trình bày tốt món ăn này,
27:30 - that I grew up with. = tôi đã lớn lên cùng nó.
27:31 - My family is supposed to be here, but I don't see them at all. = Gia đình tôi đáng ra phải ở đây, nhưng giờ tôi chưa được thấy họ.
27:33 - I hope they get here really soon. = Tôi hy vọng họ có thể sớm đến đây.
27:39 - Yeah, I have the map. = Vâng, tôi có bản đồ.
27:41 - Okay. = Okay.
27:43 - Dad, we're not gonna make it on time. = Cha, chúng ta sẽ không đến kịp mất.
27:45 - If my parents don't get here in time, = Nếu cha mẹ tôi không đến kịp,
27:46 - it's gonna really, really suck. = Điều đó thật sự, thật sự tồi tệ.
27:52 - I really wanted them to be here for this. = Tội thực sự muốn họ ở đây, vào lúc này.
27:55 - No. Ahh. = Không. Ahha.
27:57 - But, you know, I gotta still go in there = Nhưng, bạn biết đấy, tôi vẫn phải đi vào đó.
27:59 - and do my best in front of the judges. = và làm hết sức mình trước ban giám khảo.
28:24 - Hello. Hi. = Xin chào. Chào bạn.
28:25 - Hi. = Xin chào.
28:26 - First name is? Adriana. = Bạn tên gì? Adriana.
28:28 - Welcome. What are you cooking? = Chào mừng bạn. Bạn sẽ nấu món gì?
28:29 - I am cooking prickly pear cactus soup. = Tối nấu súp xương rồng,
28:31 - Right. = À
28:32 - It has guajillo peppers, puya peppers. = Nó có ớt guajillo và puya
28:35 - It has cumin, onions, garlic. = ... thì là, hành, tỏi.
28:38 - And I'm also making some dried shrimp croutons for you right now. = Và tôi cũng sẽ làm một ít croutons tôm khô ngay bây giờ.
28:41 - I really enjoy the way that the dried shrimp = Tôi thật sự thích tôm khô,
28:44 - Has that saltiness that's gonna go really well with the chilies. = Nó thật sự mặn mà và thật sự tốt khi ăn kèm với ớt.
28:48 - Excellent. = Tuyệt.
28:50 - Did you dust the soup with the shrimp? = Bạn có món súp với tôm?
28:52 - Yep, I just wanted to get some croutonlike consistency for it. = Vâng, tôi muốn có được sự nhất quán trong món ăn.
28:56 - Yeah, it's a little spongy. = Vâng, đó là một ít xốp.
28:58 - It has some egg in it. Thats it. = Nó có một ít trứng trong đó.
28:59 - Thank you. = Cảm ơn bạn!
29:01 - Is that tomato or just chilies? = Đây là cà chua hay chỉ là ớt?
29:03 - No, it's just the chilies. Okay. = Không, nó chỉ có ớt. Được rồi.
29:08 - Is this what we're using? = Đây có phải là những gì chúng tôi đang sử dụng?
29:10 - Yeah, so basically this is what you're eating = Yeah, về cơ bản đây là những gì ngài đang ăn.
29:12 - Without all the spikes. Of course. = Không hề có gai. Tất nhiên rồi.
29:31 - Graham? = Graham?
29:33 - I think that it's complex. = Tôi nghĩ món ăn thật sự rất phức tạp.
29:34 - I like the use of the chilies, = Tôi thích việc bạn sử dụng ớt,
29:36 - the fact that the cactus is being showcased, = Thực tế là cây xương rồng chúng ta đang được thấy...
29:39 - also that you're staying true to your roots. = nó giống như cái cách bạn sống đúng với cội nguồn của mình.
29:43 - It's a yes for me. = Với tôi, tôi đồng ý!
29:44 - Thank you so much. = Cảm ơn ngài rất nhiều.
