Follow on FaceBook

Wednesday, September 30, 2015

Hello chao 01


y Nguyễn
Tiếp viên hàng không


Mình thật sự yêu HelloChao!


Chỉ khi nào bạn cảm thấy thật sự cần giỏi tiếng Anh, bạn sẽ tìm thấy ở HelloChao một phương pháp hay và chặt chẽ chưa từng có.






Khi đó, mình cần giỏi tiếng Anh trong vài tháng để thi và làm việc cho ngành hàng không và HelloChao đã giúp mình đạt được một kết quả vô cùng ấn tượng. Mình đậu các vòng phỏng vấn tiếng Anh điểm rất cao và làm việc cho hãng Hàng Không Việt Nam đến ngày hôm nay. Phục vụ trên các chuyến bay và làm việc ở nước ngoài không mang lại cho mình khó khăn nào; mà còn là niềm yêu thích - một ước mơ thành hiện thực.

Cảm ơn HelloChao rất nhiều đã cho mình ngày hôm nay.




Monday, April 27, 2015

Master Chef 2013 (1)

Vua Đầu Bếp - Tập 1
00:07 - Months ago... = Vài tháng trước đây...
00:10 - The search began for the best home cooks to complete = Việc tiềm kiếm những đầu bếp tại gia đã hoàn tất

Thursday, April 16, 2015

PART 3 – Conversations - Practice Test 1

Questions 1 - 3 refer to the following conversation:
W: Good evening sir! It looks like you’ve had some time to read the menu - can I bring you anything?

PART 3 - Conversations - Eating out - Practice 2

Questions 1 - 3 refer to the following conversation:
W: Excuse me..... I've heard that you've got really good desserts here. Which one do you recommend? 

PART 3 - Conversations - Eating out - Practice 1

Questions 1 - 3 refer to the following conversation:
M:Excuse me; I think there is a mistake on my bill.
W: Oh, what's the problem, sir? 

PART 3 - Conversations - Office - Practice 2

Questions 1 - 3 refer to the following conversation:
W: Hey Darren, do you have a minute? I hate to bother you, but would you mind if I borrow a box of paperclips? 

PART 3 - Conversations - Office - Practice 1

Questions 1 - 3 refer to the following conversation:
M: Where do you usually buy your office equipment? Our office needs a new scanner and photocopy machine but we do not want to use our previous supplier. 

PART 3 – Conversations - Business - Practice 2

Questions 1 - 3 refer to the following conversation:
M: Hi, I got a brochure from you about your newest line of laptops. You have some good prices, and I’m interested in getting one of them. But, I didn’t see any information about what kind of service and technical support you provide after the purchase.

PART 3 – Conversations - Business - Practice 1

Questions 1 - 3 refer to the following conversation:
W: I am thinking about doing some sort of promotion in shopping malls. We can make up some brochures or flyers to hand out, and get someone to give demonstrations.

Thursday, March 12, 2015

word formation

Word formation :




