Follow on FaceBook

Thursday, January 15, 2015

Hidden miracles of the natural world




0:11 What is the intersection between technology, art and science? Curiosity (/,kjuəri'ɔsiti/ sự ham biết, tò mò) and wonder (/'wʌndə/ vật kỳ diệu, người kỳ diệu), because it drives us to explore,

Wednesday, January 14, 2015

Maysoon Zayid: I got 99 problems... palsy is just one

http://www.ted.com/talks/maysoon_zayid_i_got_99_problems_palsy_is_just_one/transcript?language=en#t-14002

Hello, TEDWomen, what's up.

Friday, January 9, 2015

tạo phụ đề phim


tập hợp phụ đề ted:
http://amara.org/en/videos/MErCEmDOLNF7/vi/704287/

Tạo phụ đề cho video, phần mềm tạo phụ đề cho phim hay nhất

Nguyễn Long Thịnh
Hiện nay nhu cầu xem film online càng ngày càng nhiều, thế nên việc tạo phụ đề cho video, film cũng trở nên phổ biến hơn. Trong bài viết này Taimienphi.vn sẽ tổng hơp lại các phần mềm thông dụng được dùng để tạo phụ đề cho Video

Bài viết liên quan

    Cách tạo phụ đề trực tiếp trên YouTube nhanh và đơn giản
    Format Factory - Ghép phụ đề cứng trực tiếp vào Video
    Tìm kiếm phụ đề cho phim trên VLC bằng VLSub
    Xem Video kèm phụ đề trên Windows Media Player

tao phu de cho video

Những phần mềm, ứng dụng tạo phụ đề cho Video hay nhất

1. Aegisub: Ưu điểm: Miễn phí, tạo phụ đề cho Video, phim. Có thể sửa, đọc, viết và chuyển đổi nhiều định dạng phụ đề.

2. Subtitle Edit: Sử dụng miễn phí, kích thước nhỏ gọn, làm phụ đề cho Video chỉ với vài thao tác đơn giản. Tải Subtitle Edit về máy tính.

3.SubAdd 2007: SubAdd 2007 giúp người dùng có khả năng tìm các phụ đề dạng SubRid(.srt) ở trên mạng để người dùng có thể tải về và so sánh, đối chiếu với phụ đề của mình.

4. Annotation Edit: Với việc không giới hạn các file làm phụ đề, phần mềm miễn phí Annotation Edit giúp người dùng có thể làm phụ đề cho nhiều video một lúc.

5. Subtitles Translator: Ưu điểm của phần mềm chính là việc giúp bạn dịch các ngôn ngữ của phu đề các bộ film mà bạn yêu thích, từ đó làm cho việc chỉnh sửa và tạo phụ đề trở nên dễ dàng hơn. Tải Subtitles Translator

Monday, January 5, 2015

Học mọi thứ chỉ với 20 giờ

Tremendous:  /tri'mendəs/ ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội
Craziness : /'kreizinis/ sự mất trí, sự điên dại
Entrepreneur: /,ɔntrəprə'nə:/ người phụ trách hãng buôn, thầu khoán, kinh doanh
Infant : /'infənt/ đứa bé còn ãm ngửa, đứa bé (dưới 7 tuổi)
deprivation: /,depri'veiʃn/ sự lấy đi, sự tước đoạt
Curious : /'kjuəriəs/ tò mò, hiếu kỳ, thọc mạch
fiddling : /'fidliɳ/ nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường, không đáng kể
eventually /i'ventjuəli/ cuối cùng
Geek: /ɡik/ Người nhạt nhẽo, nhàm chán, nhất là vì họ chỉ thích thú làm việc với máy vi tính
Bunch:  /bʌntʃ/ búi, chùm, bó, cụm, buồng
mental : /'mentl/ (thuộc) tâm thần, (thuộc) tinh thần
stuff : /stʌf/ chất, chất liệu; thứ, món
rough /rʌf/  dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết)
Kinda /ˈkaɪndə/ thuộc loại, phần nào
Funky /'fʌɳki/
Wrinkle: /'riɳkl/ lời mách nước
originator /ə'ridʤineitə/ người khởi đầu, người khởi thuỷ
athlete /'æθli:t/ vận động viên (điền kinh, thể dục thể thao)
ultra /ˈʌltrə/ cực đoan, siêu
folk /fouk/ người
deliberate /di'libərit/ có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng
cognitive /ˈkɒgnɪtɪv/ liên quan đến nhận thức
psychology /sai´kɒlədʒi/ tâm lý học
stack /stæk/ Cụm, chồng, đống
acquisition /¸ækwi´ziʃən/ Sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được
horrible / 'hɔ:rәbl (AmE)/ khủng khiếp
relabel Liệt lại vào loại, gán lại cho
flip /flip/ lật
grossly Cực kỳ, hết sức, vô cùng
incompetent /in'kompit(ә)nt/ người không đủ khả năng, người không đủ trình độ, người kém cỏi, người bất tài
certain /['sə:tn]/ nào đó, nhất định
plateau /plæ´tou/ Bình ổn; trạng thái ổn định, ít thăng giáng
subsequant /ˈsʌbsɪkwənt/ Đến sau, theo sau, xảy ra sau
juggle /'dʒʌgl/ trò tung hứng
flaming /'dʒʌgl/ đám cháy, cháy rực
chainsaw cưa xích
astound /əs'taund/ làm kinh ngạc (v)
doable Có thể làm được
accumulate /ә'kju:mjuleit/ Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại
massive /'mæsiv/ to lớn, đồ sộ.
deconstruct phân tích
procrastinate /procrastinate/ trì hoãn, để chậm lại; chần chừ (v)
distraction /dɪstræk.ʃən/ Sự làm sao lãng, sự làm lãng đi, sự làm đứt quãng
string dây đàn
tune lên dây đàn
intimidating /in´timi¸deitiη/ đáng kinh hãi, đáng sợ
chord /kɔrd/ hợp âm
turn out hóa ra
medley /´medli/ Sự pha trộn, sự hỗn hợp; mớ hỗn hợ

Sunday, January 4, 2015

Hillary Clinton 02

Hillary Clinton talk about LGBT:
express : /iks'pres/ biểu lộ, diễn đạt
deep honor : /'ɔnə/ kính trọng
along with: cùng với, song song với
excellency : /'eksələnsi/ ngài, phu nhân
accomplishment : /ə'kɔmpliʃmənt/ thành tựu, thành quả
century : /'sentʃuri/ thế kỷ
delegate : /'deligit/ người đại diện, người được ủy quyền
continent: /'kɔntinənt/ lục địa
devote : /di'voutid/ dâng cho, dành cho
draft : /dræf / phác thảo, bản dự thảo
declaration: /,deklə'reiʃn/ bảng tuyên ngôn, lời tuyên bố
enshrine: /in'ʃrain/ trân trọng cất giữ (V)
aftermath: /'ɑ:ftəmæθ/ , hậu quả
prevent: /pri'vent/ ngăn ngừa
atrocity: /ə'trɔsiti/ hành động hung ác, sự tàn bạo
inherent: /in'hiərənt/ vốn có, vốn thuộc về (adj)
humanity: /hju:'mæniti/ nhân loại
dignity: /'digniti/ phẩm giá, phẩm cách (n)
 

Hillary Clinton 01

a little over year ago in Geneva, I told the nations of the world that gay rights are human rights and human rights are gay rights and that the United Stated would be a leader in defending those rights .

 

Subscribe to our Newsletter

Contact our Support

Email us: Support@templateism.com

Our Team Memebers