29:46 - Listen, the dish was good, = Nghe này, món ăn thật sự tốt.
29:48 - but you've got some obstacles in front of you. = nhưng sẽ có một số trở ngại phía trước của bạn.
29:50 - You're a very sweet girl, = Bạn là một cô gái ... hết sức ngọt ngào,
29:52 - and that competition is fierce. = và sẽ là cuộc cạnh tranh khốc liệt.
29:56 - I'm unconvinced. = Tôi chưa thật sự bị thuyết phục.
29:58 - For me, I'm a no. = Với tôi, tôi không đồng ý.
30:02 - Please, Joe. I want this so bad. = Làm ơn nào, Joe. Tôi đang ao ước...
30:05 - Even though I like the soup, I don't think that you can hold up. = Mặc dù tôi thích món canh ấy, Nhưng tôi không nghĩ rằng bạn có thể...
30:09 - I think that you're gonna get chewed up like a rag doll. = Tôi nghĩ rằng bạn sẽ được biết đến như một nàng búp bê vải.
30:12 - I will not. I may be nice, but I'm tough. I can promise you that. = Không đâu, tôi có thể làm tốt Tôi hứa đấy.
30:15 - You're not afraid to stab a lobster in the back with a knife? = Bạn không sợ đâm một con tôm hùm ở phía sau với một con dao?
30:18 - When I know I want to do something, = Tôi biết khi tôi muốn làm điều gì đó,
30:20 - there's nothing that's gonna stop me. = không điều gì có thể ngăn cản tôi.
30:29 - Adriana is hoping her mexican cactus soup is good enough = Adriana đang hy vọng món canh xương rồng Mexico...
30:33 - to earn her a masterchef apron. = có thể giúp cô có được chiếc tạp dề.
30:36 - With a yes... = Với sự đồng ý.
30:37 - I think that it's complex. = Tôi nghĩ rằng nó thật sự phức tạp.
30:38 - And a no... = Và không đồng ý.
30:39 - I'm unconvinced. = Tôi chưa thấy thuyết phục.
30:40 - ...it all comes down to Joe. = ... Tất cả trông đợi ở Joe.
30:43 - You're not afraid to stab a lobster in the back with a knife? = Bạn không sợ đâm một con tôm hùm ở phía sau với một con dao?
30:45 - When I know I want to do something, = Tôi biết khi tôi muốn làm điều gì đó,
30:48 - there's nothing that's gonna stop me. = không điều gì có thể ngăn cản tôi.
31:10 - I wanted this so, so bad. = Tôi ao ước, thật sự ao ước...
31:13 - This means the beginning of my life, = Đây có thể là khởi đầu mới cho cuộc sống của tôi.
31:15 - my opportunity to move forward in what I love = cơ hội để tiến về phía trước với những gì tôi thích.
31:17 - and what I'm so passionate about. = và đam mê cháy bỏng trong tôi.
31:19 - I am the next masterchef. = Tôi là Vua đầu bếp Mỹ mùa tiếp theo.
31:23 - Aadriana starts a run of success. = Aadriana đã khởi động thành công.
31:26 - I am a big yes. = Tôi hết sức đồng ý.
31:27 - With four other aprons flying out the door. = Với bốn tạp dề khác rời khỏi cửa.
31:30 - Though shall not cook without one of these. Congratulations. = Mặc dù không phải nấu những thứ này. Chúc mừng bạn!
31:33 - Yes! = Vâng!
31:36 - Huge yes. = Tuyệt đối đồng ý.
31:37 - It's 100% yes for me. = 100% đồng ý.
31:39 - Thank you, chef, thank you, chef, thank you, chef. Great job. = Cảm ơn ngài, bếp trưởng cảm ơn ngài, bếp trưởng, Cảm ơn ngài, bếp trưởng Làm tốt lắm.
31:41 - Thank you so much. Thank you so much. = Rất cảm ơn Rất cảm ơn ngài!