or press here

Monday, February 2, 2015

Masterchef 2013 E02

Vua Đầu Bếp nước Mỹ tập 2
00:00 - Ppreviously on MasterChef... = Trước đó tại Vua đầu bếp Mỹ...
00:04 - The search for america's greatest home cook began, = Việc tìm kiếm những đầu bếp tại gia tốt nhất đã bắt đầu...
00:07 - and just 100 were invited to los angeles to face the judges... = Và chỉ 100 người trong số đó được mời đến L.A để đối mặt với ba vị giám khảo.
00:10 - Good luck. = Chúc may mắn!
00:12 - And had one shot at preparing a dish worthy of winning an apron. = Họ đã chuẩn bị một món ăn xứng đáng với chiếc tạp dề.
00:16 - Day one saw some amazing results... = Ngày đầu tiền, đã có một số kết quả tuyệt vời...
00:19 - You are the one to watch, my friend. = Bạn là người cần được theo dõi, bạn của tôi.
00:20 - Oh, thank you, guys. = Ôi, cảm ơn ngài!
00:22 - And some epic failures. = Và một số thất bại hoành tráng. ;))
00:25 - It is the worst dish we have ever tried. = Đây là món ăn tồi nhất mà chúng tôi từng được nếm qua.
00:28 - Now, the battle for a place In the MasterChef kitchen continues. = Và giờ, cuộc chiến cho một vị trí trong căn bếp của Vua đầu bếp sẽ tiếp diễn...
00:32 - Yes! = Yes!
00:33 - I just wonder if she's the real deal. Let's find out. = Tôi chỉ tự hỏi, liệu có ấy có thực sự ứng phó nổi. Hãy cùng tìm hiểu..
00:35 - Where's he going? I don't know. = Anh ta đi đâu vậy? Tôi không biết.
00:38 - Challenge. Good luck. = 1 thử thách. Chúc may mắn.
00:41 - America's home cooks serve up some bold flavor. = Những đầu bếp tại gia của Mỹ phục vụ những hương vị táo bạo.
00:44 - I did a bourbon glaze. You trying to get us drunk? = Tôi đã lên men Bourbon. Bạn đang cố gắng chuốc say chúng tôi?
00:47 - Yes, of course. = Vâng, dĩ nhiên là vậy.
00:48 - Iit's all happening right now... = Đó là điều sẽ diễn ra ngay bây giờ...
00:53 - on the world's biggest cooking competition. = Ở cuộc thi nấu ăn lớn nhất thế giới.
00:55 - It's a no. = Tôi không đồng ý.
00:57 - Gordon, I think you're completely wrong. = Gordon, tôi nghĩ anh đã sai lầm.
01:05 - It's day two of the auditions, = Ngày thứ hai của cuộc tuyển chọn.
01:07 - ad more home cooks from across the country = Danh sách đầu bếp ngày một nhiều hơn từ khắp nơi trên toàn quốc.
01:09 - arive ready to pursue their culinary dreams. = Họ đã đến và sẵn sàng theo đuổi giấc mơ ẩm thực của mình.
01:12 - Being here today is the beginning of me = Được ở đây hôm nay, là sự khởi đầu mới của tôi.
01:15 - actually realizing my food dream. = Để hiện thực hóa giấc mơ ẩm thực của tôi.
01:17 - I need to be a chef. I want my own restaurant. = Tôi cần trở thành một đầu bếp. Tôi muốn có nhà hàng của riêng mình.
01:20 - Food has always been the frontrunner in my mind, = Món ăn luôn luôn xuất hiện trong tâm trí tôi.
01:23 - and if you can put your passion into a career, = Và nếu bạn có thể đặt đam mê của mình vào sự nghiệp sau này.
01:26 - that's, like, the perfect life. = Đó sẽ là một cuộc sống hoàn hảo.
01:28 - I wasn't able to get a title when I was playing professional football = Tôi đã không thể có bất kì một danh hiệu nào khi còn chơi bóng chuyên nghiệp.
01:31 - so this is my super bowl right here. = Vì thế đây có thể là {\b1}Super Bowl {\b}với tôi ... ngay tại đây. {\b1\i1}* Super Bowl: Siêu cúp Bóng bầu dục Mỹ {\b\i}
01:33 - This is... this is me right now gunning for that trophy. = Vậy đấy... tôi sẽ bắt đầu theo đuổi danh hiệu đó.
01:37 - This is... this is me right now gunning for that trophy. = Translator thanhtradn91 viettorrent.vn
01:37 - As the judges take their places For round two, = Vậy là Ban giám khảo đã tìm được địa điểm của họ. Cho vòng hai.
01:40 - home cooks from across america will have just one shot to prove = Các đầu bếp tại gia trên toàn nước Mỹ sẽ có cơ hội chứng minh.
01:44 - they have what it takes to become a MasterChef. = Họ có những gì cần thiết nhất, để trở thành Vua đầu bếp.
01:48 - Go, Bime. Go, Bime. = Go, Bime. Go, Bime.
01:50 - First up today is Bime, a 35yearold father of three... = Thí sinh đầu tiên trong ngày là Bime, một người cha 35 tuổi.
01:54 - That's the reason why I'm here, everybody. It's for my babies right here. = Đó là lí do tại sao tôi ở đây, mọi người xem. Đây là con tôi...
01:56 - Who hopes his puerto rican flair = {\b1}Puerto Rico{\b\i1} hy vọng sự tinh tế của mình, {\b1}* Puerto Rico: vùng quốc hải thuộc chủ quyền của Mỹ nhưng chưa được hợp nhất vào Mỹ{\b\i}
01:58 - gives him an edge in the competition. = sẽ là lợi thế lớn giúp anh chiến thắng trong cuộc thi.
02:00 - I have three reasons why I got here. = Tôi có ba lý do. Lý do mà tại sao tôi đến đây.
02:02 - Briana, Amaya, and Ariel those are my daughters. = Briana, Amaya, và Ariel chúng là con gái tôi.
02:05 - They inspire me to be a better me, you know, = Chúng là nguồn cảm hứng giúp tôi ngày một tốt hơn, bạn biết đây.
02:07 - So that's why I'm here, and that's why I'm here To win MasterChef, = Đó là lý do vì sao tôi lại ở đây... là lý do tôi đến đây để dành chiến thắng ở Vua đầu bếp.
02:10 - because I want to be a great chef for them. = Vì tôi muốn là một đầu bếp tuyệt vời trong mắt chúng.
02:13 - Oh, america, I wish you could smell this right here. = Ôi, nước Mỹ... Tôi muốn mọi người có thể cảm nhận được mọi thứ lúc này.
02:16 - Cooking is my dream. Cooking is what I love. = Nấu ăn là ước mơ của tôi. Nấu ăn là điều mà tôi yêu thích.
02:18 - So that's why I'm here, and when I follow my passion = Nên, đó là lý do tại sao tôi ở đây, khi tôi luôn hướng về đam mê của mình.
02:21 - and my dream, I go all out, and I always win. = Và giấc mơ của tôi, tôi sẽ cố gắng, và tôi luôn là người giành chiến thắng.
02:24 - Each home cook is given just five minutes = Mỗi đầu bếp chỉ có 5 phút,
02:27 - to plate up their dish. = để trình bày đĩa thức ăn của họ.
02:28 - If two of the three judges think they have what it takes, = Nếu hai trong ba vị giám khảo nghĩ rằng họ có đủ khả năng.
02:31 - they'll win a coveted MasterChef apron = Họ sẽ nhận được chiếc tạp dề của Vua đầu bếp,
02:33 - and join the select few = và gia nhập vào số ít người được lựa chọn,
02:35 - that move on to the next stage of the competition. = để bước tiếp vào vòng trong.
02:39 - Yes, sir. Uhhuh! = Vâng, thưa ngài. Uhhuh!
02:41 - In the building, MasterChef. You don't need to look no further. = Trong khu bếp Vua đầu bếp. Ngài không cần phải nhìn xa hơn đâu.
02:44 - You found him. Love the energy. First name is? = Tình yêu và năng lượng. Bạn tên gì?
02:46 - My name is Albaya Cruz Reya Riba la Cuzala Tesero, III. = Tôi tên Albaya Cruz Reya Riba la Cuzala Tesero, III. @@
02:49 - You can call me Bime, like, the next MasterChef willwho? = Ngài có thể gọi tôi là Bime, Ai sẽ là Vua đầu bếp Mỹ tiếp theo?
02:53 - Be me, baby. = Là tôi, báy bì.
02:57 - You got five minutes. Now, what are you cooking? = Bạn có năm phút. Vậy giờ, bạn sẽ nấu gì?
02:59 - I'm cooking, for you guys, it's a traditional puerto rican dish, = Tôi sẽ nấu cho các ngài món ăn truyền thống của{\b1} Puerto Rico{\b}.
03:02 - Mofongo con camarones. = Mofongo con camarones {\b1}*{\b} {\b1\i1}* thành phần chính: thịt hun khói, tôm, khoai tây nghiền...{\b\i}
03:03 - A mofongo is a mashed up fried plantain and shrimp. = Mofongo có khoai tây nghiền, chuối chiên và tôm.
03:07 - We got shrimps that we put in there too. = Chúng ta có tôm và tôi sẽ đặt nó vào.
03:08 - The love of food, Bime, comes from where? = Tình yêu ẩm thực của bạn, Bime, Nó xuất phát từ đâu?
03:10 - Cooking has been my everything in life. = Được nấu ăn với tôi, ... là tất cả mọi thứ trong cuộc sống.
03:13 - It puts a smile on people's faces. = Nó giúp tôi thấy được nụ cười trên khuôn mặt của mọi người.
03:14 - My daughters they love my cooking. = Những cô con gái của tôi chúng rất thích nấu ăn.
03:16 - Your daughters? These are my girls right here. = Con gái bạn? Chúng đang ở đây.
03:18 - That's the reason why I'm here, man. Just want to make them proud, you know? = Đó là lý do tôi có mặt ở đây. Tôi chỉ muốn chúng thấy tự hào về tôi, ngài biết đấy.
03:21 - Do you cook for them at home? = Bạn có thường nấu ăn cho tụi nhỏ ở nhà?
03:22 - Every time, man, to them, I'm the world's greatest chef, man. = Mọi lúc, thưa ngài, tôi là đầu bếp vĩ đại nhất thế giới.
03:24 - They be like, yo, daddy, you the best chef. = Chúng nói, Yo, Cha, cha là đầu bếp giỏi nhất.
03:26 - Time up, buddy. = Thời gian đã hết, anh bạn!
03:27 - Please put the dish in front. Thank you. = Vui lòng đặt đĩa thức ăn lên phía trước nào. Cảm ơn anh.
03:33 - All right, Bime. = Được rồi, Bime.
03:35 - Let's hope the food's as good as the gas = Chúng ta hãy hy vọng món ăn của anh bùng nổ như khí gas,
03:37 - that's coming out of your mouth. = ... từ miệng của tôi.
03:43 - Have you tasted it? = Bạn đã nếm thử nó chưa?
03:49 - To me, it's good. My palate says it's good. = Đối với tôi, nó đạt. Khẩu vị của tôi nói rằng nó ngon.
03:53 - All right, Bime. = Được rồi, Bime.
03:55 - How you doing? = Bạn sẽ làm gì?
03:58 - If you win this title and everything else, it means so much to you, = Nếu bạn chiến thắng danh hiệu và mọi thứ khác, nó rất có ý nghĩa với bạn.
04:01 - But what's it going to mean to them? = Nhưng điều đó sẽ mang lại ý nghĩa gì cho con gái bạn?
04:02 - You're going to be able to not see 'em for weeks? = Bạn sẽ không thể gặp chúng trong vài tuần tới.
04:06 - If that's what it takes. = Nếu đó là những gì cần thiết.
04:08 - A better me for them is the path I'm on, man. = Điều đó sẽ tốt hơn trên con đường tôi đang đi.
04:10 - You know, I just want to make them proud, you know, = Ngài biết đấy, tôi chỉ muốn chúng cảm thấy tự hào.
04:12 - and I don't even like opening up like this, = Và tôi thậm chí không thích mở lòng vào lúc này...
04:15 - but theythey're they're my = Nhưng chúng Tôi...
04:16 - What's the last thing that they told you before you came in here? = Điều cuối cùng những đứa trẻ nói với bạn trước khi đến đây là gì?
04:19 - we're proud of you. = Chúng con tự hào về cha.
04:23 - Yeah. = Yeah.
04:24 - This is a serious competition. = Đây là một cuộc thi nghiêm túc.
04:27 - There's a lot of serious people out there. = Có rất nhiều người phải rời cuộc thi.
04:31 - You have the emotional stability to go through this? = Bạn phải có sự ổn định về mặt cảm xúc,
04:33 - You can't cry every time someone says your dish is no good, = Bạn không thể khóc mỗi khi ai đó nói món ăn của bạn không tốt.
04:36 - or the next guy's better than you. = Hoặc các người kế tiếp tốt hơn so với bạn.
04:38 - I'm your future rival, you might not believe it, = Tôi là đối thủ trong tương lai của ngài, ngài có thể không tin điều đó,
04:40 - but I'm your future rival, man. = nhưng tôi sẽ là đối thủ của ngài, thưa ngài.
04:43 - Without a shadow of a doubt. = Nếu không có chiếc bóng của sự nghi ngờ.
04:50 - Graham, yes or no? = Graham, có hay không?
04:52 - That dish had a great spirit, had a lot of flavor. = Món ăn có một tinh thần thật tuyệt vời, đầy hương vị.
04:56 - I think you have both of those as well. = Tôi nghĩ rằng bạn có tất cả những gì cần thiết...
04:59 - I'm going to be a yes. = Tôi đồng ý.
05:01 - Thank you. = Cảm ơn ngài.
05:03 - Joe, yes or no? You know, I'm just wondering. = Joe, có hay không? Bạn biết đấy, tôi đã tự hỏi.
05:06 - Is this really a caribbean dish = Đây có thật sự là một món ăn vùng Caribbean.
05:08 - or just kind of, like, shrimp scampi faked = Hoặc chỉ cần vài thứ, đại loại như, tôm scampi...
05:13 - With some plantain put in it? = Và một ít chuối đặt trên dĩa.
05:15 - I don't like fakers. = Tôi không thích kẻ bắt chước lại món ăn.
05:19 - It's a no. = Tôi không đồng ý.
05:23 - That dish is not perfect, = Đó là món ăn không thật sự hoàn hảo,
05:25 - But there's soul, and there's heart. = Nhưng có linh hồn, và tấm lòng.
05:27 - And there's great flavor in there. = Và có hương vị ổn.
05:30 - What I'm concerned about when was the last time you spent = Những gì tôi quan tâm lúc này là lần cuối cùng bạn dành thời gian...
05:35 - a good couple of months away from your girls? = vài tháng cho gia đình và những đứa con?
05:38 - Never. = Không.
05:39 - Come on, this guy doesn't have what it takes. = Thôi nào, anh chàng này không có những gì chúng ta cần.
05:41 - He cries every five minutes. = Anh ta khóc mỗi năm phút một lần.
05:45 - You're not... = Bạn không thể...
05:48 - Going... = Đi nào.
05:50 - To see your three girls for a while. = Để thấy ba cô gái của bạn trong một thời gian.
05:52 - Congratulations. = Xin chúc mừng!
05:55 - Put this on. = Đeo nó vào.
05:58 - Good luck. Thank you. = Chúc may mắn! Cảm ơn ngài.
06:00 - Whoo! = Whoo!
06:02 - You guys got sucker punched on that one. = Các anh có nhận ra đó thật sự là một chiến binh.
06:10 - Got an apron. You got an apron? = Có một chiếc tạp dề. Cha có một chiếc tạp dề?
06:13 - Yeah. = Đúng vậy.
06:19 - I'm the next MasterChef. You know that. = Tôi là Vua đầu bếp mùa tiếp theo, các bạn biết đấy.
06:25 - Our next home cook is Jessie, = Đầu bếp tại gia tiếp theo của chúng ta là Jessie,
06:27 - a smalltown southern belle who has some very big dreams. = Đến từ thị trấn nhỏ ở miền Nam, người có một số giấc mơ lớn.
06:32 - There's a lack of cooking culture where I'm from. = Có một số hạn chế về văn hóa ẩm thực nơi tôi sinh sống.
06:34 - We don't have any huge grocery stores = Chúng tôi không có bất kỳ tiệm tạp hóa lớn nào.
06:37 - or seafood markets or farmers markets. I mean, it's rural. = hoặc chợ hải sản, nông sản... Ý tôi là, nơi đó thật nông thôn.
06:41 - That's a little bit of a challenge = Đó sẽ là một thử thách,
06:42 - because I'm not used to working with some of the great things = bởi tôi không có được một điều kiện làm việc hoàn hảo.
06:44 - that other people may have had the opportunity to, = Còn người khác thì lại có cơ hội đó.
06:47 - but one of the biggest draws of being on the show = Nhưng một trong những điều tôi có thể rút ra được trong chương trình,
06:49 - was the learning factor and being around such greatness. = là yếu tố quan trọng của sự học hỏi mọi thứ xung quanh.
06:55 - Welcome. Hey, guys, how are you? = Chào mừng bạn. Xin chào, ngài khỏe chứ?
06:57 - Nice to see you. First name is? Jessie. What are you cooking? = Rất vui được gặp bạn, bạn tên gì? Jessie. Bạn sẽ nấu gì?
07:00 - I'm cooking sea bass en croute. = Tôi nấu cá vược En Croute.
07:02 - I have a chive beurre blanc to go with. = Tôi có beurre blanc, một thứ tỏi đi kèm.
07:03 - Wow, yeah, you got five minutes to blow us away. = Wow, bạn có năm phút để khiến chúng tôi bùng nổ.
07:06 - What do you do for a living? = Bạn làm nghề gì để mưu sinh?
07:07 - I'm a yacht stewardess. = Tôi là một nữ tiếp viên du thuyền.
07:09 - How long throughout the year are you on the boat? = Bạn làm việc suốt thời gian dài trên thuyền?
07:12 - It's kind of like a year contract thing, = Nó giống như một dạng hợp đồng trong năm,
07:13 - but you get a month off here, you get weekends, = nhưng ngài sẽ có một tháng nghỉ ngơi và những ngày cuối tuần.
07:16 - and the best part is go on fishing trips, = Tốt nhất là câu cá trên suốt hành trình.
07:18 - dive for our own lobster that's the best part. = Lặn tìm tôm hùm Có lẽ đó là điều tốt nhất.
07:23 - So it's ready for you guys. = Sẵn sàng phục vụ các ngài rồi.
07:25 - Great. Thank you. = Tuyệt lắm. Cảm ơn bạn!
07:27 - So sea bass en croute? = Vậy đây là cá vược En Croute?
07:29 - Mmhmm, sauteed onions, and mushrooms, some soy sauce. = Mmhmm, hành tây xào, và nấm, một ít nước sốt đậu nành.
07:31 - I did a leek cream white wine reduction. = Tôi đã làm kem tỏi tây, bớt đi chút ít rượu vang trắng.
07:34 - With spinach on top. Mmhmm. = Với rau Bina phía trên. Mmhmm.
07:35 - Pastry nice and flaky. = Bánh trông đẹp và ổn.
07:37 - It has a lot of textures. = Nó có rất nhiều kết cấu.
07:39 - And how much do you love fish? = Và bạn rất thích cá?
07:41 - Love fish completely. I mean, I live on a boat. = Hoàn toàn thích chúng. Ý tôi là, tôi sống trên thuyền.
07:42 - I'm around fish all the time, So seafood's one of my favorites. = Cá xuất hiện quanh tôi ở mọi thời điểm, Vậy nên, nó là hải sản ưa thích của tôi.
07:45 - And how many fish have you caught in your life? = Và có bao nhiêu loài cá bạn đã bắt đuuợc trong đời?
07:47 - Oh, couldn't count 'em. = Oh, không thể đếm nổi.
07:48 - That many? That many, yeah. = Rất nhiều? Rất nhiều , yeah.
07:49 - You know, I look at you, and the sort of bubbly approach = Bạn biết đấy, tôi nhìn vào bạn, và cách tiếp cận thật sôi nổi.
07:52 - you have to food, and yet, = Bạn có món ăn, nhưng...
07:54 - You come up with a dish from the '80s. = Bạn đưa ra một món ăn từ những năm 80.
07:56 - Do you know what I mean? I expect something a little bit more, = Bạn có biết tôi đang nghĩ gì không? Tôi mong đợi điều gì đó hấp dẫn hơn.
07:58 - sort of modern, that's all. It's quite puzzling. = Một thứ hiện đại, vậy đó. Hơi khó hiểu một chút.
08:12 - That's good. = Thật tốt.
08:13 - The beurre blanc really cuts through the acid. = Beurre blanc cắt giảm một lượng đáng kể thông qua acid.
08:16 - Great, thanks. = Tuyệt vời, cảm ơn.
08:20 - This looks interesting. = Trông có vẻ thú vị.
08:29 - You got a lot of things going on in this dish. = Có rất nhiều thứ đang diễn ra trong món ăn này.
08:31 - I tried to bring as much as I could. = Tôi đã cố gắng để mang lại nhiều điều, như tôi có thể.
08:33 - Sometimes, the best things = Đôi khi, những điều tốt nhất,
08:36 - in a dish are the things that are not in a dish. = trong một món ăn là những điều không nằm trong chính món ăn đó.
08:44 - Um, Joe, yes or no? = Um, Joe, có hay không?
08:46 - I justit's kind of, like, throwing everything at me. = Tôi... nó gần như việc bạn trao mọi thứ có thể cho tôi.
08:51 - It's too much. It's a no. Sorry. = Nó thật sự quá nhiều. Tôi không đồng ý, xin lỗi bạn.
08:53 - Okay. = Được rồi.
08:54 - I'm going to disagree. I think that = Tôi sẽ không đồng ý. Tôi nghĩ rằng...
08:56 - while there are a lot of different things = khi có rất nhiều thứ khác nhau,
08:58 - going on there, the flavor's there. = diễn ra ở đây, hương vị này...
09:00 - I think that you have shown some technique, = Tôi nghĩ rằng bạn đã thể hiện một số kỹ thuật,
09:02 - and I'd like to see what else you can do. I'm a yes. = và tôi muốn xem bạn còn có thể làm được điều gì. Tôi nói đồng ý.
09:04 - Thank you. = Cảm ơn ngài.
09:06 - So it all comes down to you, Gordon. = Vậy mọi thứ thuộc vào anh, Gordon.
09:08 - Whew, I'm I can cook. = Phù, Tôi Tôi có thể nấu ăn.
09:09 - There's some serious competition out there, = Có một số đối thủ cạnh tranh bên ngoài,
09:11 - and, you know, like, you're going to waste your time = và... bạn biết đấy, bạn sẽ lãng phí thời gian của mình,
09:12 - on passing someone I don't know. = vào việc vượt qua một ai đó Tôi không biết.
09:14 - Yeah, but you know It was tasty, though. = Vâng, nhưng bạn biết đấy. Nó thơm ngon, mặc dù...