31:42 - Yeah! = Yeah!
31:46 - Can 35yearold, george from Ohio continue the celebrations? = George, 35 tuổi, đến từ Ohio có thể tiếp tục lẽ kỷ niệm?
31:51 - How you doing? How are you? First name? = Bạn đang làm gì? Bạn thế nào? Tên của bạn?
31:53 - George. What are you cooking, bud? = George. Bạn nấu gì cho chúng tôi?
31:55 - I'm cooking greek wedding soup. = Tôi đang nấu món súp trong đám cưới Hy Lạp...
31:57 - Wedding soup. Are you married? = Súp đám cưới. Bạn đã kết hôn?
31:59 - I'm not married yet, no. All right, do you have a girlfriend. = Tôi chưa kết hôn Được rồi, anh có một người bạn gái?
32:01 - Yes, I do. She's actually outside. I brought her here with me, = Vâng, cô ấy đang ở bên ngoài. tôi sẽ đưa cô ấy vào...
32:03 - and I've been carrying the wedding ring with me In my back pocket. = và tôi đã mang chiếc nhẫn cưới trong túi rồi.
32:07 - I've been carrying it probably about, you know, six months now. = Tôi sẽ thực hiện điều đó. Các ngài biết đấy... 6 tháng nay...
32:10 - What? You have a wedding ring in your pocket? = Cái gì? Bạn có một chiếc nhẫn cưới trong túi của bạn?
32:12 - Yes. = Vâng.
32:14 - Wow, so what have you got in there? Is that a lamb meatball? = Wow, vậy bạn đã làm gì? thịt cừu viên?
32:17 - Yes. It's a lamb meatball with ground beef mixed together. = Vâng, thịt cừu viên trộn lẫn với thị bò.
32:24 - You ready? I hope so. = Bạn đã sẵn sàng chưa? Tôi hy vọng là vậy.
32:32 - So normally they roast or lightly saute = Thông thường chúng được nướng hoặc xào sơ qua...
32:34 - the meatballs off first to give it color to give it flavor in the broth. = các viên thịt đầu tiên để chúng có màu sắc, và hương vị trong nước dùng.
32:37 - Yeah. = Yeah.
32:39 - Sorry. = Tôi rất tiếc.
32:44 - The thing that I really do love is the broth. = Điều tôi thực sự thích là nước dùng.
32:47 - I think, like, on a cold night, a big bowl of that. = Tôi nghĩ rằng, như thể, vào một đêm lạnh bạn có được một bát thức ăn...
32:50 - That's really delicious. Thank you so much. Thank you. = Nó là thực sự ngon. Cảm ơn rất nhiều. Cảm ơn ngài.
32:52 - Thank you, sir. = Cảm ơn ngài!
32:59 - You think they put butter in the soup in greece? = Bạn nghĩ rằng người Hy Lạp sử dụng bơ trong món ăn?
33:02 - Um, just a little bit. = Um, có một chút.
33:04 - Not too much. Nah, I don't think so. Yeah. = Không quá nhiều. Không, tôi không nghĩ vậy Yeah.
33:09 - So a wedding soup. = Vậy, đây là món súp cưới.
33:11 - Joe? = Joe?
33:13 - I couldn't think of anything more = Tôi không thể nghĩ về bất cứ điều gì hơn thế.
33:15 - of the antithesis of greece than butter. = đối nghịch của Hy Lạp so với bơ.
33:18 - So for me, just based on that, = Với tôi, tôi chỉ dựa trên tiêu chí đó.
33:21 - It's a no. Thanks. = Tôi không đồng ý. Cảm ơn.
33:23 - Graham, yes or no? I loved the broth. = Graham, có hay không? Tôi thích nước dùng.
33:26 - I thought it was really tasty, and I want to see what else you can do. = Tôi nghĩ nó thực sự ngon, và Tôi muốn xem những gì khác mà bạn có thể thể hiện.
33:28 - I'm a yes. Thank you. = Tôi đồng ý. Cảm ơn ngài.
33:30 - Is your girlfriend here? Yeah, yeah, she's out there. = Bạn gái của bạn ở đây?? Yeah, yeah, cô ấy ở đây.
33:33 - May I have a quick word with her, please. = Tôi có thể có vài lời với cô ấy?
33:35 - Yes, yes. = Yes, yes.
33:37 - I think we're gonna waste our time with this guy, Gordon. = Tôi nghĩ rằng chúng ta đang lãng phí thời gian với anh chàng này, Gordon.
33:44 - Why am I going? = Tại sao là tôi? Đi đi
33:52 - Hello. Hello. = Xin chào. Xin chào.
33:54 - And first name is? Maria. = Bạn tên gì? Maria.
33:55 - Maria, how do you rate george's cooking? = Maria, bạn có thể đánh giá món ăn của george không?
33:57 - It's excellent. You loved it. = Nó thật tuyệt vời. Bạn thích nó.
33:59 - Because, right now there's a dilemma. = Bởi bây giờ, có một tình huống thật khó xử.
34:02 - Joe's a no. Graham's a yes. = Joe's nói không. Graham's thì đồng ý.
34:06 - And... = Và...
34:11 - George... = George...
34:14 - I am not giving you an apron. = Tôi sẽ không trao cho bạn chiếc tạp dề.
34:18 - It wasn't good enough, = Nó chưa thật sự phù hợp.
34:21 - but there's a bigger prize you could win, = Nhưng có một giải thưởng lớn hơn, bạn có thể giành chiến thắng,
34:26 - and I think it's about time that you man up. = ... tôi nghĩ rằng đó là khoảng thời gian mà bạn sẽ trưởng thành.
34:31 - All right, sweetheart. = Được rồi, em yêu.
34:32 - Come up here. = Hãy đến đây.
34:40 - Sweetheart, they might be all the great chefs in the world, = Em yêu, họ là những bếp trưởng hàng đầu thề giới.
34:45 - and I would love to eat at their restaurants, = Và anh thật sự thích nấu ăn tại những nhà hàng đó.
34:49 - but I want to be the only chef = nhưng anh muốn là người duy nhất
34:53 - to cook for you = có thể nấu ăn cho em...
34:55 - for the rest of my life. = đến hết cuộc đời.
35:02 - Oh, my god! = Ôi, chúa ơi!
35:04 - Would you marry me? = Em sẽ lấy anh chứ?
35:08 - Oh my God. I take it that's a yes? = Ôi chúa ơi. Tôi sẽ đồng ý?
35:10 - Yes! Oh, my god! = Yes! Ôi, chúa ơi!
35:12 - Oh, my god. = Lạy chúa.
35:15 - I love you, sweetheart. I love you too. = Anh yêu em, em yêu. Em cũng yêu anh.
35:17 - Well done, George! = Tốt lắm, George!
35:19 - Well done. = Tốt lắm!.
35:21 - Thank you so much. George, at the wedding, = Cảm ơn các ngài. George, tại đám cưới,
35:23 - do not make that soup. = đừng làm món súp đó nhé! =))))
35:25 - Thank you so much. Well done. = Cảm ơn ngài rất nhiều. Làm tốt lắm.
35:27 - Congratulations. Thank you. = Xin chúc mừng Cảm ơn.
35:30 - Wow. = Wow.
35:31 - Oh, man. = Oh, chàng trai.
35:33 - Oh, my god! Oh, my god! = Ôi, chúa ơi! Ôi, chúa ơi!
35:36 - George! Yes? = George! Vâng?
35:38 - Opa! Opa! = Opa! Opa!
35:41 - Opa! There it is. = Opa!
35:43 - Whoo. = Whoo.
35:45 - Thank you, thank you. = Cảm ơn, cảm ơn các ngài!