09:17 - I just wonder if she's the real deal, that's all. = Tôi chỉ tự hỏi, liệu có ấy có thực sự ứng phó nổi, đó là vấn đề.
09:18 - I'll prove it to you. = Tôi sẽ chứng minh cho các ngài thấy.
09:20 - All right, let's find out. = Được rồi, chúng ta sẽ tìm hiểu.
09:23 - Wait here a minute. = Đợi tôi ít phút.
09:28 - Where's he going? = An ta đi đâu vậy?
09:29 - I don't know. = Tôi không biết.
09:41 - Challenge. = Một thử thách.
09:43 - Good luck. = Chúc may mắn.
09:45 - Jessie. = Jessie.
09:53 - With a yes from Graham... = Với sự đồng ý từ Graham...
09:54 - Challenge. = Thử thách
09:55 - ...and no from Joe... = ... và nó không đến từ Joe...
09:57 - Good luck. = Chúc may mắn.
10:00 - Jessie needs to prove to Gordon Ramsay... = Jessie cần chứng minh với Gordon Ramsay...
10:03 - Jessie. = Jessie.
10:03 - ...that she's the real deal. = ... rằng cô ấy thực sự ứng phó được.
10:05 - Hold these, please. Stand over here. = Vui lòng giữ lấy nó. Đứng tại đây.
10:08 - So you love fish, right? Uhhuh. = Bạn thích cá, đúng không? Uhhuh.
10:11 - Good. Just stand over in front. come around, please. Thank you. = Chỉ cần đứng về phía trước. Cảm ơn bạn.
10:17 - In this competition, you have to deliver every time. = Trong cuộc thi này, bạn phải phân phối thời gian.
10:22 - Now, when was the last time you actually filleted a fish? = Thế, lần cuối cùng bạn buộc cá là vào khi nào?
10:25 - Could have been a couple months. = Có thể là một vài tháng.
10:27 - Couple of months? Watch closely. = Vài tháng? Chú ý theo dõi nào...
10:40 - Two fillets. = Hai miếng philê.
10:41 - Trim it up. = Cắt nó ra.
10:43 - Let the knife do the work. = Hãy để cho con dao làm việc.
10:48 - Looking for six stunning portions. = Quan sát sáu miếng cá hoàn hảo này.
10:53 - Now, one, two, three, four, five, six. = Xem này... một, hai, ba, bốn, năm, sáu.
10:57 - Confident? Let's do it. = Tự tin? Hãy làm điều đó.
10:59 - Let's go. = Thực hiện nào.
11:01 - Six stunning fillets, please. = Sáu miếng philê tuyệt vời, vui lòng.
11:16 - She's doing good. = Cô ấy đang làm tốt.
11:38 - Jessie, will you do me a favor? = Jessie, bạn sẽ làm cho tôi một việc được không?
11:40 - Yes, sir. Pass me my jacket, please. = Vâng, thưa ngài. Mang cho tôi chiếc áo khoác, xin vui lòng.
11:45 - Thank you. = Cảm ơn.
11:47 - Congratulations. = Xin chúc mừng.
11:48 - You made my life. Thank you. = Bạn khiến cuộc sống của tôi thêm ngọt ngào. Cảm ơn bạn.
11:50 - Well done. Relax. = Làm tốt lắm. Thư giản nào...
11:55 - She pulled that one out of the bag. = Cô ấy kéo mọi thứ về lại.
11:56 - I mean, I got to know if it's the real deal or not. = Ý tôi là, tôi biết cô ấy có đối phó hay không.
11:57 - Yeah. There's her tail, there's my tail. = Ừ. Có cái đuôi của cô ấy, đó là đuôi của tôi.
11:59 - (Graham) yeah, good tail. = (Graham) yeah, một chiếc đuôi đẹp.
12:06 - This apron represents so much hard work, = Chiếc tạp dề này thể hiện sự làm việc chăm chỉ,
12:09 - so much family support, all selfdoubt out the window. = Sự hỗ trợ rất lớn từ gia đình, tất cả sự tự tin ở bên ngoài,
12:11 - Here's to being the next MasterChef. = Tôi đến đây để trở thành Vua đầu bếp mùa tiếp theo
12:16 - So Jessie from Georgia = Vậy là Jessie đến từ Georgia,
12:17 - walks away with an apron. = đã ra về với một chiếc tạp dề.
12:20 - MasterChef hopefuls come from every corner of America = Vua đầu bếp, niềm hy vọng đến từ khắp mọi nơi trên nước Mỹ
12:23 - and every walk of life. = và mọi ngõ ngách cuộc sống.
12:25 - Ramsay! Handsome fella. = Ramsay! Anh bạn đẹp trai.
12:31 - Wow. = Wow.
12:32 - Oh, my god. Wow. = Ôi, chúa ơi. Wow.
12:39 - What is that? = Đó là gì?
12:41 - Looks like the terminator. = Trông giống như Kẻ hủy diệt.
12:49 - What an entrance. What are you cooking? = Đúng là mê man. Bạn sẽ nấu gì?
12:50 - It's called melanzane involtini. = Nó được gọi là melanzane involtini.
12:52 - Clearly a farmer. = Rõ ràng là một người nông dân.
12:53 - I am. We're having hash and eggs this morning. = Tôi... Chúng tôi đang có chả thịt trứng sáng nay.
12:55 - I teach students in the research of robotics. = Tôi dạy cho sinh viên nghiên cứu về Robot.
12:57 - Today, I'm cooking chilean sea bass. = Hôm này, tôi nấu món cá vước Chile.
13:00 - Cooking crawfish etouffee. = Nấu tôm Etouffee.
13:01 - Classic american apple pie. = Bánh táo Mỹ kiểu cổ điển.
13:03 - I'm doing a traditional baked alaska. = Tôi đang làm món nướng Alaska truyền thống.
13:05 - You're still burning stuff. = Bạn vẫn còn đốt chúng.
13:07 - You guys are in for a treat. Wow. = Các ngài đang ở trong một bữa tiệc. Wow.
13:09 - Wow. That's amazing. = Wow. Thật tuyệt.
13:11 - That's incredible. What's it made out of? = Không thể tin được. Nó được làm bằng gì?
13:13 - That's butternut squash. Wow. = Đây là Butternut bí. Wow.
13:15 - Hey, Gordon, how are you today? [bleep
13:21 - It's a little bit underwhelming. = Đó là một chút whelming ở dưới.
13:26 - What are you looking at, baldy? = Những gì bạn đang thấy, Baldy?
13:33 - Good job. Thank you. Wow. = Làm tốt lắm. Cảm ơn ngài. Wow.
13:37 - Unfortunately, it's not MasterChef level, = Thật không may, nó chưa đạt được cấp độ ở Vua đầu bếp.
13:39 - and I'm going to be a no. = Và tôi không đồng ý.
13:40 - For me, it's a no. = Với tôi, đó là không.
13:41 - It's a no. = Không.
13:42 - It's a no from me. = Một phiếu không từ tôi.
13:44 - The dessert is good, but it's a little bit too sweet, = Món tráng miệng tốt, nhưng nó hơi ngọt.
13:47 - and I'm going to be a no. = và tôi không đồng ý.
13:48 - I'm a yes... = Tôi đồng ý.
13:50 - To charlie... = Charlie...
13:51 - But a no to you. Understood. = Nhưng tôi sẽ nói không với bạn. Tôi hiểu.
13:53 - I think there's enough potential to earn you an apron. = Tôi nghĩ rằng có đủ khả năng để có được chiếc tạp dề.
14:03 - Yes! = Yes!
14:04 - Graham, you're not gonna jump on that thing. = Graham, anh sẽ ko nhảy trên thứ đó.
14:05 - Graham, no, no. No, no. Graham? = Graham, không, không. Không, không. Graham?
14:09 - Medic! = Bác sĩ!
14:11 - Medic! = Translator thanhtradn91 viettorrent.vn
14:12 - Next up... = Tiếp theo...
14:13 - is 26yearold james from texas. = là James, 26 tuổi, đến từ Texas.
14:16 - I've got a lot of reason to win today. = Tôi có nhiều lý do để giành chiến thắng ngày hôm nay.
14:18 - Everyone goes through hardships. Everyone'sthere's not anyone ever born = Tất cả mọi người trải qua những khó khăn. Tất cả mọi người Không ai sinh ra,
14:21 - who has an easy life, but just like everyone else, = có một cuộc sống dễ dàng, nhưng cũng giống như những người khác,
14:23 - I've had struggles growing up. = Tôi đã phấn đấu để trưởng thành.
14:25 - We grew up poor. = Chúng tôi lớn lên trong nghèo khó,
14:26 - You know, I lost my father last year to a bad case of emphysema, = Bạn biết đấy, tôi mất cha tôi năm ngoái, một trường hợp xấu của bệnh tràn khí.
14:29 - and I lost my mother several years ago. = và mẹ ruột của tôi mất cách đây vài năm.
14:31 - She died from hodgkin's lymphoma. = Bà ấy qua đời vì bệnh ung thư hạch.
14:33 - It really kind of tempered my resolve towards a lot of things. = Nó đã tôi luyện quyết tâm của tôi với nhiều thứ.
14:36 - My parents really believed in my cooking ability. = Cha mẹ tôi thực sự tin tưởng khả năng nấu ăn của tôi.
14:38 - they always pushed me to do something with it, = Họ luôn luôn thúc giục tôi làm điều gì đó với nó,
14:40 - and if I don't do anything with it, = và nếu tôi không làm bất cứ điều gì với nó.
14:42 - I don't feel like I'm doing their memory justice. = Tôi không cảm thấy như tôi không công bằng với cha mẹ mình.
14:47 - It was, like, burned into my memory = Điều đó như thiêu cháy tâm trí tôi.
14:48 - that I had to do something bigger, and I know this is it. = rằng tôi đã phải làm một cái gì đó lớn hơn, và tôi biết điều này là nấu nướng.
14:55 - Hello. Hi, how are you? = Xin chào. Hi, các ngài khỏe chứ.
14:57 - Good. First name? = Tôi ổn. Bạn tên gì?
14:58 - James. James, what are you doing? = James. James, bạn nấu món gì?
14:59 - I am doing a crispy pork belly with a lentil hash. = Tôi nấu phần bụng thịt lợn với đậu băm.
15:02 - Okay, great. Five minutes. Off you go, buddy. = Được rồi, tuyệt vời. Năm phút. Hoàn thành nào, anh bạn.
15:04 - Okay. = Được rồi.
15:05 - What's the food dream? = Giấc mơ thực phẩm là gì?
15:06 - To do a gastro pub that explores food beyond just the average thing. = Là một quán rượu, khám phá ẩm thực đơn thuần.
15:11 - Great. = Tuyệt.
15:12 - You know, when you don't have a whole lot of money growing up, = Ngàu biết đấy, khi ngài không có thật nhiều tiền.
15:14 - the cheapest cut of meat can be one of the best dishes. = Cắt thịt với giá rẻ, có thể nấu những món ăn tốt nhất.
15:20 - Done? = Hoàn thành?
15:21 - Yes, sir. = Vâng, thưa ngài.
15:23 - What did you season it with? = Bạn đã nấu với...?
15:24 - A little bit of lime, garlic, sea salt, black pepper, = Một chút chanh, tỏi, muối biển, hạt tiêu đen,...
15:27 - A little bit of smoked paprika, and cayenne pepper. = Một chút ớt bột hun khói, và cayenne pepper.
15:31 - Touch of olive oil. = Dầu ô liu.
15:36 - Well, this is good. It's very creative, it's very simple, = Vâng, điều này thật tốt. Nó rất sáng tạo, thật đơn giản,
15:39 - but yeah, I like it. Thanks. Thank you. = Nhưng... Yeah, tôi thích nó. Cảm ơn. Cảm ơn ngài.
15:49 - Interesting. Thank you. = Hấp dẫn, Cảm ơn ngài.
15:55 - What do I get out of you? = Tôi nhận được gì từ bạn?
15:57 - If I make this investment, what do I get back? = Nếu tôi đầu tư, tôi sẽ nhận lại được gì?
15:59 - You get the commitment that I will put in More than 100% every day. = Ngài nhận được cam kết rằng tôi sẽ thay đổi 100% mỗi ngày.
16:02 - You don't have any fight in you. = Bạn không hề có cuộc chiến nào với bản thân.
16:04 - I have a lot of fight in me. = Tôi đấu tranh với bản thân rất nhiều.
16:05 - I don't see it. I've given up = Tôi không nhận thấy. Tôi đã từ bỏ...
16:06 - everything in my life that I had going to be here today. = tất cả mọi thứ trong cuộc sống của tôi Tôi đã có mặt ở đây ngày hôm nay.
16:09 - I've been through hell and back = Tôi đã trải qua khoảng thời gian địa ngục và trở lại...
16:10 - in the past three or four years of my life. = trong ba hoặc bốn năm qua trong cuộc đời tôi.
16:12 - I've lost my mother. I've lost my father. = Tôi mất mẹ tôi. Mất cha tôi.
16:14 - The only thing I have is my fiancee, = Điều duy nhất tôi với tôi là vị hôn thê của tôi,
16:16 - and I pushed my own wedding aside = và tôi gác đám cưới của tôi sang một bên.
16:18 - because I knew that this is where I'm meant to be, = bởi vì tôi biết rằng đây là nơi mà tôi thấy ý nghĩa.
16:20 - and I absolutely will prove that to you = và tôi hoàn toàn có thể sẽ chứng minh cho ngài thấy.
16:22 - if you give me the chance. = nếu các ngài cho tôi cơ hội.
16:28 - Graham? = Graham?
16:31 - Lentils need seasoning, but the ability to be able to take = Đậu cần thêm gia vị, nhưng khả năng để được đồng ý là có.
16:34 - pork belly and instead of braising it for hours, = Thịt thăn lợn và thay vì braising được nấu hàng giờ?
16:37 - cut it thin, cook it, be = cắt mỏng, nấu...
16:39 - You know, able to improvise on your feet = Bạn có biết, bạn có khả năng ứng biến trên đôi chân của mình.
16:41 - I'd like to see you continue that path, so I'm a yes. = Tôi muốn nhìn thấy bạn tiếp tục con đường đó, vì vậy tôi đồng ý.
16:45 - Okay. = Được rồi.
16:45 - Joe? = Joe?
16:47 - Our job is not only to taste on the plate, = Công việc của tôi không chỉ là nếm thử đĩa thức ăn.
16:49 - but to discern through the crap to get to the people = Nhưng để phân biệt mọi thứ thông qua chúng...
16:52 - who really have passion to take this journey with us. = những người thật sự có đam mê mới có thể tiếp tục cuộc hành trình cùng chúng tôi.
16:55 - Quite frankly, I don't see it. = Thẳng thắn mà nói, Tôi không nhìn thấy nó ở bạn.
16:58 - I have it. I absolutely do. = Tôi có. Tôi hoàn toàn làm được.
17:05 - I'm a no. = Tôi không đồng ý.
17:08 - James, what have you got that we haven't seen? = James, những gì bạn đã thể hiện cho chúng tôi thấy?
17:11 - I've got every ability to be the next MasterChef. = Tôi có mọi khả năng để trở thành Vua đầu bếp tiếp theo.
17:14 - I just need the chance to prove it to you. = Tôi chỉ cần cơ hội để chứng minh.
17:16 - I know this probably wasn't the best representation of my skill, = Tôi biết món ăn chưa thể hiện hết kỹ năng của tôi,
17:20 - But damn it, I know I can do better. = nhưng chết tiệt, tôi biết tôi có thể làm tốt hơn.
17:22 - I can do this. I know I can. = Tôi có thể làm điều này. Tôi biết tôi có thể.
17:24 - I didn't come here to go home. = Tôi không đến đây để về nhà.
17:26 - But you're so timid. And I'm not. = Nhưng, bạn rất dễ sợ hãi. Tôi không.
17:30 - Well, this competition's going to eat you alive. = Vâng, cuộc thi này sẽ ăn tươi nuốt sống bạn mất.
17:33 - It's going to give you the biggest kick up the ass = Nó sẽ là một cú đá vào mông bạn.
17:35 - you ever had in your entire life. And I'm ready for it! = Bạn có bao giờ sẵn sàng cho cuộc sống của mình. Tôi luôn sẵn sàng cho nó.
17:37 - And that is what I'm worried about. I'm not worried about it. = Và đó là những gì tôi đang lo lắng. Tôi không lo lắng về nó.
17:39 - First sign of pressure, you're going to disintegrate. = Dấu hiệu đầu tiên của áp lực, bạn sẽ tan rã.
17:41 - I won't. = Tôi sẽ không.
17:43 - I absolutely will not. I will not break. = Tôi hoàn toàn sẽ không thế đâu. Tôi sẽ không phá vỡ.
18:00 - Aww! = Aww!
18:06 - Yeah! = Yeah!
18:10 - Dude. = Dude.
18:12 - I'm floored right now, man. = Giờ đây tôi rất bối rối, chàng trai.
18:13 - I'm devastated in the best way you can be. = Tôi bị tàn phá theo cách tốt nhất giám khảo có thể.
18:18 - This is the beginning of a journey for me. = Đây là sự khởi đầu cho hành trình mới của tôi.
18:20 - I had to fight for it, and I will continue to fight. = Tôi phải đấu tranh cho nó, và tôi sẽ tiếp tục chiến đấu.
18:23 - Ah! = Ah!
18:25 - Coming up... = Tiếp theo...
18:25 - Gentlemen. = Quý ông.
18:26 - Will it help any of the home cooks... = Điều này sẽ giúp những đầu bếp tại gia...
18:28 - I love you, Gordon, god! = Tôi yêu ngài, Gordon, chúa ơi!
18:30 - If I could take you home, I would. = Nếu tôi có thể đưa ngài về nhà, Tôi muốn...
18:31 - ...to make passes at the judges? = ... để thực hiện đường chuyền, ban giám khảo?
18:34 - We went to the super bowl, but this is what I want to do. = Chúng tôi đã đi đến Super Bowl, nhưng đây là những gì tôi muốn làm.
18:37 - Eddie, time out. = Eddie, hết giờ.
18:44 - In the quest for a MasterChef apron... = Trong việc tìm kiếm một chiếc tạp dề Vua đầu bếp...
18:46 - Gentlemen. = Quý ông.
18:47 - ...some home cooks think they need to serve up more = ... một số đầu bếp tại gia nghĩ rằng họ cần phục vụ nhiều hơn
18:50 - than a winning dish. = hơn một món ăn chiến thắng.
18:52 - Hello. What are you cooking? = Xin chào. Bạn nấu gì?
18:53 - Alligator andouille sausage. = Cá sấu. Xúc xích andouille.
18:55 - Cupid's cookies, because you're going to fall in love with it. = Bánh Cupid, bởi bạn sẽ rơi vào tình yêu với nó.
19:00 - Panseared salmon with cherry glaze on it. = Cá hồi áp chảo với anh đào tráng men trên đó.
19:02 - Wait a second, what are youwhat are = Chờ một chút, bạn có được những gì những gì
19:04 - What are you doing with the chocolate then? = Bạn đang làm gì với sô cô la đó?
19:05 - Darling, don't waste too long washing your hands, = Darling, đừng lãng phí quá nhiều thời gian rửa tay,
19:07 - 'cause we got to get we got to get going, babe. = Vì chúng tôi... oh...
19:09 - You asked what I was going to be making? = Ngài có thể hỏi tôi có thể làm được gì?
19:11 - Okay. = Được rồi.
19:12 - That's not the pepper you've just taken a bite out of, is it? = Đó không phải là hạt tiêu, mà bạn đã mang đến một vết cắn, phải không?
19:15 - That's right. Ugh. = Đúng vậy. Ugh.
19:17 - I love you, Gordon, god! = Tôi yêu ngài, Gordon, Chúa ơi!
19:19 - If I could take you home, I would. = Nếu tôi có thể đưa ngài về nhà, Tôi muốn...
19:20 - What would you do to us if we went home with you? = Bạn sẽ làm gì với chúng tôi nếu chúng tôi trở về nhà với bạn?
19:22 - Oh, [bleep
19:23 - You would not be able to walk the next day. = Ngài sẽ không thể đi vào ngày hôm sau.
19:26 - Oh, my god. Are you is this scary? = Ôi, chúa ơi. Là bạn, điều này có thật đáng sợ?
19:28 - This is so not what I dreamed our first date would be like. = Đó không phải là điều tôi mơ ước, ngày đầu tiên hẹn hò của chúng ta sẽ như thế.
19:31 - I love you to pieces. Don't tell my husband. = Tôi yêu ngài đến từng mảnh ghép. Đừng nói với chồng tôi.
19:34 - My husband is out there right now. = Chồng tôi đang ở đây bây giờ.
19:35 - I told my fiance his ass is gone... = Tôi đã nói với vị hôn phu rằng mông tôi biến mất...
19:38 - if I can ever take you away, = nếu tôi có thể đưa ngài đi,
19:39 - And he goes, you would dump me for him? = Và anh ấy hỏi, em sẽ đẩy anh cho các ngài ấy?
19:41 - I said, in a [bleep
19:43 - This is a great way to find out if you suck, right? = Đây là một cách tuyệt vời để tìm hiểu xem bạn %$%$#, phải không?
19:46 - Then you know you this is, like, my passion = Ngài biết đấy, nó như... đam mê của tôi.
19:47 - with every fiber of my being, I could = Với mọi thứ trong con người mình, Tôi có thể
19:49 - Can you shut up for one second, please? Sorry, yes. = Bạn có thể im lặng trong một giây, làm ơn? Xin lỗi, vâng.
19:54 - Excited? It doesn't feel real. = Vui mừng? Không thật sự là vậy.
19:56 - I feel like I'm in a dream. Feels like that for us. = Tôi cảm thấy như tôi đang ở trong một giấc mơ. Cảm giác giống như với tôi.
19:58 - I'm ready for you to tell me = Tôi đã sẵn sàng với bạn, cho tôi biết...
20:00 - how much you don't like the dish. = Có bao nhiêu người không thích món ăn?
20:02 - What makes you think that I would give you that satisfaction? = Điều gì làm bạn nghĩ, tôi sẽ cho bạn sự hài lòng đó?
20:05 - You can kiss my grits. = Ngài có thể hôn yến mạch của tôi.
20:07 - It's a no. 100% no. = Đó là một không. 100% không.
20:12 - How many people are you with? 11. = Bạn đi cùng bao nhiều người? 11.
20:14 - Could you go get them, please? Oh, yeah. = Bạn có thể đưa họ vào đây? Oh, vâng.
20:23 - Come on! = Nào!
20:37 - Her heart's in those cookies, guys. = Trái tim của cô đặt vào những chiếc bánh cookie, các ngài!
20:39 - Ccome on! = Nào!
20:42 - It's a no. Aww! = Đó là một phiếu không. Aww!
20:44 - Sorry. Thank you. = Xin lỗi. Cảm ơn ngài!
20:46 - Thank you.) thank you. = Cảm ơn các ngài. Cảm ơn.
20:49 - The next home cook = Đầu bếp tại gia tiếp theo...
20:50 - is ready to face the judges all on her own. = Đã sẵn sàng để đối mặt với giám khảo.
20:53 - I was born ready, 'cause I'm a beast in the kitchen! = Tôi được sinh ra để sẵn sàng, ... là một con quái vật trong nhà bếp!
20:59 - I am Sasha Foxx, honey. = Tôi tên Sasha Foxx, honey.
21:01 - And now, I'm here to take the place = Và giờ, tôi đang ở đây để trình bày đĩa thức ăn.
21:04 - my rightful place where I'm supposed to be. = Vị trí xứng đáng của tôi, nơi mà tôi có mặt.
21:10 - Hey, y'all! = Này, các ngài!
21:14 - The three most handsomest men I've seen today! = Ba người đàn ông đẹp trai nhất tôi được nhìn thấy ngày hôm nay!
21:18 - Whoohoo! = Whoohoo!
21:21 - Nice to see you. First name is? Sasha. = Rất vui được gặp bạn. Bạn tên gì? Sasha.
21:23 - Sasha, what are you cooking for us today? You got five minutes. = Sasha, bạn sẽ nấu món gì hôm nay? Bạn có năm phút.
21:25 - Okay, today, I did a fried chicken, but I used a cornish hen. = Được rồi, hôm nay, tôi đã làm gà rán, nhưng tôi sử dụng một con gà mái cornish.
21:30 - Smart. = Thông minh.
21:34 - And I got some crepes here for you guys, = Và tôi có một số bánh kẹp dát mỏng ở đây cho các ngài.
21:37 - and I did a bourbon glaze. = và tôi đã làm Bourbon tráng men.
21:40 - You trying to get us drunk and take advantage of us? = Bạn đang cố gắng chuốc say chúng tôi và tận dụng lợi thế của chúng tôi?
21:43 - Yes, of course. = Vâng, tất nhiên.
21:44 - d I really, really want d = (Tôi thực sự, thực sự muốn...)
21:48 - d an apron, yes, I do d = (chiếc tạp dề, vâng, tôi sẽ làm điều đó)
21:53 - d amen d amen. = (amen, amen)
21:54 - Yes! Whoo! = Yes! Whoo!
21:56 - Whoo! Somebody pinch me. = Whoo! Ai đó véo tôi.
22:00 - Why do you think you've got what it takes to win MasterChef? = Tại sao bạn nghĩ rằng bạn có những gì chúng tôi cần để giành chiến thắng Vua đầu bếp?
22:03 - Because... I'm Sasha Foxx... = Bởi vì... Tôi là Sasha Foxx...
22:06 - And everything I do, I do well. = Và tất cả mọi thứ tôi làm, tôi đều làm tốt chúng.
22:09 - I cook good. I look good. I smell good. = Tôi nấu ăn tốt. Tôi quan sát tốt. Tôi nêm nếm mùi vị tốt.
22:14 - Everything I do, I do good, honey. = Tất cả mọi thứ tôi làm, Tôi đều làm tốt chúng, hơ nì...
22:16 - Best believe that. = Tốt nhất hay tin điều đó.
22:19 - Okay, time's up. = Được rồi, hết giờ.
22:20 - So it's a southern fried chicken with french crepes = Vậy, nó là gà rán miền nam với bánh kẹp dát mỏng của Pháp
22:25 - and an orange maple glaze sauce. = và một phong cam sốt tráng men.
22:27 - All right, Graham. = Được rồi, Graham.
22:29 - Give me the privilege of being the first one = Cho tôi vinh dự được là người đầu tiên,
22:32 - of you three gentlemen to taste my savory dish. = mời ba quý ông nếm thử món ăn thơm ngon của tôi.
22:37 - Put a little sasha in your mouth, baby. = Hãy đặt một ít sasha trong miệng của quý ngài, báy bì.
22:41 - Don't be scared. That is foxy chicken. = Đừng có choáng. Đó là gà foxy.
22:43 - It is foxy. That is foxy chicken. = Đây là foxy. Đó là gà foxy.
22:45 - Mmm, oh, gosh, yes. = Mmm, oh, chúa ơi, yes.
22:50 - Hey, mmhmm. = Hey, mmhmm.
22:52 - Graham, you having fun? All right, Graham. = Graham, ngài thấy vui chứ? Được rồi, Graham.
22:55 - Hot stuff, hot sauce. = Thức ăn nóng, nước sốt nóng...
22:57 - You know, red is my favorite color. = Ngài biết đấy, màu đỏ là màu yêu thích của tôi.
22:59 - Oh, thank you. Mmhmm. = Oh, Cảm ơn. Mmhmm.
23:03 - Mmhmm! = Mmhmm!
23:05 - That's a lot of chicken. Mmhmm. = Có quá nhiều thịt gà. Mmhmm.
23:07 - You're a lot of woman. Yes. = Bạn là một trong số rất nhiều đàn bà. Vâng.
23:09 - Now, you sure enough told the truth about that. = Bây giờ, ngài đủ chắc chắn để nói ra sự thật về điều đó.
23:12 - Sasha. = Sasha.
23:14 - So what's the secret behind your food? = Vậy bí mật đằng sau món ăn của bạn là gì?
23:16 - Me, and I can turn around, = Tôi, và tôi có thể quay lại,
23:19 - and you could really see what's the secret behind me. = và ngài thực sự có thể nhìn thấy những bí mật đằng sau tôi là gì.
23:24 - Do you know what? I'm a big fan of the chicken, = Bạn biết không? Tôi là một fan hâm mộ lớn của gà.
23:27 - but I'm not a massive fan of the crepes. = nhưng tôi không phải là một fan hâm mộ lớn của bánh kẹp dát mỏng.
23:29 - Yeah, they could probably use a little work. = Vâng, chúng có thể được sử dụng một ít trong nấu nướng.
23:36 - Yeah. = Vâng.
23:37 - Uh, wow, setting the personality aside, = Uh, wow, đặt cá tính sang một bên,
23:41 - Yeah, I mean, you're on fire, aren't you? = Vâng, tôi có nghĩ là, bạn đang nóng lòng, phải không?
23:44 - You are a very, very... = Bạn là một người rất, rất ...
23:50 - Talented girl. = ... tài năng cô gái ạ.
23:51 - Thank you. Your food's delicious. = Cảm ơn ngài. Thức ăn rất ngon.
23:53 - You cook from the heart. = Bạn nấu ăn bằng cả trái tim.
23:54 - It's a big, big, 100% yes from me. = Đó là một điều to lớn, 100% có từ tôi.
23:56 - Yes! Graham? = Yes! Graham?
23:57 - Fried chicken is probably the most american dish. = Gà rán có lẽ là món ăn đậm chất Mỹ nhất.
24:01 - You've mastered it, = Bạn đã làm chủ được nó,
24:02 - and I want to see you go further. I'm a yes. = và tôi muốn nhìn thấy bạn đi xa hơn. Tôi đồng ý.
24:04 - Yes. = Vâng.
24:05 - Hallelujah, it's a big yes. = Hallelujah{\b1}*,{\b} đó là một sự đồng ý lớn. {\b1\i1}* Bài hát ca ngợi thượng đế.{\b\i}
24:07 - Congratulations. Oh, my god. I got three yeses! = Xin chúc mừng! Ôi chúa ơi, tôi có ba sự đồng ý.
24:09 - Well done. Come here. = Làm tốt lắm. Lại đây nào.
24:11 - Congratulations. Thank you! = Xin chúc mừng. Cảm ơn ngài!
24:13 - Well done. d Thank you d = Tốt lắm. (Cảm ơn ngài)
24:16 - Deuces! = Deuces!
24:17 - Bye, guys! Bye, sasha. = Tạm biệt, quý ông! Tạm biệt, sasha.
24:20 - Thank you, lord. Whoo. = Cảm ơn ngài, chúa. Whoo.
24:28 - d I am the next MasterChef d = (Tôi là Vua đầu bếp Mỹ kế tiếp)
24:34 - d whoo d = (whoo)
24:36 - Coming up... = Sắp tới ...
24:37 - Can an exnfl star achieve a new dream? = Có thể một cựu ngôi sao của NFL sẽ đạt được một giấc mơ mới?
24:41 - You play in any big games? = Bạn chơi trong mọi trận đấu lớn?
24:42 - I was with the patriots, and we went to the super bowl. = Tôi đã cùng với đội The Patriots, và chúng tôi đã tham dự Super Bowl.
24:44 - I had to retire 'cause I broke my wrist. = Tôi đã giải nghệ vì tôi đã bị vỡ cổ tay.
24:46 - ...and does a contestant from last season... = ...Và một thí sinh từ mùa giải trước ...
24:48 - It's me. It's me. = Đó là tôi. Đó là tôi.
24:49 - ...have any hope of a second chance? = ... có bất kỳ hy vọng nào một cơ hội thứ hai?
24:51 - We've been down this road before. = Chúng tôi đã đánh trượt bạn trước đây.
24:53 - I'm sorry. = Tôi xin lỗi.
24:59 - It's day two of the auditions. = Đây là ngày thứ hai của cuộc thi tuyển.
25:01 - That dish had a great spirit. Congratulations. = Món ăn có một tinh thần tuyệt vời. Xin chúc mừng.
25:04 - A this year on MasterChef, It's been tougher than ever = Một năm ở Vua đầu bếp, Sẽ khó khăn hơn bao giờ hết...
25:07 - to win an apron. = ... để giành chiến thắng với chiếc tạp dề.
25:08 - d thank you d = (cảm ơn ngài)
25:09 - And so far, tonight, = Và cho đến nay, đêm nay,
25:11 - only seven have been successful. = Chỉ mới bảy thí sinh đã thành công.
25:13 - Yes! = Yes!
25:14 - Yeah! = Yeah!
25:17 - Our next MasterChef hopeful = Hy vọng tiếp theo của Vua đầu bếp...
25:19 - is Rudy, a home cook who is as fearless in the kitchen = là Rudy, một đầu bếp tại gia, không hề biết sợ hãi trong căn bếp.
25:23 - As he is in his own life. = Vì anh ta có trong cuộc sống của riêng mình.
25:27 - in October 2003, San diego was hit by what is now = Vào tháng 10 2003, San diego xảy ra tai nạn mà cho đến bây giờ...
25:30 - one of the worst fires in history. = đó một trong những vụ cháy tồi tệ nhất trong lịch sử.
25:33 - I spent about a year in hospital. = Tôi dành khoảng một năm trong bệnh viện.
25:35 - 75% burns. = Bỏng 75%.
25:38 - And they kept me in induced coma for two months of that time = Và họ giữ tôi hôn mê trong suốt hai tháng trời,
25:41 - Just because the pain would have been so intense, = Chỉ vì cơn đau đớn luôn ở cường độ cao,
25:42 - i probably wouldn't have survived. = tôi có thể sẽ không sống sót.
25:45 - When it comes to cooking, I really put myself back in the situation = Khi nói đến nấu ăn, Tôi thực sự sợ mình sẽ quay lại tình trạng ấy.
25:49 - and said: Anything I could do before, I'm going to learn to do again. = và nói: Bất cứ điều gì tôi có thể làm trước đây, Tôi sẽ học cách làm một lần nữa.
25:52 - So really, there hasn't been a thing that = Vì vậy, thực sự, chưa có một điều gì mà...
25:55 - I have not figured out a way to get around or do. = tôi không tìm ra cách để thực hiện nó.
25:57 - Oh, I'm sure I'm going to get that apron. = Oh, tôi chắc chắn. Tôi sẽ nhận được chiếc tạp dề đó.
25:59 - With bread coming out golden brown like that, = Với bánh mì đi ra màu nâu vàng như thế này,
26:01 - How can I not? = Tại sao tôi không thể?
26:02 - Winning MasterChef would give me the opportunities = Chiến thắng Vua đầu bếp sẽ cho tôi những cơ hội mới...
26:05 - to help so many people in this world, = để giúp đỡ rất nhiều người trên thế giới này,
26:07 - to be able to change so many lives, = để có thể thay đổi cuộc sống của nhiều người,
26:09 - to make them understand that just 'cause I'm disabled = Khiến họ hiểu rằng chỉ vì tôi đang gặp chút trở ngại,
26:12 - Doesn't mean I'm done. = Không có nghĩa tôi không làm được.
26:16 - I will be america's next MasterChef. = Tôi sẽ là Vua đầu bếp tiếp theo của Mỹ.
26:23 - Welcome. = Chào mừng bạn!
26:25 - Ah. = Ah.
26:26 - Nice to see you. Nice to see you too. = Rất vui được gặp bạn. Tôi cũng rất vui được gặp ngài.
26:28 - First name is? My name is Rudy. = Bạn tên gì? Tôi tên là Rudy.
26:30 - Rudy, where are you from, bud? San Diego. = Rudy, anh đến từ đâu? San Diego.
26:32 - I'm known in San Diego = Tôi được biết đến ở San Diego,
26:34 - for having survived the 2003 San Diego fires. = vì đã sống sót sau vụ cháy năm 2003 ở San Diego.
26:37 - How were you involved? = Làm thế nào bạn lại có mặt ở vụ đó?
26:38 - I lived up in the area, = Tôi sống trong khu vực ấy,
26:40 - and there wasn't any warning, = và không có bất kỳ cảnh báo nào.
26:42 - So people like me had to go doortodoor and actually warn people. = Vì vậy, những người như tôi phải đến cửa từng nhà và cảnh báo người dân.
26:45 - To get out? = Để họ kịp nhận ra?
26:46 - I went and got about four or five houses cleared. = Tôi đã đi và có khoảng bốn hoặc năm ngôi nhà bị cháy.
26:49 - Wow. = Wow.
26:50 - Because I was the last one to leave, = Bởi vì tôi là người cuối cùng rời khỏi,
26:52 - It turned into me being stuck behind the lines, = điều đó khiến tôi bị mắc kẹt lại phía sau.
26:54 - so I had to cover my face = Vì vậy tôi đã phải trùm lấy mặt của mình,
26:56 - and go through the fire the hard way. = và đi qua lửa một cách khó khăn.
26:58 - So as you can tell, lost an ear, lost a finger. = Vì vậy, ngài có thể nói, bị mất tai, mất một ngón tay.
27:01 - I'm blessed. I'm here for a reason. = Tôi thấy may mắn. Tôi ở đây vì một lý do.
27:05 - Can you explain this dish to us? = Bạn có thể giải thích món ăn này cho chúng tôi?
27:07 - Okay, you have buffalo meat. = Được rồi, quý ngài có thịt trâu.
27:10 - Buffalo meat. = Thịt trâu.
27:11 - It's a native american taco, so we take = Đó là Taco của người Mỹ bản xứ, vậy chúng ta sẽ...
27:14 - what would be the flour for a regular tortilla, = có bột Tortilla thông dụng.
27:18 - And we fry it up. = Và chúng ta chiên nó lên.
27:19 - Then from there, I have a lime fresh salsa. = Và sau đó, Tôi có một salsad chanh tươi.
27:24 - Done. = Hoàn thành.
27:25 - Great. Thank you. = Tuyệt. Cảm ơn bạn,
27:27 - The buffalo, how'd you cook it? = Trâu, bạn nấu nó ra sao?
27:29 - I took some olive oil. Mmhmm. = Tôi lấy một ít dầu ôliu. Mmhmm.
27:32 - Goldenfried it. Mmhmm. = Goldenchiên nó. Mmhmm.
27:34 - And I took some butter for the flavoring. = Và tôi dùng một ít bơ để món ăn thơm hơn.
27:35 - There's a lot of seasoning, bay leaf, pepper. = Có rất nhiều gia vị, lá nguyệt quế, hạt tiêu.
27:39 - You name it, it's all in there. = Bạn cần gì, tất cả đều có trong món ăn.
27:43 - Buffalo is slightly dry. = Trâu hơi khô.
27:45 - As you know, buffalo doesn't have much fat in it. = Như bạn đã biết, trâu không có nhiều chất béo trong đó.
27:47 - No, very lean. Rght. Right. = Không, rất nạc. Rght. Đúng.
27:48 - Thank you. Thank you. = Cảm ơn bạn. Cảm ơn ngài.
27:54 - Welcome. = Hoan ngênh bạn.
27:55 - So buffalo and some refried beans. = Vậy, đây là thịt trâu và một ít đậu chiên.
27:58 - Is that what that is there? Correct. Okay. = Nó ở đây. Chính xác. Được rồi.
28:29 - You cook with confidence, let me tell you. = Bạn nấu ăn với sự tự tin, hãy để tôi cho bạn biết.
28:31 - Joe, yes or no? = Joe, có hay không?
28:35 - Sometimes at MasterChef, we say you have to be able = Đôi khi ở Vua đầu bếp, chúng tôi nói rằng bạn phải có khả năng...
28:37 - to communicate a piece of who you are = Để thể hiện một phần trong bạn là ai,
28:39 - through the food you put on a plate. = thông qua thức ăn bạn đặt trên đĩa.
28:42 - I think that your story is compelling and certainly moving. = Tôi nghĩ rằng câu chuyện của bạn thật thuyết phục và cảm động.
28:45 - I wish your food was as well. = Tôi đã mong món ăn của bạn được thực hiện tốt.
28:49 - I'm sorry. For me, it's a no. = Tôi xin lỗi. Đối với tôi, đó là 1 phiếu không.
28:52 - Graham, please. = Graham, xin hãy đưa ra...
28:54 - See, for me, I think that, = Xem nào, đối với tôi, Tôi nghĩ rằng,
28:55 - that is him on a plate, you know? = Đó là hình ảnh của bạn trên đĩa ăn. Bạn biết không?
28:57 - I think that even though it might not be as refined = Tôi nghĩ rằng mặc dù nó có thể không được tinh tế
29:01 - or upscale, I guess, for lack of a better word, = hoặc cao cấp, tôi nghĩ vậy, vì thiếu một vài thứ tốt hơn...
29:05 - I think that the rusticity, there is some depth of flavor, = Tôi nghĩ rằng sự mộc mạc, chiều sâu của hương vị,
29:09 - and the technique of the fry bread, = và kỹ thuật chiên bánh.
29:11 - I think, is really, really neat. = Tôi nghĩ rằng, trông nó thực sự gọn gàng.
29:12 - I've never seen that done before, = Tôi chưa bao giờ thấy điều tương tự như thế trước đây.
29:14 - So I'd like to learn more. = Vì vậy, tôi muốn tìm hiểu thêm.
29:17 - And so for me, it's a yes. = Và với tôi, là một sự đồng ý.
29:19 - Thank you, sir. = Cảm ơn ngài.
29:22 - I totally disagree with Graham. = Tôi hoàn toàn không đồng ý với Graham.
29:24 - It's poorly conceived. = Nó chưa hoàn thiện.
29:26 - I don't see it in the plate. I disagree. II = Tôi không nhìn thấy nó trong đĩa. Tôi không đồng ý. II
29:29 - We have one yes and one no. = Chúng ta có một sự đồng ý, và một là không
29:30 - Is that the best dish that you can cook? = Đây có phải là món ăn ngon nhất mà bạn có thể nấu ăn?
29:33 - Is that the dish that could win MasterChef? = Là món ăn có thể giành chiến thắng ở Vua đầu bếp?
29:37 - I thought, maybe other than the meat, which I = Tôi nghĩ, có lẽ khác hơn so với thịt.
29:39 - It did dry out a little bit more. = Nó hơi khô một chút.
29:41 - I thought it would have been great for you. Sure. = Tôi nghĩ đó sẽ là điều tuyệt vời cho các ngài. Chắc chắn đấy.
29:45 - I think you're very, very inspirational. = Tôi nghĩ rằng bạn có rất... rất nhiều cảm hứng.
29:50 - For me... = Với tôi...
30:01 - I think you're very, very inspirational. = Tôi nghĩ rằng bạn có rất... rất nhiều cảm hứng.
30:04 - It's the moment of truth for Rudy and his buffalo taco. = Đây là khoảnh khắc đối với Rudy và thịt trâu Taco của anh ấy.
30:08 - So far, it's a no from Joe and a yes from Graham. = Cho đến nay, đó là một phiếu không từ Joe và một phiếu Có từ Graham.
30:12 - Now, all that stands between him and a MasterChef apron... = Bây giờ, tất cả những gì quyết định việc anh có chiếc tạp dề Vua đầu bếp ...
30:16 - Is Gordon Ramsay. = là Gordon Ramsay.
30:19 - This is a competition, and you've got one shot at it. = Đây là một cuộc thi, và bạn đã có sự cố gắng với nó.
30:22 - We have to judge you on what you've done. = Chúng ta phải đánh giá bạn trên những gì bạn đã làm.
30:25 - For me... = Với tôi...
30:32 - It's a no. = Tôi không đồng ý.
30:37 - And I think you just got to continue at it. = Và tôi nghĩ rằng chỉ cần bạn có thể tiếp tục.
30:39 - Sir, I don't fear rejection. = Thưa ngài, tôi không sợ bị từ chối.
30:41 - If you don't go through these tests, You can't make yourself better = Nếu bạn không thông qua bài kiểm tra, Bạn không thể khiến mình tốt hơn.
30:43 - Well, just continue cooking. = Tốt lắm, chỉ cần tiếp tục nấu ăn.
30:46 - I will. = Tôi sẽ tiếp tục.
30:47 - Thank you. Thank you. = Cảm ơn bạn. Cảm ơn ngài.
30:48 - Thank you. = Cảm ơn ngài.
30:53 - Yeah, the buffalo was dry, too dry. = Yeah, thịt trâu quá khô, Tôi cũng nghĩ vậy.
30:56 - It's a shame. = Đó là điều đáng tiếc.
31:04 - Thank you all, though. I tried. = Cảm ơn tất cả các bạn, mặc dù, Tôi đã cố gắng.
31:06 - I'm still proud of what I did. = Tôi vẫn tự hào về những gì tôi đã làm.
31:08 - The fact that even one of them complimented me is huge. = Thực tế là ngay cả khi một trong số họ khen tôi rất nhiều.
31:11 - You know, I didn't get through, but if you look, = Bạn biết đấy, tôi đã không nhận được sự thông qua. Nhưng nếu các bạn tìm kiếm,...
31:14 - I made friends. = Tôi sẽ kết bạn.
31:16 - So rudy fails to win an apron, = Vậy là Rudy đã không giành được chiếc tạp dề.
31:19 - And many more soon discover. It's harder this year to win an apron... = Và có nhiều người nhanh chóng được phát hiện. Việc chiến thắng chiếc tạp dề năm nay trở nên khó khăn hơn.
31:23 - It's a no. = Đó là một phiếu không.
31:24 - ...than ever before. = ... hơn bao giờ hết.
31:26 - It's just not MasterChef level, so I'm a no. = Nó không đạt được đẳng cấp ở Vua đầu bếp. Vậy nên tôi không đồng ý.
31:29 - That's something I'd expect to see from a nineyearold, = Đó là điều mà tôi mong đợi để chứng kiến từ lúc lên chín tuổi,
31:31 - Not a captain. It's a big no. = Không phải là một thuyền trưởng. Hoàn toàn không đồng ý.
31:32 - Okay. Thank you. = Vâng. Cảm ơn ngài
31:33 - It just wasn't there. I understand. = Là một phiếu không Tôi hiểu.
31:35 - Unfortunately, I like your hair better than the dish, = Thật không may, tôi thích mái tóc của bạn hơn món ăn này,
31:38 - sadly, so for me, it's a no. = Thật đáng buồn, vì vậy đối với tôi, đó là một phiếu không.
31:40 - It's good, but it's not good enough. It's a no. = Nó ổn, nhưng nó vẫn chưa đủ tốt. Tôi không đồng ý.
31:42 - It's boarding school pudding at best. = Đó là bánh pudding tốt nhất.
31:46 - Wow. It's a no. Sorry. = Wow. Tôi không đồng ý, xin lỗi.
31:48 - Would it be okay if I hug you anyway? = Sẽ không sao nếu tôi ôm ngài chứ?
31:50 - Oh, thank you so much for the opportunity. = Oh, cảm ơn bạn rất nhiều về cơ hội.
31:52 - Group energy hug. = Một cái ôm lớn.
31:53 - Can our next hopeful do any better? = Hy vọng tiếp theo của chúng tôi có thể làm điều gì tốt hơn?
31:56 - Let's see if 32yearold eddie can score an apron. = Hãy xem nếu Eddie, 32 tuổi có thể ghi điểm với 1 chiếc tạp dề.