35:53 - We got engaged! = Chúng tôi đã đính hôn!
35:55 - Whoo! = Whoo!
35:57 - I'm not walking away with an apron, = Tôi sẽ không rời xa chiếc tạp dề.
35:59 - but I'm going home with something that money can't buy over here. = ... nhưng tôi sẽ ra về với một thứ mà tiền bạc không thể mua được.
36:01 - This is the love of my life for the rest of my life. = Đó là tình yêu của cuộc đời tôi.
36:04 - Thank you. = Cảm ơn.
36:06 - Coming up... = Tiếp theo...
36:07 - A feisty family from philadelphia is left... = Một gia đình đầy nhiệt huyết đến từ Philadelphia...
36:11 - Yo, adrian! = Yo, adrian!
36:13 - ...speechless. = ... không thể nói nên lời!
36:14 - You don't know how nervous I am. = Mẹ không biết con thấy lo lắng thế nào đâu.
36:24 - As the first day of auditions comes to a close, = Ngày đầu tiên của cuộc tuyển chọn sắp kết thúc....
36:27 - our last home cook of the day is Krissi, = Đầu bếp tại gia cuối cùng của chúng tôi trong ngày là Krissi,
36:30 - a single mom with a fighting spirit from Philadelphia. = một bà mẹ độc thân với tinh thần từ xứ Philadelphia.
36:33 - Yo, Adrian! = Yo, Adrian!
36:36 - I am a single mom on a budget. Money's tight. = Tôi là bà mẹ đơn thân, với những khoản chi tiêu thắt chặt.
36:39 - I'm in a onebedroom apartment. I sleep on the couch. = Tôi đang ở trong một căn hộ một phòng ngủ. Tôi ngủ trên đi văng.
36:41 - I'm just trying to keep myself afloat and take care of my kid. = Tôi cố gắng giữ gìn bản thân và chăm sóc cho con trai.
36:44 - So for me to branch out and do something like this Is an accomplishment. = Thế nên với tôi việc kinh doanh hay đến với cuộc thi là một thành tựu.
36:47 - It's for you, Mikey. = Mọi thứ dành cho con đấy, Mikey.
36:49 - I love you! = Mẹ yêu con!
36:51 - Oh, my god. Mikey loves Gordon. = Ôi, chúa ơi. Mikey rất thích Gordon.
36:53 - He's literally his culinary idol. = Ngài ấy là thần tượng ẩm thực của nó.
36:55 - My son was actually the one that said, mommy, you can do this. = Con trai của tôi đã nói rằng mẹ ơi, mẹ có thể làm điều này.
36:59 - What Krissi doesn't know is that her son has just arrived = Nhưng Krissi không biết là con trai cô ấy vừa đến...
37:03 - from Philadelphia to cheer her on. = ... từ Philadelphia để cổ vũ cho cô.
37:05 - Mommy. = Mẹ ơi.
37:09 - Oh! = Oh!
37:12 - Oh, my god. = Ôi, chúa ơi!
37:21 - Keep going, keep going. = Tiếp tục... Tiếp tục nào!
37:26 - I missed you. = Mẹ rất nhớ con.
37:27 - I missed you too. = Con cũng vậy.
37:29 - Now keep cooking. = Bây giờ, hãy nấu ăn nào mẹ!
37:32 - I'm here for him, = Tôi ở đây vì thằng bé.
37:34 - and I'm here for whatever can come out of this = Và tôi ở đây để thể hiện mọi thứ vì điều này.
37:38 - And hopefully give us a better life. = Và hy vọng điều đó sẽ giúp chúng tôi có cuộc sống tốt hơn.
37:41 - I love you. = Con yêu mẹ!
37:42 - I love you. = Mẹ yêu con.
37:48 - Hey, guys, how you doing? = Chào các ngài, các ngài khỏe chứ?