31:59 - You know, ever since I finished playing football, = Bạn biết đấy, kể từ đó đến nay, tôi đã ngừng chơi bóng.
32:01 - Cooking is my new sport. = Nấu ăn là môn thể thao mới của tôi.
32:03 - I actually made it to the nfl the hard way. = Tôi đã đến với NFL một cách khó khăn.
32:05 - I didn't get drafted, so I had to prove myself, = Tôi đã không nhận được kế hoạch nào, vì vậy tôi đã phải chứng tỏ bản thân mình rất nhiều..
32:08 - And I made it. So after I finished playing football, = Và tôi đã làm vậy. Sau khi kết thúc sự nghiệp chơi bóng.
32:12 - the only thing I could see is turning myself into, like, this chef. = Điều duy nhất tôi có thể nhìn thấy bản thân mình ở đó, chính là trở thành đầu bếp.
32:16 - It's something that I really, really love to do. = Đó là điều mà tôi thực sự, thực sự muốn làm.
32:19 - Getting an apron, it'll be the feeling = Nhận được một tạp dề, sẽ là cảm giác tuyệt vời.
32:21 - like when I first got my first check in the nfl. = Giống như khi tôi có được bài kiểm tra đầu tiên ở NFL.
32:24 - It was like, okay, finally, you know, I'm good enough. = Nó giống như là, Được rồi, cuối cùng, bạn biết đấy, tôi ổn
32:31 - What's up, chefs? Good to see you. First name is? = Chuyện gì vậy, bếp trưởng? Rất vui được gặp bạn. Bạn tên gì?
32:34 - Eddie. Eddie. = Eddie. Eddie.
32:36 - You gonna catch it? No, no, he won't, he won't. = Bạn sẽ bắt được nó? Không, không, anh ấy sẽ không bắt được.
32:38 - Block Joe. He'll miss it. He'll miss it. = Giữ lấy Joe. Anh ta bắt hụt. Anh ta bắt hụt.
32:44 - Gordon, that's a football. Uh, yes. Thank you. Yeah. = Gordon, đó là bóng bầu dục. Uhm, yes. Cảm ơn bạn. Yeah. {\b1\i1}* Football: bóng đá, hay còn gọi là bóng bầu dục ở Mỹ{\b\i}
32:47 - American football. There's a big difference between... = Bóng bầu dục Mỹ Có một sự khác biệt lớn giữa ...
32:49 - Big difference. = Sự khác biệt lớn.
32:50 - American football and soccer. Welcome. What are you cooking? = Bóng đá Mỹ{\b1}* {\b}và bóng đá. Hoan nghênh. Bạn nấu món ăn gì? {\b1\i1}* Phân biệt rõ bóng bầu dục (bóng đá Mỹ) với bóng đá.{\b\i}
32:52 - I'm making a jerk meatloaf = Tôi làm bánh mì thịt Jerk.
32:54 - over a ginger and coconut sweet potato mash. = Gừng, dừa ngâm khoai lang.
32:57 - Now, you've got five minutes. = Bây giờ, bạn đã có năm phút.
32:58 - Let's go. Let's do it. = Let's go. Let's do it.
32:59 - You play in any big games? = Bạn chơi trong bất kỳ trận đấu lớn nào?
33:00 - I had to retire 'cause I destroyed my knee. = Tôi đã giải nghệ vì tôi bị thương ở đầu gối.
33:02 - I broke I fractured my wrist. = Tôi bị gãy cổ tay.
33:04 - That was the year when I was with the patriots, = Đó là năm khi tôi cùng với đội The Patriots.
33:05 - and we went to the super bowl. = tham gia giải Super Bowl.
33:07 - Wow. = Wow.
33:07 - And right before we went to the playoffs, = Và ngay trước khi chúng tôi đến trận playoffs,
33:09 - I was in the weight room, and I fell back, = Tôi đã ở trong phòng tập tạ, và tôi ngã xuống,
33:11 - and I had 125pound dumbbell in my hand, = và tôi bị 1 đòn tạ 125 pound đè lên tay.
33:12 - and it snapped my wrist. Ouch. = Nó khiến cổ tay tôi bị gãy Ôi.
33:14 - I ended up retiring after that 'cause I wasn't the same. = Cuối cùng tôi đã giải nghệ vì không thể tiếp tục thi đấu.
33:16 - Look at you. That's nice. = Nhìn xem Nó thật tuyệt.
33:18 - What would your old teammates say = Đồng đội cũ của bạn nói gì?
33:20 - If they saw you paintbrushing a piece of meatloaf? = Nếu họ thấy bạn quết một miếng bánh mì thịt?
33:21 - They're gonna laugh. They're gonna laugh their ass off. = Họ sẽ cười. Họ sẽ đưa mông của họ ra.
33:24 - Okay, you done? Yes, sir, I'm done. = Được rồi, bạn đã hoàn thành? Vâng, thưa ngài. Tôi đã xong.
33:27 - You see, you've gone all foofoo. = Bạn thấy đấy, bạn đã trải qua tất cả.
33:28 - If there's one thing you don't do with a meatloaf, = Nếu bạn không làm một chiếc bánh mì thịt,
33:30 - it's take it all fancy, right? = sẽ đánh mất đi sự đam mê trong bạn?
33:32 - Whose recipe is this? = Công thức của mòn ăn là gì?
33:33 - This is mine. I made it up myself. = Cái này của tôi. Tôi khiến nó biểu đạt được bản thân mình.
33:38 - There's something intriguing in there. = Có điều gì đó hấp dẫn ở đây.
33:40 - Damn. = Chết tiệt.
33:45 - The meatloaf is definitely the star, = Những chiếc bánh mì thịt chắc chắn là ngôi sao,
33:47 - but this could use a touch of seasoning. = nhưng điều này có thể cảm giác từ hương vị.
33:49 - We'll see. Thanks. = Chúng tôi sẽ xem. Cảm ơn.
33:53 - It's sweet, but it's interesting. It's very rich. = Nó ngọt, nhưng thật thú vị. Nó rất phong phú.
33:56 - I like the heat in that. What is that? = Tôi thích nhiệt độ trong đó. Đây là gì?
33:58 - I got some scotch bonnets in there. = Tôi cho một ít ớt chuông vào đó.
34:00 - Very interesting. = Rất thú vị.
34:03 - Um, Joe, yes or no? = Um, Joe, có hay không?
34:07 - It's a food that speaks about you. = Đây là một món ăn thể hiện được con người bạn.
34:10 - It's very personal, I think, = Nó rất cá tính, Tôi nghĩ rằng,
34:11 - and being able to express that personality through food = bạn đang thể hiện được cá tính thông qua món ăn.
34:14 - is a big accomplishment on its own, = Quả là một thành tựu lớn của riêng bạn.
34:16 - So I am a yes. Thank you. = Vì vậy, tôi đồng ý. Cảm ơn ngài.
34:19 - The meatloaf itself, = Những chiếc bánh mì thịt, chính nó...
34:21 - which is the star, is delicious. = là một ngôi sao rồi. Ngon miệng.
34:23 - It just looked a little sloppy. = Có điều nó trông cẩu thả.
34:24 - It doesn't do enough for me, = Nó không đáp ứng với tôi.
34:26 - So I'm a no. = Vậy nên tôi không đồng ý.
34:28 - The dish has got to have balls. = Món ăn đã được hòa quyện.
34:31 - It doesn't need to be foofoo'd around. = Nó không cần phải quết xung quanh.
34:34 - It's a meatloaf. = Đó là một chiếc bánh mì thịt.
34:36 - Eddie. Sir? = Eddie. Thưa ngài?
34:44 - Come pick up your apron. = Đến lấy tạp dề của bạn.
34:48 - Get serious. Yes, sir. = Hãy trân trọng. Vâng, thưa ngài.
34:49 - Because the competition is very serious. = Bởi vì sự cạnh tranh rất nghiêm túc.
34:51 - That dish has got potential. Thank you so much. = Món ăn đó có tiềm năng. Cảm ơn bạn rất nhiều.
34:53 - I hope he's right. Let's do it. = Tôi hy vọng anh ấy đúng. Chúng ta hãy làm điều đó.
34:54 - Thank you so much. My man. = Cảm ơn ngài rất nhiều. Người đàn ông của tôi.
34:56 - Wow, you're in the game. = Wow, bạn đang ở trong trận đấu.
35:04 - Yeah! = Yeah!
35:05 - This is my redemption right now. = Đó là sự rỗi của tôi lúc này.
35:06 - This is my championship. This is my super bowl. = Đây là chức vô địch của tôi. Đây là super bowl của tôi.
35:08 - No one is going to compete harder than me. = Không một ai cạnh tranh chăm chỉ hơn tôi.
35:10 - I know what it takes to get to the top 'cause I've been to the top. = Tôi biết những gì cần để có thể đến đỉnh cao vì tôi đã lên đến đỉnh.
35:13 - Whoo! = Whoo!
35:15 - Coming up... = Sắp tới ...
35:16 - You broke my heart. = Ngài đã khiến trái tim tôi tan nát.
35:17 - A contestant who waited a whole year for a second chance. = Một thí sinh đã chờ đợi cả năm cho một cơ hội thứ hai.
35:21 - We've been down this road before. = Chúng tôi đã đánh trượt bạn trước đây.
35:23 - I understand. I'm sorry. = Tôi hiểu. Tôi xin lỗi.
35:28 - Oour final home cook of the day is a familiar face from last season, = Đầu bếp tại gia cuối cùng của chúng tôi trong ngày là một gương mặt quen thuộc từ mùa giải trước,
35:33 - who has been given a second chance. = Người đã được trao một cơ hội thứ hai.
35:36 - My name is Luca. I'm 31 years old. = Tên tôi là Luca. Tôi 31 tuổi.
35:38 - I'm from New York city. Originally, I'm from Aviano, Italy, = Tôi đến từ New York. Ban đầu, tôi đến từ Aviano, Ý,
35:42 - And I'm a restaurant manager. = Và tôi là một quản lý nhà hàng.
35:43 - My dream is to open my own restaurant in New York city = Ước mơ của tôi là mở nhà hàng của riêng mình ở thành phố New York,
35:47 - and have a big sign with my name outside the door. = và có một con dấu lớn với tên của tôi ngoài cửa.
35:50 - Luca. = Luca.
35:51 - This is fantastic, man. I'm so happy to be here again. = Điều này thật tuyệt vời. Tôi rất hạnh phúc khi được ở đây một lần nữa.
35:55 - I competed last year in MasterChef, = Tôi thi đấu năm ngoái ở Vua đầu bếp.
35:58 - and I did my beautiful dish, = và tôi đã nấu món ăn tuyệt đẹp.
36:00 - and then it was all down to chef Gordon Ramsay. = Và mọi thứ sụp đổ vì bếp trưởng Gordon Ramsay.
36:03 - For me, it's a no. = Với tôi, tôi không đồng ý.
36:05 - I know you can do better. Continue cooking. = Tôi biết bạn có thể làm tốt hơn. Hãy tiếp tục nấu ăn.
36:08 - Because next year, I think you can come back = Vậy nên năm tiếp theo, Tôi nghĩ rằng bạn có thể trở lại...
36:10 - and completely rise above the competition. = và hoàn toàn vượt lên trên các đối thủ cạnh tranh.
36:14 - I was very sad when I didn't get an apron because this could be = Tôi đã rất buồn khi tôi đã không nhận được một tạp dề, bởi vì điều này có thể...
36:18 - really a lifechanging opportunity for me, = thực sự là cơ hội thay đổi cuộc sống của tôi.
36:21 - But I am coming back today as a better chef. = Nhưng tôi của ngày hôm nay, là một đầu bếp tốt hơn.
36:24 - This moment is about achieving my dream. = Thời điểm này là để đạt thành ước mơ của mình.
36:27 - Nothing can stop me. I'm super excited to see the judges again. = Không có gì có thể ngăn tôi lại. Tôi cực kì vui mừng khi lại được thấy ban giám khảo.
36:31 - They better remember my name, 'cause this time,¨they won't forget it. = Họ tốt hơn nến nhớ tên của tôi, vì thời gian này, họ sẽ không quên điều đó..
36:34 - LLuca, Luca, Luca, Luca! = LLuca, Luca, Luca, Luca!
36:47 - It's me. It's me. = Đó là tôi. Đó là tôi.
36:49 - Ha ha. Ah, ha. = Ha ha. Ah, ha.
36:53 - Uh, Luca. = Uh, Luca.
36:54 - You remember my name? I do remember your name. = Ngài còn nhớ tên tôi? Tôi còn nhớ tên của bạn.
36:57 - How on earth could I forget it? Did you miss me? = Làm thế nào tôi có thể quên nó? Bạn còn nhớ tên tôi chứ?
36:58 - Chef Ramsay, = Bếp trưởng Ramsay,
37:00 - You broke my heart. You broke my wife, my mother's heart. = Ngài đã khiến trái tim tôi tan nát. Làm tan nát trái tim vợ tôi, mẹ tôi...
37:04 - You broke all america heart. = Ngài đã khiến trái tim nước Mỹ cũng tan nát.
37:06 - All of Italy was crying, Gordon. All Italy is crying. = Tất cả nước Ý đã khóc, Gordon. Tất cả nước Ý khóc.
37:10 - Yeah. Bravo. What are you making for us today? = Vâng. Hoan hô. Bạn nấu những gì cho chúng tôi hôm nay?
37:12 - I'm making broccoli rabe ravioli. = Tôi nấu bông cải xanh Rabe ravioli.
37:14 - Okay, time starts now. Thank you, chef. = Được rồi, thời gian bắt đầu ngay bây giờ. Cảm ơn ngài, bếp trưởng.
37:17 - So how did you pick yourself up on the back of the devastation last year? = Vậy làm thế nào để bạn vượt qua bản thân sau thất bại của năm ngoài?
37:21 - How did you remotivate yourself? = Làm thế nào bạn lại động viên được chính mình?
37:22 - I just knew that I didn't make the best I could, = Tôi chỉ biết rằng tôi đã không làm tốt nhất có thể,
37:27 - so, you know, you just need to realize the mistakes = Như vậy, ngài biết đấy, ngài chỉ cần nhận ra những sai lầm.
37:30 - that you make and improve from your own mistake. = rằng ngài sẽ làm việc và cải thiện khả năng của bản thân.
37:33 - Tell us about the ravioli. Is this your mother's recipe, = Cho chúng tôi biết về ravioli. Đây là công thức của mẹ bạn,
37:36 - your grandmother's recipe? Not really. = hay công thức nấu ăn của bà ngoại bạn? Không hẳn.
37:37 - This is a dish that I made just for you. = Đây là món ăn mà tôi đã chỉ dành cho các ngài.
37:39 - Normally, the broccoli rabe would be a garnish. = Thông thường, bông cải xanh Rabe dùng để trang trí.
37:40 - People love broccoli rabe. = Mọi người yêu bông cải xanh Rabe.
37:42 - Why not incorporate it in a pasta? = Tại sao không kết hợp nó trong mì ống?
37:44 - Because, you know, broccoli rabe can be very chewy. = Bởi vì, bạn biết đấy, bông cải xanh Rabe có thể rất dai.
37:47 - Mmhmm. So it's very risky. = Mmhmm. Vì vậy, nó rất nguy hiểm.
37:49 - It is risky, but I studied all the components = Nó nguy hiểm, nhưng tôi đã nghiên cứu tất cả các thành phần.
37:52 - and tried to balance them together. = và cố gắng để cân bằng chúng với nhau.
37:54 - Good. = Tốt.
37:58 - Buon appetito. = Buon appetito{\b1} *{\b} {\b1\i1}* tiếng Ý: ăn ngon miệng nhé.{\b\i}
38:00 - Grazie. Grazie. = Grazie. Grazie.
38:06 - Luca, Luca, Luca. = Luca, Luca, Luca.
38:11 - So you blended it, so it's like a puree = Vậy bạn pha trộn nó, Nó giống như xay nhuyễn
38:13 - of broccoli rabe and ricotta together. = bông cải xanh Rabe và ricotta với nhau.
38:16 - I did, I steamed yeah, pansteamed them first = Tôi đã hấp yeah, hấp chín chúng trước tiên.
38:18 - with some shallots and garlic, = với một ít hành khô và tỏi,
38:19 - and then I blended with the ricotta and the nutmeg. = và sau đó tôi pha trộn với ricotta và đậu khấu.
38:23 - Had you won last year, = Nếu như bạn chiến thắng vào năm trước,
38:25 - we'd probably be partners in our restaurant already in New York. = Chúng tôi có lẽ đã sẽ có được một đối tác trong nhà hàng tại New York.
38:28 - Well, it's better late than never. = Vâng, muộn còn hơn không bao giờ.
38:34 - How are you, Luca? I'm great. Nice to see you. = Bạn khỏe chứ, Luca? Tôi thấy tuyệt vời. Rất vui được gặp anh.
38:36 - Nice to see you. So on top is balsamic? = Rất vui được gặp ngài. Vậy phía trên là balsamic?
38:39 - I made just a little reduction of balsamic. = Tôi chỉ cho thêm một ít balsamic.
38:43 - It's a nice fillingtopasta ratio. = Đó là một tỷ lệ tốt.
38:51 - Great, thanks. Thank you. = Tuyệt vời, cảm ơn. Cảm ơn ngài.
38:54 - Luca. Yes, chef. = Luca. Vâng, bếp trưởng.
38:56 - Welcome back. Thank you. = Chào mừng trở lại. Cảm ơn ngài.
38:58 - Who made the pasta? = Ai đã làm mỳ ống?
39:00 - I did make the pasta, chef. = Tôi đã làm cho mì ống, bếp trưởng.
39:03 - So mark your dish out of ten. = Vậy hãy đánh giá món ăn của bạn trong số mười.
39:06 - 6 1/2. = 6 1/2.
39:12 - Joe, I'm going to go back to you. = Joe, tôi sẽ quay trở lại với bạn.
39:15 - Not perfect. I think there's some issues. = Không hoàn hảo. Tôi nghĩ rằng có một số vấn đề.
39:18 - The sauce is a little bit grainy. = Nước sốt có một chút hạt.
39:19 - Pecorino romano is a very difficult cheese to use, = Pecorino romano là một loại pho mát rất khó sử dụng,
39:22 - But in the greater context = Nhưng trong hoàn cảnh lớn hơn,
39:24 - of your MasterChef journey, Luca, = cuộc hành trình Vua đầu bếp của bạn, Luca,
39:27 - I think that you have a lot to give, and I want to see you cook. = Tôi nghĩ rằng bạn có nhiều điều để thể hiện. và tôi muốn nhìn thấy bạn nấu ăn.
39:29 - I want to see you compete, so I'm a yes again. = Tôi muốn nhìn thấy bạn cạnh tranh, vì vậy tôi đồng ý một lần nữa.
39:32 - Thank you. Thank you. Grazie. = Cảm ơn ngài. Cảm ơn ngài. Grazie* {\b1\i1}* tiếng Ý: cảm ơn.{\b\i}
39:35 - Graham, yes or no? = Graham, có hay không?
39:37 - The ravioli itself, the pasta, = Bản thân ravioli, mỳ ống.
39:39 - the filling, it's perfect. = đã lấp đầy sự hoàn hảo.
39:43 - But the sauce, it just it kind of ruins it for me. = Nhưng nước sốt nó là đống đổ nát với tôi.
39:46 - It's almost overly salted, and I don't like the texture. = Nó gần như quá mặn, và tôi không thích kết cấu của nó.
39:51 - I was a no last year, and sadly, I'm a no this year. = Tôi đã không đồng ý năm ngoái, và thật đáng buồn, tôi là người không trong năm nay.
39:54 - I apologize. = Tôi xin lỗi.
39:57 - I understand. = Tôi hiểu.
40:01 - We've been down this road before, = Chúng tôi đã đánh trượt bạn trước đây.
40:03 - and you've got a big pair to come back into this competition = và bạn đã có sự trở lại lớn với một cặp nguyên liệu trong cuộc thi này.
40:06 - and put broccoli rabe inside a ravioli. = Là đưa bông cải xanh Rabe vào ravioli.
40:11 - I made the right decision last year, = Tôi đã quyết định đúng ở năm ngoái,
40:13 - and I'm going to make the right decision again this year. = và tôi sẽ đưa ra quyết định đúng một lần nữa trong năm nay.
40:17 - Luca, I'm sorry. = Luca, tôi xin lỗi.
40:22 - You're not going back to your job in New York, = Bạn sẽ không thể trở lại với công việc của mình ở New York,
40:25 - cause you're in MasterChef. Congratulations. = vì bạn đang ở Vua đầu bếp. Xin chúc mừng.
40:26 - Wow. Here's your apron. = Wow. Đây là tạp dề của bạn.
40:29 - Well done. = Làm tốt lắm.
40:30 - Thank you. Now... = Cảm ơn ngài. Giờ thì...
40:32 - Yes, chef? = Vâng, bếp trưởng?
40:33 - Be more confident. Slow down. = Hãy tự tin hơn. Chậm lại.
40:36 - You'll surprise yourself. Congratulations. Thank you. = Bạn sẽ ngạc nhiên với chính mình. Xin chúc mừng. Cảm ơn ngài.
40:38 - Can I hug you? = Tôi có thể ôm ngài?
40:40 - Well done. Good job. Thank you. I will improve. = Tốt lắm. Làm tốt lắm. Cảm ơn ngài, tôi sẽ cải thiện.
40:42 - Bravo. = Hoan hô.
40:43 - Grazie. Ciao. = Grazie. (cảm ơn) Ciao. (chào)
40:45 - Thank you. All right. = Cảm ơn. Được rồi.
40:46 - Thank you very much. Less is more. = Cảm ơn rất nhiều. Số lượng không nhiều...
40:48 - Bravo. = Hoan hô.
40:49 - Thank you! Forza italia. Bravo. = Cảm ơn ngài! Forza italia. Bravo.
40:50 - Thank you, grazie! = Cảm ơn, grazie! (cảm ơn)
41:00 - I feel fantastic. = Tôi cảm thấy tuyệt vời.
41:01 - I got the apron. = Tôi đã có chiếc tạp dề.
41:02 - This is big redemption. = Đây là sự cứu rỗi lớn.
41:05 - Whoo! = Whoo!
41:09 - Mama, papa, I made it! = Mẹ, cha, con đã thực hiện được.
41:17 - Whoo! = Whoo!
41:18 - Next time we'll be talking, I'll be the next MasterChef. = Lần sau chúng ta sẽ nói, Tôi sẽ là Vua đầu bếp tiếp theo.
41:24 - Next week on MasterChef, = Tuần tới ở Vua đầu bếp,
41:27 - Those who won an apron must now fight to keep them. = Những người đã giành được một chiếc tạp dề bây giờ phải chiến đấu để giữ lại chúng.
41:30 - Half of these people are going home. = Một nửa trong số những người này sẽ phải về nhà.
41:32 - This is the biggest challenge of your lives. = Đây là thách thức lớn nhất cuộc sống của bạn.
41:35 - As the battle to win entry = Khi cuộc chiến để giành chiến thắng bắt đầu
41:37 - into the MasterChef kitchen gets underway, = Căn bếp Vua đầu bếp sẽ trở lại.
41:39 - Some will rise to the challenge... = Một số thử thách sẽ được tăng lên.
41:42 - But most will see their dreams Go up in smoke... = Nhưng phần lớn sẽ nhìn thấy ước mơ của mình biến thành tro bụi,
41:45 - Time to go home. = Thời gian để trở về nhà.
41:46 - Aas the search continues = Việc tìm kiếm vẫn tiếp tục.
41:48 - For america's next MasterChef. = Đối với Vua đầu bếp Mỹ mùa tiếp theo.
41:50 - When I say the competition is on, = Khi tôi nói rằng sự cạnh tranh là trên hết.
41:53 - I mean it is on.= - Tôi có ý định đưa nó đến đỉnh cao.
Vua Đầu Bếp nước Mỹ tập 2

Masterchef 2013 E01



Vua Đầu Bếp - Tập 1

00:07 - Months ago... = Vài tháng trước đây...

00:10 - The search began for the best home cooks to complete = Việc tiềm kiếm những đầu bếp tại gia đã hoàn tất

00:13 - in the world's biggest cooking competition. = Trong cuộc thi nấu ăn lớn nhất thế giới

00:15 - Masterchef! Masterchef! = Vua đầu bếp! Vua đầu bếp!

00:19 - They came in by the thousands From all corners of the america. = Họ đến từ mọi nơi trên khắp nước Mỹ

00:22 - New york city! Los Angeles! = New york! Los Angeles!

00:25 - Chicago! = Chicago!

00:26 - Masterchef is looking for the best amateur home cooks in america. = Masterchef đang tìm kiếm những đầu bếp nghiệp dư tốt nhất nước Mỹ

00:30 - I'm an air conditioner salesman. I'm a housewife. = Tôi là nhân viên bán hàng Điều hòa nhiệt độ Tôi là đầu bếp tại gia.

00:32 - I'm an exnfl player. Good luck. = Tôi là cựu cầu thủ NFL. Chúc may mắn

00:34 - Do you have what it takes to be the next MasterChef? = Bạn có những gì cần để trở thành vua đầu bếp kế tiếp?

00:36 - I'm a carpenter. I'm a stayathome mom. = Tôi là thợ mộc Tôi là một người mẹ của gia đình

00:38 - I am a professional wrestler. = Tôi là một đô vật chuyên nghiệp.

00:44 - All in pursuit of a place in the MasterChef kitchen. = Tất cả theo đuổi một vị trí trong nhà bếp của Vua đầu bếp.

00:47 - It's perfectly seasoned. Really good. = Nó hoàn toàn khô Thật sự tốt!

00:49 - A professional cook would be proud = Một đầu bếp chuyên nghiệp sẽ cảm thấy tự hào

00:51 - To put a dish together as good as this. = Khi đưa đến món ăn tốt như thế này

00:53 - That is one if the best dishes I've ever tasted. = Đây là món ăn ngon nhất tôi từng nếm thử.

00:54 - Thank you. = Cảm ơn bạn!

00:56 - But only a handful will get to prove themselves = Nhưng sẽ chỉ có một số ít người có cơ hội chứng tỏ năng lực

00:58 - to three of the biggest names in the culinary world. = ... với ba vị giám khảo quyền lực trong thế giới ẩm thực

01:02 - Graham elliot. = Graham elliot.

01:03 - To me, a masterchef is constantly innovating, = ... với tôi, Vua đầu bếp không ngừng được đổi mới.

01:06 - Trying things with food no one would ever dream of. = Hãy cố gắng với ước mơ ẩm thực

01:09 - Joe Bastianich. = Joe Bastianich.

01:11 - The hallmarks of a masterchef are: = Điểm nổi bật của một vua đầu bếp là:

01:13 - Elegance, sophistication and finesse. = Sang trọng, tinh tế và khéo léo.

01:15 - And Gordon Ramsay. = Và Gordon Ramsay.

01:17 - A true masterchef cooks every dish as if their life depends on it. = Một sự thật là với vua đầu bếp, họ nấu ăn như thể cuộc sống của họ phụ thuộc vào nó.

01:20 - A masterchef puts perfection on every plate. = Vua đầu bếp khiến mỗi đĩa ăn thêm hoàn thiện.

01:24 - Go! = Go!

01:24 - Those who make it will have to endure Some of the most intense... = Những người thi sẽ phải chịu một áp lực nhất định

01:28 - Speed up, everybody. = Tăng tốc nào, mọi người!

01:29 - ...and extreme challenges MasterChef has ever seen. = ... và thử thách khắc nghiệt mà các đầu bếp từng gặp

01:32 - This is ridiculous. = Thật vô lí!

01:33 - That will push everybody... = Điều đó sẽ thúc đẩy tất cả mọi người...

01:34 - Come on! Jeez. = Nhanh nào! Jeez.

01:35 - ...to their breaking point. = ... để phá vỡ quan điểm của mình.

01:37 - You better shut up, or I'm gonna knock you the [bleep

01:39 - Ugh, this is a joke. = Ôi, đây là một trò đùa.

01:41 - That looks dreadful. = Trông nó thật khủng khiếp!

01:43 - They'll serve under the stars, = Họ sẽ phục vụ dưới trời sao.

01:46 - As well as for them. = Cũng như với họ.

01:47 - Eva longoria. = Eva longoria.

01:49 - Oh, my god! Shut up! = Ôi, chúa ơi! Lạy chúa ...

01:51 - The amazing jane lynch. = Tuyệt vời Jane Lynch.

01:52 - Welcome Paula Deen. Hey, y'all! = Chào mừng Paula Deen. Này, mọi người!

01:55 - This is the biggest cooking competition show in america. = Đây là cuộc thi nấu ăn lớn nhất tại Mỹ.

01:59 - It's a battle for the title of masterchef 1/4 million dollars, = Một cuộc chiến cho danh hiệu Bếp Vua với 1/4 triệu đô la,

02:03 - and their own cookbook, = Và cuộc sách nấu ăn của riêng bạn.

02:06 - As only one will be crowned america's next... = Khi chỉ có một danh hiệu ở Mỹ mùa tiếp theo

02:13 - ...MasterChef! = ... Vua đầu bếp!

02:23 - Masterchef is a dream. This is to get my foot in the door = Vua đầu bếp là một giấc mơ. Điều này là để bước vào cánh cửa...

02:26 - on something that I'm super passionate about. = ... một đam mê.

02:28 - Instead of sitting in my kitchen every day cooking, = Thay vì ở trong nhà bếp của mình và nấu ăn mỗi ngày.

02:30 - I have an opportunity to show people what I can do. = Tôi có cơ hội chứng tỏ với mọi người điều tôi có thể làm.

02:35 - People probably look at me and think that, = Mọi người có thể nhìn vào tôi và nghĩ rằng,

02:37 - she's a good looking girl, but can she cook? = Cô ấy là một cô gái tốt, nhưng cô ấy có thể nấu ăn không?

02:39 - Totally, totally here to prove 'em wrong. = Toàn bộ, toàn bộ ở đây chứng minh họ sai lầm

02:41 - I have the concentration. = Tôi đã tập trung.

02:43 - I have the ability to be the next masterchef. = Tôi có khả năng là Vua đầu bếp tiếp theo.

02:47 - I love to cook and I love what food does for people. = Tôi yêu nấu ăn và tôi thích những điều món ăn mang đến cho mọi người

02:51 - It brings people together, = Nó mang đến cho mọi người với nhau,

02:52 - But I really want to win masterchef. = Nhưng tôi thực sự muốn giành chiến thắng ở Vua đầu bếp.

02:55 - David slew Goliath, and Goliath never saw it coming. = David xoay Goliath, và Goliath chưa bao giờ thấy nó đến.

02:58 - Hey, watch out. = Này, hãy xem.

03:00 - Winning masterchef is definitely gonna make a better life = Chiến thắng ở Vua đầu bếp sẽ khiến cuộc sống tốt đẹp hơn

03:03 - For myself and my son, and make my culinary dream a reality. = đối với tôi và con trai và giấc mơ ẩm thực của tôi sẽ thành hiện thực

03:07 - I hope and pray that the judges see in me what I see in myself. = Tôi hy vọng và cầu nguyện rằng các giảm khảo sẽ thấy trong tôi những gì tôi nhìn thấy trong bản thân mình.

03:12 - Now 100 home cooks will get the chance to present one dish = Bây giờ, 100 đầu bếp tại gia sẽ có cơ hội trình bày một món ăn

03:16 - That could change their lives forever. = Điều đó có thể thay đổi cuộc sống của họ mãi mãi.

03:19 - Just an elite few will win an apron and earn a spot = Chỉ một vài người chiến thắng được chiếc tạp dề và có được một suất vào vòng trong

03:22 - in the next round of the competition. = Trong vòng tiếp theo của cuộc thi.

03:25 - In the end, only one home cook will be titled... = Cuối cùng, duy nhất một nhà bếp sẽ được đặt tên ...

03:30 - Masterchef. = Vua đầu bếp!

03:39 - Welcome to masterchef. = Chào mừng các bạn đến với Vua đầu bếp.

03:46 - Congratulations on making it this far. = Xin Chúc mừng các bạn đã vào vòng tiếp theo

03:48 - You have already succeeded = Các bạn đã thành công!

03:51 - Where thousands have failed. = Nơi hàng ngàn người đã thất bại.

03:54 - You are about to do battle in masterchef. = Các bạn muốn chiến đấu trong Vua đầu bếp.

03:59 - Which is the biggest culinary competition in the world today. = Đó là cuộc cạnh tranh ẩm thực lớn nhất thế giới hiện nay.

04:06 - And what happens at the end of all of this? = Và điều gì sẽ xảy ra ở cuối năm?

04:09 - Fame, notoriety, and this... = Danh tiếng, vinh quang, và đây ...

04:17 - 1/4 million dollars. = 1/4 triệu Đô la.

04:24 - But... = Nhưng...

04:32 - If you came here just for the cash, = Nếu bạn đến đây chỉ vì tiền,

04:35 - then leave now. = Thì hãy rời khỏi đây ngay bây giờ.

04:41 - Money comes and goes, = Tiền đến và đi,

04:43 - but what's inside this box will ensure = nhưng những gì bên trong hộp này sẽ được đảm bảo

04:48 - Your culinary legacy. = Kế thừa ước mơ ẩm thực của bạn.

04:57 - The masterchef trophy. = Chiếc cúp Bếp Vua.

05:00 - Look at it. That is the proof = Nhìn vào nó. Đó là minh chứng

05:07 - has been completed. = đã được hoàn thành.

05:10 - At this moment, = ... tại thời điểm này.

05:12 - the winner could be any one of you. = người chiến thắng có thể là bất kỳ trong số các bạn

05:14 - We only care about one thing: = Chúng tôi chỉ quan tâm một điều:

05:18 - What you put on the plate. = Những gì bạn đưa vào đĩa.

05:20 - If it's bad, you'll go home, = Nếu nó tồi tệ, bạn sẽ về nhà,

05:23 - But if that dish is extraordinary, = Nhưng khi món ăn đó thật đặc biệt,

05:26 - You'll be getting one of these. = Bạn sẽ nhận được một trong những

05:32 - A masterchef apron. = Chiếc tạp dề của Vua đầu bếp.

05:37 - Do you have what it takes? = Bạn có những gì cần thiết?

05:40 - Do you have the skill? = Vạn có kỹ năng?

05:42 - Do you have the guts? = Bạn có quyết tâm?

05:45 - Do you have the passion = Bạn có đam mê.

05:48 - To become america's next masterchef? = để trở thành Vua đầu bếp tiếp theo của Mỹ?

05:57 - Good luck. = Chúc may mắn!

06:07 - I can feed three of the best palates in the world right now. = Tôi có thể chinh phục 3 khẩu vị ẩm thực hàng đầu thế giới hiện nay.

06:10 - This is an incredible opportunity. So many people tried out for this. = Đây là một cơ hội tuyệt vời. Vì vậy, nhiều người đã rất cố gắng.

06:13 - And for me this is, like, a chance of a lifetime. = Và đối với tôi đây như một cơ hội của cuộc đời

06:17 - I got this. I got this. = Tôi nhận ra điều này. Tôi nhận ra điều này

06:19 - This year, I know the judges are tough = Năm nay, tôi biết các giám khảo rất khó tính

06:20 - Compared to season one, two and three, = So với mùa giải một, hai và ba,

06:22 - But we're gonna give it a shot. = Nhưng chúng tôi sẽ cho thấy

06:24 - Ffrom the thousands who applied, = Từ hàng ngàn người dự thi

06:26 - just 100 home cooks have been invited to Los Angeles. = chỉ 100 đầu bếp tại gia được mời đến Los Angeles.

06:31 - They'll have one hour to create a signature dish = Họ sẽ chỉ có một giờ để làm ra một món ăn đặc trưng

06:33 - Worthy of a masterchef apron. = Xứng đáng với chiếc tạp dề Vua đầu bếp.

06:35 - Yeah! = Yeah!

06:38 - First up is Natasha, a 26yearold stayathome mom, = Đầu tiên là Natasha, một người mẹ tại gia 26 tuổi,

06:42 - who thinks she has all the ingredients for a winning dish. = Ai nghĩ rằng cô ấy có tất cả các thành phần cho một món ăn chiến thắng.

06:46 - Today is the day that's gonna change my life forever. = Hôm nay là ngày sẽ thay đổi cuộc sống của tôi mãi mãi.

06:49 - I have the confidence and the energy = Tôi có sự tự tin và nghị lực

06:51 - And the level to just bring it. = Và trình độ

06:53 - Let's go get it! = Chúng ta hãy đi lấy nó!

06:55 - I'm a stayathome mom. = Tôi là một bà mẹ đơn thân

06:56 - My son, diego, he just turned one years old. = Con trai của tôi, diego, cháu vừa bước sang một tuổi.

07:00 - I love to be in the kitchen. = Tôi thích được ở trong bếp.

07:01 - Diego, what are you doing? = Diego, con đang làm gì vậy?

07:04 - And I can't spend as much time in the kitchen as I'd love to, = Và tôi không thể dành nhiều thời gian trong nhà bếp như tôi mong muốn,

07:06 - because I'm constantly being on the go. = Vì tôi liên tục phải làm việc

07:08 - The most important thing is that the judges taste and see my food. = Điều quan trọng nhất là ban giám khảo thưởng thực và chiêm ngưỡng thấy thức ăn của tôi.

07:11 - The competitors, I could really care less about. = Tôi thực sự ít quan tâm về họ.

07:13 - It's my time to shine. = Đã đến lúc tôi tỏa sáng

07:15 - I would not be here if I didn't think that I was gonna get an apron. = Tôi sẽ không ở đây khi tôi không nghĩ rằng tôi sẽ nhận được một chiếc tạp dề.

07:20 - Each home cook is given just five minutes to plate up their dish. = Mỗi đầu bếp chỉ có 5 phút để trình bày đĩa thức ăn của họ

07:24 - If two of the three judges think they have what it takes, = Nếu hai trong ba giám khảo nghĩ rằng họ có khả năng

07:26 - They'll win a covered masterchef apron = Họ sẽ dành được một chiếc tạp dề của Vua đầu bếp

07:29 - And move on to the next stage of the competition. = Và lọt vào vòng tiếp theo của cuộc thi

07:37 - Good evening. Hi, guys. = Chào buổi tối. Chào, bạn.

07:39 - First name is? Natasha. = Bạn tên gì? Natasha.

07:40 - Natasha, you've got five minutes. Okay. = Natasha, Bạn có 5 phút Vâng

07:44 - What are you doing? I'm doing = Bạn đang làm gì Tôi đang làm...

07:46 - dos empanadas with two sauces. = Bánh Empanadas với hai loại nước sốt.

07:47 - I've got a skirt steak and a chimichurri sauce. = Tôi đã có một miếng thịt bò và nước sốt chimichurri.

07:50 - Rock and roll. Let's go. = Rock and roll. Tiếp tục nào.

07:52 - What's the food dream, Natasha? = Giấc mơ ẩm thực của bạn là gì? Natasha?