37:50 - Good to see you. First name is? = Rất tui được gặp bạn. Bạn tên gì?
37:52 - My name's Krissi. I'm from Philadelphia. = Tôi tên Krissi. Tôi đến từ Philadelphia.
37:54 - What are you cooking? I made a = Bạn sẽ làm món ăn gì? Tôi nấu...
37:56 - stuffed meat loaf florentine... = Bánh mì nhồi thịt Florentine ...
37:58 - Oh, lovely. With a fontina cheese sauce. = Oh, thật đáng yêu. với sốt pho mai Fontina.
38:01 - And what my son calls dreamy potatoes. = Và đó là thứ con trai tôi gọi là Khoai tây kì ảo
38:04 - Krissi, you've got five minutes to blow us away. = Krissi, bạn có 5 phút để thuyết phục chúng tôi.
38:06 - All right, let's go. = Được rồi, bắt đầu thôi.
38:09 - What's the food dream? = Ước mơ ẩm thực của bạn là gì?
38:10 - I would really like to, uh, bring luncheonettes = Tôi thật sự thích, à uhm, một cửa tiệm bán điểm tâm.
38:14 - and homemade Italian food back to south Philly. = và thức ăn Ý tự làm trở về phía nam Philly.
38:16 - You know, I want to do, like, you know, like I grew up. = Các ngài biết đấy, tôi muốn làm những thứ đã lớn lên cùng tôi.
38:19 - Like, ravioli, stuff like that. = Kiểu như, bánh ravioli, đại loại vậy.
38:21 - If you say you got meatballs, = Nếu các ngài nói các ngài có thịt viên.
38:23 - I think people should be able to walk in the door = Tôi nghĩ mọi người có thể bước vào cửa....
38:25 - And have a [bleep
38:27 - So you bring a simple meat loaf and that's gonna propel you = Vì vậy bạn mang đến đây món thịt xay nhồi đơn giản và nó sẽ giúp bạn?
38:30 - to the kitchens of masterchef, is that the plan? = đến được với căn bếp của Vua đầu bếp, đó là kế hoạch ư?
38:33 - It got me to l.A., didn't it? = Nó sẽ đưa tôi đến L.A., đúng không?
38:34 - All right, let's put it up. I wanna try it now. = Được rồi, hãy trình bày nào Tôi muốn nếm thử nó ngay bây giờ.
38:36 - Let's plate it up. = Hãy dọn nó ra đĩa.
38:40 - There you go. Great. = Của các ngài đây. Tuyệt.
38:42 - The secret meat loaf, what's the blend? = Bí mật của món thịt xay nhồi pha trộn gì?
38:44 - Bbeef 85/15 and it is italian sausage. = Thị bò 85/15 và xúc xích Ý 15.
38:48 - The center? = Ở giữa là gì?
38:49 - It's parmesan cheese, a little bit of heavy cream, = Là pha mai Parmesan, với một chút kem tươi.
38:52 - butter, onion, a little bit of garlic. = bơ, hành,... một ít tỏi.
39:00 - Really nice color on the browning here. = Màu sắc rất đẹp ý tôi là màu nâu vàng ở đây.
39:02 - Mmhmm. = Mmhmm.
39:15 - Um, here's the thing. = Um, vấn đề ở đây là...
39:17 - It's a familystyle dish, right? Right. = Đây là món ăn theo phong cách gia đình, đúng không? Vâng
39:20 - And family's important to you? Yes. = và gia đình thật sự quan trọng với bạn? Vâng
39:22 - Your son, he's here? Yes. = Con trai bạn, cậu bé ở đây? Vâng
39:24 - Can we meet him, please. Absolutely. = Chúng tôi có thể gặp cậu bé. Dĩ nhiên rồi.
39:42 - Just be yourself, okay? = Hãy là chính mình nhé, OK?