07:54 - I would like to have something that people can go to = Tôi muốn một điều gì đó mà mọi người có thể đến

07:56 - and feel like they're walking into the own home. = và cảm thấy như họ đang bước vào nhà mình.

07:58 - You know? I know what they want. They know what they want. = Bạn có biết? Tôi biết những gì họ muốn. Họ biết rõ điều họ muốn.

08:01 - Very causal, very fun. = Rất quan hệ nhân quả, rất thú vị.

08:03 - And then also in the evenings, kind of turn it towards = Và sau đó vào buổi tối,

08:06 - A little bit of a cooking class. = sẽ có một lớp dạy nấu ăn.

08:07 - You can come and try different flavors that I've learned and have fun. = Bạn có thể đến và thử hương vị khác nhau vừa học vừa vui chơi.

08:12 - Can you turn the gas off, please, before we all blow up. = Bạn có thể tắt bếp, xin vui lòng, trước khi tất cả chúng ta nổ tung

08:14 - Oh, [bleep

08:15 - [bleep

08:18 - It's just like mefiery, smoky, hot. = Nó giống như tôi bốc lửa, đầy khói, nóng tính.

08:22 - Okay, guys. = Được rồi, cô gái!

08:24 - Pesentation, it looks beautiful. = Tình bày có vẻ đẹp!

08:26 - Yes. = Vâng.

08:27 - Would you guys like some beer with this? = Các ngài sẽ thích một vài ly bia với điều này?

08:30 - Yeah, why not? Okay. = Uhm, tại sao không? Được rồi.

08:31 - Why not you are not trying to get us drunk, are you? = Bạn đang cố gắng chuốc say chúng tôi phải không?

08:32 - I mean, I don't mind. You don't mind? = Ý tôi là, tôi không quan tâm. Bạn không quan tâm?

08:37 - So? So here I've got a ground beef, = Vậy thì? Vì vậy, ở đây tôi đã có một thịt bò,

08:39 - Hard italian chorizo. = Chorizo Ý.

08:43 - And this one? That one's a swiss chard, = Và một trong những thứ này? Đó là củ cải đường Thụy Sỹ,

08:45 - fennel, and some parmesan with a roasted corn puree. = rau thì là, và một ít phô mai Parmesan với ngô nghiên

08:51 - Is that the best you can do? = Đây có phải điều tốt nhất bạn thể làm gì?

08:57 - Thank you. = Cảm ơn.

09:02 - It's beautiful. = Nó thật đẹp!

09:08 - Is this really how you cook, or is this, like, some big rehearsed thing? = Đây thực sự là cách bạn nấu ăn? hay chỉ là diễn tập cho chúng tôi xem?

09:11 - No, honestly, this is how I cook all the time. = Không, một cách trung thực, đây là cách tôi nấu ăn hằng ngày

09:15 - Did you make your own pastry? Yes. = Bạn đã làm cho bánh ngọt của riêng bạn? Vâng.

09:26 - I didn't think you could actually pull something off that... = Tôi không nghĩ rằng bạn thực sự có thể rút ra được kinh nghiệm

09:29 - That, that tasty. It's got a lovely balance. = Nó thật thơm ngon! món ăn của bạn có một sự cân bằng đáng yêu.

09:31 - Chimichurri, absolutely spot on. = Chimichurri, thuần túy.

09:33 - And empanada, yeah, I mean, You've nailed it. = Và Empanada, Vâng Bạn đã đóng đinh nó

09:37 - For me, it's a 100% yes. = Đối với tôi, 100% đồng ý.

09:40 - Delicious dish. You could serve that in a restaurant any time. = Món ăn tuyệt vời. Bạn có thể phục vụ trong một nhà hàng bất cứ lúc nào.

09:44 - Bravo. Very good. That's a big yes. = Bravo. Rất tốt. Tôi đồng ý

09:46 - Three things. You have a fighting spirit, = Ba sự đồng ý Bạn có một tinh thần chiến đấu rất tốt.

09:48 - you call it as you see it, and then you make food that's like that, = Bạn thực hiện và làm nó như thể

09:53 - that you can just eat over and over. = Bạn đã ăn chúng nhiều lần.

09:55 - Great job. Come on up here. Oh, my god! = Làm Tốt lắm. Lại đây nào. Ôi, chúa ơi!

09:59 - Oh, my god. Oh, my god. Here you go. = Ôi, chúa ơi Lạy chúa Bạn có nó.

10:01 - Way to go. Oh, my god. = Hãy tiếp tục làm việc thật tốt. Ôi, chúa ơi!

10:03 - Good job. Thank you so much. = Làm tốt lắm. Cảm ơn ngài rất nhiều.

10:04 - Well done. Thank you. = Tốt lắm. Cảm ơn ngài!

10:06 - Good job. Thank you, guys. = Làm tốt lắm. Cảm ơn!

10:10 - Whoo! = Whoo!

10:12 - I'm on top of the world. Honestly, I'm not shocked. = Tôi đang trên đỉnh của thế giới. Thành thật mà nói, tôi không sốc.

10:14 - I knew I was gonna make it. = Tôi biết mình sẽ làm được.

10:16 - Great, awesome. = Tuyệt vời!

10:18 - I feel like people now are a little bit intimidated. = Tôi cảm thấy như mọi người bây giờ có chút dè chừng

10:20 - They're like, wow, she's a good looking girl and she can also cook. = Họ giống như... wow, cô ấy rất tuyệt nhìn xem cô ấy cũng có thể nấu ăn.

10:23 - I am the next masterchef. = Tôi sẽ là Vua đầu bếp tiếp theo.

10:26 - So Natasha is the first to win an apron. = Natasha là người đầu tiên giành chiến thắng với tạp dề.

10:30 - Our next hopeful is from San Diego. = Hy vọng tiếp theo của chúng tôi là từ San Diego.

10:33 - Can 19yearold Christine = Christine, 19 tuổi.

10:35 - turn her ambition into an apron? = Tập trung toàn bộ tham vọng của mình vào một chiếc tạp dề?

10:38 - Oh my, god, I made it! I made it! = Ôi, chúa ơi! tôi đã làm được Tôi đã làm được.

10:41 - My dream is to be one of the best chefs out there, = Ước mơ của tôi là trở thành một trong những đầu bếp tốt nhất hiện nay.

10:43 - up there with Gordon Ramsay and Graham Elliot. = ... Ngang hàng với Gordon Ramsay và Graham Elliot.

10:45 - I'm not settling for anything less. = Tôi sẽ không thõa thuận với bất kì vị trí nào thấp hơn

10:47 - I know people are gonna underestimate me, because I'm young, = Tôi biết mọi người đánh giá thấp tôi vì tôi còn quá trẻ

10:50 - but I have bigger dreams than anyone out there. = ... nhưng tôi có những giấc mơ lớn hơn bất cứ ai ở đó.

10:55 - I don't want become a chef. = Tôi không muốn trở thành một đầu bếp

10:57 - I want to become one of the best chefs ever. = Tôi muốn trở thành một trong những đầu bếp tốt nhất

11:02 - Hi, I'm here. I can see you. = Xin chào, tôi đến đây. Tôi có thể nhìn thấy bạn.

11:05 - First name is? Christine. = Bạn tên gì? Christine.

11:07 - How old are you? I'm 19. = Bạn bao tuổi? Tôi 19.

11:09 - 19? Yeah. = 19? Yeah.

11:10 - Wow, I think so far the youngest in the competition. = Wow, tôi nghĩ đây là thí sinh trẻ nhất từ trước đến này của cuộc thi.

11:11 - Yep, the youngest. All right, what are you cooking? = Đúng, người trẻ nhất. Được rồi, bạn sẽ nấu gì?

11:13 - I'm cooking a korean duck for you gentleman today. = Tôi nấu ăn một món vịt Hàn Quốc cho các quý ông hôm nay.

11:15 - Oh, nice. Yeah. = Oh, tốt. Yeah.

11:16 - Five minutes to blow us away. = 5 phút để phục vụ chúng tôi.

11:18 - Are you intimidated being out there, = Bạn bị những người ngoài kia đe dọa vị trí

11:20 - being the youngest contestant? = bởi là thí sinh trẻ tuổi nhất?

11:22 - No, actually, I'm really excited. = Không, thực sự là... Tôi rất phấn khích.

11:24 - I know people are looking down on me because I'm young. = Tôi biết mọi người đang đánh giá thấp tôi, vì tôi còn trẻ.

11:26 - Underestimating you? Yes, underestimating me, definitely. = Đánh giá thấp bạn? Vâng, tôi đang bị đánh giá thấp, chắc chắn.

11:29 - Oops. Sorry. = Rất tiếc. Xin lỗi.

11:31 - You have three minutes left, so... = Bạn còn 3 phút...

11:33 - Three minutes, what? = 3 phút?

11:35 - Wow, okay. = Wow, không sao.

11:37 - You okay? = Bạn ổn chứ?

11:40 - Ooh. Yeah, I'm fine. = Ooh. Yeah, Tôi ổn.

11:42 - It's duck with what? = Đó là thịt vịt với ... ?

11:44 - Actually it's a kalbi marinade, = Trên thực tế nó là một xốt Kalbi.

11:46 - which is, um, Korean short ribs, but I used duck instead. = Là loại sườn Hàn Quốc nhưng tôi dùng thịt vịt để thay thế.

11:49 - Right. Are we ready? I think so. = Chúng tôi đã sẵn sàng để thưởng thức? Tôi cũng nghĩ vậy.

11:53 - So is this, like, a sort of a lettuce wrap? = Vậy, đây là... một loại rau diếp?

11:58 - In Korea, when we eat Korean barbecue, = Ở Hàn Quốc, khi chúng tôi ăn thịt nướng Hàn Quốc,

12:00 - we wrap it in lettuce and have ssamjang sauce, which is the sauce on top. = Chúng tôi cuốn nó trong rau diếp và chấm nước xốt Ssamjang.

12:03 - Do you mind if I take the fat off? Yeah. = Bạn có phiền nếu tôi lấy bỏ phần da? Vâng

12:06 - Because that's white fat, right? Which is raw. = Lớp da trắng? Nó còn sống.

12:09 - And...Yeah. = À,... vâng.

12:12 - So you roll that up? Yeah. = Vậy, bạn đã quay nó lên? Vâng.

12:20 - Thank you. = Cảm ơn bạn!

12:24 - Hmm. = Hmm.

12:30 - The actual meat is really good. = Phần thịt được làm thật sự tốt.

12:32 - Thank you. Yeah. = Cảm ơn ngài. Yeah.

12:34 - So this is a recipe that you invented or... = Vậy, đây là công thức bạn sáng tạo ra?

12:36 - Yeah, I invented it. = Vâng, tôi đã nghĩ ra nó.

12:48 - I love Korean food and Korean barbecue. = Tôi thích các món ăn Hàn Quốc và thịt nướng Hàn Quốc.

12:52 - You've lost the humbleness of it, = Bạn đã đánh mất sự khiêm tốn vốn có của món ăn.

12:54 - almost like you're trying to run before you can walk. So... = nó gần giống như bạn đang cố gắng để chạy trước khi bạn có thể đi bộ. Vì vậy...

12:57 - I'm a no. Uh, Joe? = Tôi không đồng ý. Còn, Joe?

13:00 - Gordon, I think you're completely wrong. = Gordon, tôi nghĩ anh đã sai lầm.

13:02 - For me, it was a perfectlycooked duck. = Với tôi, đó là món vịt được tự nấu một cách hoàn hảo.

13:05 - The rice is delicious. The sauce is unbelievable. = Cơm rất ngon. Nước sốt là điều không thể tin được.

13:07 - I think the dish is a little illconceived, = Tôi nghĩ món ăn thiếu một chút quan điểm thể hiện.

13:10 - but as components, fabulous, I love it. = ... nhưng thành phần thì tuyệt, tôi thích điều đó.

13:12 - For me, it's a big yes. Good job. Thank you so much. = Với tôi, đó là thành công lớn, làm tốt lắm Cảm ơn ngài!

13:15 - Graham? Um... = Graham? Um...

13:23 - I can do this. = Tôi có thể làm được.

13:24 - I wouldn't be here if I think I couldn't do it. = Tôi sẽ không ở đây nếu tôi nghĩ rằng tôi không thể làm điều đó.

13:28 - I can show you guys if you give me the chance, definitely. = Tôi có thể cho các ngài thấy tôi có thể nếu tôi có cơ hội, nhất định.

13:39 - Christine's Korean duck has left Gordon and Joe divided. = Mốn vịt Hàn Quốc của Christine đã khiến Gordon and Joe tranh cãi.

13:43 - I'm a no. Gordon, I think you're completely wrong. = Tôi không đồng ý. Gordon, tôi nghĩ anh đã mắc một sai lầm.

13:46 - For me, it's a big yes. = Với tôi, hoàn toàn đồng ý.

13:47 - Nnow, Christine's masterchef dreams are just one vote away. = Giờ đây, giấc mơ Vua đầu bếp của Christine trông đợi vào một quyết định cuối.

13:51 - I can do this. I wouldn't be here if I think I couldn't do it. = Tôi có thể làm điều này. Tôi sẽ không ở đây nếu tôi nghĩ rằng tôi không thể làm điều đó.

14:00 - Here's the thing, you're young, you've got natural skill. = Đây là điều cần, bạn còn trẻ, bạn đã có kỹ năng tiềm tàng.

14:05 - For me... = Với tôi...

14:11 - It's a no. = Tôi không đồng ý.

14:13 - I'm sorry. = Thật xin lỗi.

14:15 - I want you to continue cooking. I want you to use this as inspiration = Tôi muốn bạn tiếp tục nấu ăn. Tôi muốn bạn sử dụng nguồn cảm hứng này...

14:19 - to get back in the kitchen and keep moving forward, = trở về với căn bếp của mình và tiếp tục tiến về phía trước.

14:22 - but unfortunately, it's not masterchef quality. = Thật đáng tiếc, nó chưa đạt được đến chất lượng mà Vua đầu bếp cần có.

14:28 - Thank you. = Cảm ơn bạn.

14:42 - It's okay. It's okay, Christine. = Không sao đâu. Không sao đâu, Christine.

14:44 - I came here to make my dreams come true, but I'm only 19. = Tôi đến đây để biến mơ ước của mình thành sự thật, nhưng tôi chỉ mới 19 tuổi.

14:48 - I'm gonna grow and learn, = Tôi sẽ tiếp tục phát triển và học hỏi,

14:51 - And I'm gonna come back, and I'm gonna win this whole entire damn thing. = Và tôi sẽ trở lại, tôi sẽ giành chiến thắng...

14:54 - So Christine failed to get her apron. = Vậy là Christine đã không có được chiếc tạp dề.

14:58 - Did this year's masterchef search across the country = Cuộc thi Vua đầu bếp đã tìm kiếm trên toàn nước Mỹ.

15:02 - unearth any raw talent? = Đề phát hiện ra những ứng viên.

15:04 - What we're making today, fresh rabbit. = Những gì tôi đang làm ngày hôm nay, thỏ tươi.

15:13 - Whoa. = Whoa.

15:15 - We're eating ostrich. Ostrich egg frittata. = Chúng tôi đang ăn đà điểu. trứng đà điểu Frittata.

15:18 - What are you cooking? Wild bear. = Bạn đang nấu gì? Thịt gấu.

15:20 - With my own special rub. = Theo cách của riêng mình.

15:22 - Deep fried giant water bugs. Giant water bugs? = Món bọ nước khổng lồ chiên. Bọ nước khổng lồ?

15:24 - Like, cockroaches? They're water bugs. = Giống như, gián? Đây là loài bọ nước.

15:26 - I'm excited. I've never had bear. = Tôi hào hứng. Tôi đã chưa từng thử gấu.

15:28 - Would you like to smell my rub? = Bạn có muốn ngửi thấy mùi cọ của tôi?

15:31 - I have no interest, Steve, in smelling your rub. = Tôi không quan tâm, Steve, trong mùi cọ của bạn.

15:35 - I chopped half of the rear end, because they're pretty salty. = Tôi cắt một nửa phía đuôi sau, vì chúng rất mặn.

15:38 - Do you cook with rabbit a lot? I do. = Bạn có hay nấu ăn với thịt thỏ? Vâng, có.

15:40 - We have a 40 acre plot. = Chúng tôi có một thửa 40 hec.

15:42 - That's where we raise them. We use a .22 gun. = Đó là nơi mà chúng tôi nuôi chúng. Chúng tôi sử dụng một khẩu súng 22 ly.

15:44 - One quick shot to the head, and they're gone. = Một cú bắn vào đầu và chúng ra đi.

16:00 - Iit looks like rabbit [bleep

16:02 - It's a no. = Tôi không đồng ý.

16:03 - For me, it's a no. = Tôi cũng vậy.

16:04 - That was barely edible. It was barely legal. = Nó là hầu như không ăn được. Điều này vi phạm pháp luật.

16:08 - Graham? I couldn't bear it. = Graham? Tôi không thể chịu đựng được.

16:10 - Aafter a run of wildly unsuccessful dishes, = Sau một chuỗi những món ăn không thành công.

16:14 - Ryan from texas hopes his unusual ingredient = Ryan đến từ Texas hy vọng thành phần khác thường của anh

16:17 - will help get him an apron. = sẽ giúp được anh có được chiếc tạp dề.

16:19 - I cook roadkill on a weekly basis at the house = Tôi nấu Roadkill hằng tuần tại nhà

16:22 - For the whole family. = Cho gia đình tôi.

16:24 - This is a beaver tail right here. = Đây là một cái đuôi hải ly

16:26 - It's very difficult to filet. = Nó rất khó philê

16:27 - I don't want just the apron. = Tôi không chỉ muốn chiếc tạp dề.

16:29 - I want the trophy, man. = Tôi muốn chiếc cúp, chàng trai.

16:31 - Taking it home! = Hãy lấy nó về nhà!

16:33 - Taking it home, baby! = Lấy nó về nhà, bấy bì!

16:35 - I'm ready for this. = Tôi đã sẵn sàng cho việc này.

16:36 - I can't even sit down, I'm ready for this, man. = Tôi thậm chí không thể ngồi yên, Tôi đã sẵn sàng cho điều này

16:39 - Do I have to sit down? = Tôi phải ngồi lại?

16:42 - Hello, gentleman. How are you? = Chào các ngài. Các ngài thấy thế nào?

16:43 - Good evening. Have I got something for you. = Chào buổi tối. Tôi có thứ dành cho các ngài.

16:47 - Can't wait. What's your name? = Không thể chờ đợi. Tên của bạn là gì?

16:50 - My name is Brian. What are you cooking. = Tôi là Brian. Bạn sẽ nấu gì?

16:52 - This right here is a shaved and stripped cajun beaver. = Này là cạo... lột... món Cajun Hải ly...

16:58 - Stop it. It also comes with frog chips. = Thôi nào. Nó đi kèm với ếch chiên khoai tây.