39:44 - I don't want you to be nervous. I am. = Mẹ không muốn con lo lắng. Vâng
39:47 - You just, you just don't know how nervous I am. = Mẹ không biết con thấy lo lắng thế nào đâu.
39:54 - You're all right. It's okay. = Con sẽ ổn mà. Không sao đâu.
39:57 - He's very nice. Don't be nervous. = Ngài ấy rất đáng mến. Không sao đâu.
39:59 - He's so nervous. He loves you, Gordon. = Thằng bé rất lo lắng. Nó rất yêu quý ngài, Gordon.
40:02 - This is Mikey. = Đây là Mikey.
40:04 - Come forward, buddy. How are you, dude? = Đến đây nào, anh bạn. cháu khỏe chứ, anh bạn?
40:06 - I'm good. How are you? Well, thank you. Good to see you. = Cháu khỏe, còn ngài? Chú khỏe, cảm ơn cháu, rất vui được gặp cháu.
40:09 - It's good to see you too. = Cháu cũng rất vui.
40:10 - Now, what do you want to do when you grow up? = Thế bay giờ, nói cho chú biết lớn lên cháu muốn làm gì?
40:12 - I want to be a chef. Why? = Cháu muốn trở thành đầu bếp. Tại sao?
40:14 - Because you're a big inspiration to me. = Vì chú là nguồn cảm hứng lớn lao với cháu.
40:16 - My mom is a big inspiration to me, and it's just been great. = Mẹ cháu cũng vậy, và điều đó thật tuyệt vời.
40:20 - Wow, give me a little insight to how good a cook mom is. = Wow, vậy hãy cho chú một cái nhìn sâu sắc để chứng tỏ mẹ cháu nấu ăn giỏi thế nào.
40:23 - On a scale of one to ten, how would you rate her food? = Thang điểm 110, cháu chấm cho món ăn bao điểm?
40:25 - 11. Wow. = 11. Wow.
40:27 - What would you do if she won? = Cháu sẽ làm gì nếu mẹ cháu chiến thắng?
40:29 - I would cry, and I would give her the biggest hug ever. = Cháu sẽ khóc, và cháu sẽ ôm mẹ chằm lấy mẹ thật lâu.
40:36 - Krissi... = Krissi...
40:37 - I think you've got potential. = Tôi nghĩ bạn rất có tiềm năng.
40:38 - It's a yes for me. = Tôi chấp thuận.
40:43 - Tthat is you on a plate. = Đó là con người thật của bạn trên đĩa thức ăn.
40:45 - It's a yes for me. Oh. = Tôi đồng ý. Oh.
40:48 - Congratulations. Come on, Mikey. = Xin chúc mừng. Lại đây nào, Mikey.
40:50 - Give this to your mom. = Đưa nó cho mẹ cháu nhé!
40:53 - Thank you. Put that on your mom. = Cảm ơn ngài. Đeo nó cho mẹ cháu.
40:55 - You have an amazing mom there. = Cháu có một người mẹ thật tuyệt vời.
40:57 - I know I do. Look after her. = Cháu biết Hãy chăm sóc mẹ thật tốt.
40:58 - Well done, Krissi. Great job. Thank you. = Làm tốt lắm, Krissi, rất tốt. Cảm ơn ngài.
41:01 - Really good job. = Thật sự tuyệt vời.
41:03 - Thank you. Bye, guys. Take care, bud. = Cảm ơn Tạm biệt ngài Bảo trọng.
41:06 - I knew you could do this. I knew it. = Con biết mẹ sẽ làm được. Con biết mà.
41:09 - I'm a little misty. = Tôi lại nhạy cảm rồi.
41:19 - I'm so proud of you. = Con rất tự hào về mẹ.
41:21 - I couldn't have done it without you. = - Mẹ không thể hoàn thành mọi thứ nếu thiếu con…
Vua Đầu Bếp Tập 1
Subscribe to:
Post Comments (Atom)




0 comments:
Post a Comment