17:00 - Okay, you have five minutes to prepare it, so go to it. = Được rồi, bạn có năm phút vì vậy hãy thực hiện đi.

17:03 - Stripped and shaven beaver. = Lột và... cạo Hải ly...

17:05 - Something very unique about beaver. = Điều gì đó rất thú vị về Hải ly.

17:08 - They eat a lot of our mesquite trees out there, = Chúng ăn rất nhiều loại cây Mesquite.

17:11 - so I shaved off some mesquite bark off the tree = vì vậy tôi đã cạo vỏ một số cây bụi ra

17:13 - and incorporated it into my southwest cajunstyle seasoning. = Và kết hợp nó vào món Cajun của vùng Tây Nam với gia vị độc đáo.

17:17 - Aren't you just a crafty guy? = Bạn có phải là một gã xảo quyệt?

17:19 - Hey. = Hey.

17:20 - What does it taste like? = Mùi vị nó sẽ như thế nào?

17:21 - Ah, it's a little richer than a beef flavor = Ah, nó có chút phong phú hơn so với một hương vị thịt bò

17:24 - and slightly gamey. = và một chút gamey.

17:26 - What's that? This is the actual tail. = Cái gì thế? Đây là phần đuôi.

17:29 - So I fillet it open. = Tôi đã philê nó.

17:30 - The beaver tail. Beaver tail. = Đuôi hải ly. Vâng, đuôi hải ly.

17:33 - Wow. That's intense. = Wow. Thật hấp dẫn.

17:35 - How do you kill a beaver? = Làm thế nào để giết một con hải ly?

17:36 - Jab him. He jumps around, I pull out my .22, and pop, pop. = Thọc mạnh nó,... và pop...pop ^%&&$

17:39 - Homemade. = Homemade.

17:41 - 15 seconds to go. = Còn 15 để hoàn thành.

17:42 - I'm finishing the beaver tail right now. = Tôi hoàn thành phần đuôi hải ly ngay bây giờ.

17:45 - It's incredible. = Thật khó tin.

17:47 - Done. = Xong.

17:50 - Smells great. Thank you. = Mùi vị tuyệt vời. Cảm ơn ngài.

17:58 - Literally, you could pass that off as beef. = Nghĩa là bạn có thể chế biến nó như thịt bò.

18:01 - I'd have to disagree. = Tôi muốn ngài đồng ý.

18:08 - Cajun style beaver. = Cajun phong cách hải ly.

18:10 - There's a lot of stuff going on in the dish here. = Có rất nhiều thứ đang diễn ra trong đĩa ăn này.

18:16 - I've never quite had anything like that before. = Tôi chưa từng thấy điều gì đó tương tự thế này trước đây.

18:21 - The secret behind this? = Bí mật đằng sau?

18:22 - This particular plate, It's really the seasoning. = Đĩa thức ăn đặc biệt này, nó thực sự ngập tràn hương vị.

18:24 - It's almost like an orchestra of flavor. = Nó gần giống như một dàn giao hưởng hương vị.

18:26 - If you start from the top and go all the way to the bottom. = ... nếu ngài thưởng thức từ phần trên cùng đến phần dưới.

18:30 - It's got that depth of seasoning. = Hương vị thật sự có chiều sâu.

18:32 - The foundation is there. = Có nền tảng.

18:36 - Iinteresting. Joe, = Rất thú vị. Joe,

18:38 - are you turned on by the beaver? = Bạn đang khiến hải lý nổi bật lên?

18:43 - I like beaver as much as the next man, = Tôi thích hải ly như nhiều như những người xung quanh.

18:45 - But this is, like, a serious cooking competition and, um... = Nhưng điều này,... giống như,... một cuộc thi nấu ăn lớn.

18:54 - I don't buy in. I'm a no. = Tôi không muốn phải trả giá về điều này... Tôi không đồng ý.

18:58 - You're a bit of a freak for beaver. = Bạn là một người thích các món hải ly.

19:01 - I will not let you down. = Tôi sẽ không làm ngài thất vọng.

19:02 - But is that one of the tastiest dishes = Đây là một trong những món ăn ngon nhất

19:04 - I've tasted in this competition so far? = Tôi đã nếm trong cuộc thi này cho đến nay?

19:11 - Yeah. = Yeah.

19:12 - Thank you. I'm a yes. = Cảm ơn ngài. Tôi đồng ý.

19:13 - Thank you. Graham? = Cảm ơn ngài. Graham?

19:16 - Okay. I want this so bad. = Okay. Tôi thấy thật khó khăn.

19:18 - I'll show you. Oh, man. = Tôi sẽ chứng tỏ cho ngài thấy. Oh, chàng trai.

19:32 - Yeah! = Yeah!

19:33 - That's what I'm talking about! = Đó là những gì tôi đang muốn nói đến!

19:37 - I'm going to take home the trophy, baby. = Tôi sẽ mang về nhà chiếc cúp vô địch, báy bì!

19:41 - Yeah! = Yeah!

19:41 - This is the first step to achieving my goals, = Đây là bước đầu tiên để đạt được mục tiêu của mình,

19:44 - not only just for the 250,000, but, my god, the title. = không chỉ là 250.000$, mà... chúa ơi, danh hiệu.

19:49 - Fireworks, baby. Whoo! = Pháo hoa, nào báy bì. Whoo!

19:52 - Whoo! = Whoo!

19:54 - We're good. = Chúng tôi đang rất ổn.

19:56 - Coming up... = Tiếp đến...

19:57 - It's one of the best opening dishes that we've ever tasted. = Đây là một trong những món ăn tốt nhất mà chúng tôi đã từng nếm thử.

20:00 - Joe predicts this year's masterchef winner. = Joe dự đoán người chiến thắng Vua Đầu Bếp năm nay.

20:02 - You are the one to watch, my friend. = Bạn là người đáng được xem trọng, bạn của tôi.

20:04 - And later, a masterchef first... = Và phần sau, lần đầu tiên Vua đầu bếp ...

20:09 - Would you marry me? = Em có thể lấy anh chứ?

20:14 - (announcer) so far, only two home cooks have walked away with aprons. = cho đến bây giờ, chỉ có hai đầu bếp nghiệp dư quay về với tạp dề.

20:20 - While many more... = Mặc dù đã có rất nhiều phần thi.

20:22 - For me, it's a no. Sadly, I'm a no. = Với tôi, là không Thật đáng tiếc, Tôi không thể...

20:24 - I'm sorry, for me it's a no. = Tôi xin lỗi, tôi không đồng ý.

20:26 - ...have met with disappointment. = ... đã có những sự thất vọng.

20:30 - I'm here to kick some ass. = Tôi ở đây để đá đít đối thủ.

20:31 - Can Jordan, a 25yearold from minneapolis, deliver the goods? = Jordan, 25 tuổi đến từ Minneapolis, anh ta sẽ mang đến điều gì?

20:36 - I'm a delivery driver, = Tôi là nhân viên lái xe giao hàng,

20:37 - but I'm not on this earth to deliver packages. = nhưng tôi không tồn tại trên thế giới này chỉ để làm công việc giao hàng.

20:40 - I have my father and my uncle here today. = Tôi đi cùng cha và, chú của tôi.

20:44 - I dropped everything to come to masterchef. = Tôi từ bỏ mọi thứ để đến với Vua đầu bếp.

20:47 - To be here means the world to me. = Được ở đây nghĩa là cả thế giới với tôi.

20:49 - It means that I can live a culinary dream of mine. = Nó có nghĩa là tôi có thể sống với giấc mơ ẩm thực của mình.

20:52 - I'm here to kick some ass. I'm here to debone the competition = Tôi ở đây để đá văng đít đối thủ. Tôi ở đây để cạnh tranh.

20:55 - and flambe them, man. = ... và đốt họ, thôi nào chàng trai.

21:02 - Hello, chefs. How are you? = Xin chào, bếp trưởng. Bạn thế nào?

21:04 - I feel great. Right. First name is? = Tôi cảm thấy tuyệt vời. Vậy, bạn tên gì?

21:07 - My name is Jordan. What are you cooking, Jordan? = Tôi là Jordan. Bạn sẽ nấu món gì, Jordan?

21:08 - Ancho chili tostada. Great. = Bánh Tostada kèm ớt Ancho. Tốt lắm.

21:10 - I've got one of my key sauces that y'all are gonna love. = Tôi đã có một loại nước sốt sẽ là chìa khóa thành công...

21:12 - You've got five minutes. Get it going. All right, sweet. = Bạn có 5 phút, hãy thực hiện chúng. Vâng, thật ngọt ngào.

21:15 - Where'd you learn how to cook? I learned from my mother. = Cậu đã học nấu ăn ra sao? Tôi đã học được mọi thứ từ mẹ tôi.

21:18 - She taught me early to bring people over and give them food that they like. = Bà đã dạy tôi điều trước tiên phải mang đến cho mọi người món ăn họ thật sự thích.

21:21 - Do you still cook for her now? = Bạn vẫn còn nấu ăn cho bà ấy chứ?

21:23 - She actually passed away five years ago. = Bà ấy đã qua đời cách đây vài năm.

21:26 - This is her apron. = Đây là chiếc tạp dề...

21:28 - I gave it to her when I was about 14 years old for Christmas. = Tôi đã tặng cho bà khi tôi mới 14 tuổi, trong dịp giáng sinh.

21:31 - Um... = Um...

21:33 - It means the world to me to have something, = Nó có nghĩa là thế giới là điều gì đó...

21:36 - something that reminds me of her with me. = nhắc nhở tôi về bà ấy.

21:38 - She died from brain cancer. So when she was the decline, = Bà qua đời vì bệnh ung thư não.. Nên khi bà bắt đầu suy yếu

21:41 - that's when I kind of started picking up the ropes = đó là khi tôi bắt đầu tiềm kiếm một sợi dây thừng.

21:44 - of the family gettogethers and whatnot. = gia đình tôi gặp những rắc rối.

21:46 - What would she be thinking right now? = Những gì bà sẽ nghĩ bây giờ?

21:49 - She don't swear much, but she would say, holy [bleep

21:55 - You seem very intense, Very serious about what you're doing. = Bạn có vẻ căng thẳng, Những gì bạn đang làm thật nghiêm túc.

21:58 - I don't screw around. = Sao phải xoắn =)))

21:59 - What do you think about the competition out there? = Bạn nghĩ gì về cuộc thi ra khỏi đây?

22:01 - There's some competition. = Có một vài đối thủ cạnh tranh.

22:03 - Foodwise, I'm not seeing a lot of technique, = Một món ăn tốt, nhưng chưa có nhiều kỹ năng.

22:05 - But I'm gonna bring you some technique. = Tôi sẽ trình bày cho ngài thấy một số kỹ năng.

22:08 - What's in the bottle? This is a cilantro mint aioli. = Có gì trong chai? Đây là rau mùi bạc hà Aioli.

22:12 - This is kind of my secret sauce. Some ginger. = Đây là loại nước sốt bí mật của tôi. Một ít gừng.

22:14 - There is a lot of lime and then there's some serrano. = Có rất nhiều chanh và sau đó là một ít serrano.

22:16 - You'll feel a little heat. Done? = Cảm sẽ cảm thấy có một chút hơi nóng. Hoàn thành?

22:18 - I'm done. = Vâng, tôi đã xong.

22:21 - Where are you going with the presentation on this? = Anh ta sẽ đi đến đâu với sự trình bày này?

22:23 - I'm an artist, I like to paint a lot, = Tôi là một nghệ sĩ, Tôi thích vẽ...

22:25 - and I like to bring that into my plates. = ... và muốn mang lại sự sang trọng cho món ăn.

22:27 - A lot of color. = Rất nhiều màu sắc.

22:30 - So you paint as well as cook? = Vây, bạn vẽ cũng như nấu ăn?

22:32 - Yep. = Vâng.

22:43 - All right, nice plating. = Được rồi, tốt!

22:45 - Thank you. = Cảm ơn ngài!

22:59 - How would you rate your food? = Bạn đánh giá món ăn của mình thể nào?

23:01 - A ten, chef. = Điểm mười, thưa bếp trưởng.

23:04 - Wow, a ten. = Wow, mười.

23:09 - Graham? = Graham?

23:12 - I don't know, Jordan, I'm I'mI'm = Tôi không biết, Jordan, TôiTôiTôi

23:15 - Looking at that right there, I'm kind of disappointed... = Khi nhìn vào đĩa ăn, tôi hơi thất vọng.

23:23 - That there's not a plate for each of us. = Sao lại không phải là một đĩa cho từng người chúng tôi?

23:26 - That is so damn good = Nó thật sự rất tốt!

23:29 - and refined and just exploding with flavor, = Sự tinh tế và hương vị thật bùng nổ.

23:33 - I just want more and more. = Tôi muốn nhiều và nhiều hơn thế nữa.

23:34 - So I'm a huge yes. = Vì vậy, tôi đồng ý.

23:37 - Gordon? = Gordon?

23:38 - Yeah, I mean, you're a delivery driver. = Vâng, tôi ... bạn là một người lái xe giao hàng.

23:41 - Correct, chef. And in my mind, = Chính xác, bếp trưởng. Và trong suy nghĩ của tôi...

23:42 - you have delivered one hell of a impeccable, = bạn đã mang đến một điều hết sức hoàn hảo.

23:45 - beautifully balanced dish. = Sự cân bằng tuyệt vời trong món ăn.

23:48 - I'm a yes. = Tôi đồng ý.

23:50 - Jordan, come here, come around. = Jordan, hay đến đây.

23:55 - Stand up here with us. = Bước lên đây với chúng tôi.

23:59 - That's your mom's apron? Yes. = Đó là chiếc tạp dề của mẹ bạn? Vâng.

24:01 - Take it off. Hold on to it tight. = Tháo nó ra. Giữ nó chặt chẽ.

24:04 - I'm gonna tell you something that would make mom really proud. = Tôi sẽ nói với bạn điều... mà bạn có thể làm bà ấy thực sự tự hào.

24:07 - That dish, = Là món ăn.

24:09 - It's one of the best opening dishes That we've ever tasted. = Đây là một trong những món ăn ngon nhất mà chúng tôi đã từng nếm thử.

24:12 - You just raised the bar. Oh, thank you, guys. = Bạn chỉ cần đưa ra quầy bar. Ôi, cảm ơn các ngài.

24:14 - You are the one to watch, my friend. = Bạn là người đáng được xem trọng, bạn của tôi.

24:15 - Keep your mother close to your heart = Tiếp tục giữ gìn hình ảnh người mẹ trong trái tim bạn.

24:17 - And keep this around your neck. Thank you so much. = Và duy trì tạp dề trên cổ bạn. Cảm ơn rất nhiều!

24:19 - Great job. = Tốt lắm.

24:20 - Thank you, guys, so much. Well done. = Cảm ơn các ngài, rất nhiều! Làm tốt lắm.

24:22 - Thank you. Unbelievable, huh? = Cảm ơn Không thể tin được, phải không?

24:25 - Incredible. = Không thể tin được.

24:27 - Everything thought out, Well planned. = Tất cả mọi thứ, nằm trong kế hoạch.

24:29 - Unbelievable. = Không thể tin được.

24:54 - I did this for my mom. = Tôi đã làm điều này cho mẹ tôi.

24:56 - Tôi đã làm điều này cho mẹ tôi. = She would be blown away that I was even in this situation

24:58 - and that I get to bring home an apron for now, = và tôi có thể mang về nhà chiếc tạp dề ngay bây giờ,

25:00 - That's absolutely incredible. = Điều đó hoàn toàn không thể tin được.

25:03 - Oh! = Oh!

25:05 - Love you, dad. = Cha yêu!

25:07 - Coming up... = Tiếp đến...

25:08 - Howdy, gang. = Howdy, gang.

25:09 - A round of dishes the judges find hard to swallow. = Một loạt các món ăn ban giám khảo thấy thật sự khó nuốt.

25:12 - And what's the twist? Breast milk. = Và đây là gì? Sữa mẹ.

25:14 - Aand later, masterchef history is made. = Và sau đó, ở Vua đầu bếp lịch sử được làm nên.

25:18 - I take it that's a yes? = Tôi sẽ nói đồng ý.

25:23 - So far, aprons have been hard to come by. = Cho đến nay, thật khó khăn để có được chiếc tạp dề.

25:25 - Howdy, gang. = Howdy, gang.

25:26 - And things aren't looking up. = Và mọi việc không như dự kiến.

25:28 - Good evening. What are you cooking? = Xin chào buổi tối. Bạn sẽ nấu gì?

25:29 - I'm cooking braised pork shoulder with salsa verde. = Tôi nấu phần vai của thịt lợn với nước sốt Verde.

25:32 - That is drier than a camel's [bleep

25:34 - Are they dry noodles? Yes. = Nó có giống mỳ khô? Vâng.

25:36 - We're gonna eat raw ramen? = Chúng ta sẽ ăn mì sống?

25:41 - When i ate it, that's fine. = Khi tôi ăn nó tôi thấy thật sự ổn.

25:42 - I am making a baked macaroni and cheese with a major twist. = Tôi đang làm mì ống nướng và pho mát với một chút Maijo.

25:45 - And what's the twist? = Và đây là gì?

25:47 - Breast milk. = Sữa mẹ.

25:50 - I'm doing a habanero shrimp pasta with banana slices. = Tôi đang làm mì tôm Habanero với chuối lát.

25:54 - Raw mushrooms, chocolate brownie, lettuce. = Nấm rơm, sô cô la bánh sô cô la, rau diếp.

25:56 - Little cake. = Một chút bánh.

26:01 - Oh, dear lord jesus. = Ôi, chúa ơi.

26:06 - Okay. What's your critique? = Okay. Ngài nhận xét thế nào?

26:08 - It fills you up. It's nutritious, it's delicious. = Ngài có thể lấp đầy khoảng trống Nó thật sự đầy dinh dưỡng, rất ngon... (=.=!)

26:10 - The brown rice vinegar actually helps = Giấm gạo lức sẽ giúp...

26:12 - with muscle soreness, irritability and fatigue. = chữa đau nhức cơ bắp, khó chịu và mệt mỏi.

26:14 - How'd you make it this far? = Bạn làm điều đó thế nào?

26:16 - Well, I am a good cook, normally. = Well, tôi là một đầu bếp giỏi cũng thường thôi (!? =.=!)

26:18 - But the thing is, there's actually no oil = Những... có thực sự là không có dầu

26:20 - in that dressing, so you can really lose weight. = Nên ngài có thể giảm cân.

26:22 - Can we just finish the sentence first? = Chúng ta có thể kết thúc?

26:24 - I feel like I've just kissed a bison's [bleep

26:26 - That is disgusting. = Thật kinh tởm! @@

26:28 - For me, that's a no. Joe? = Với tôi, tôi không đồng ý Joe?

26:30 - No. For me it's a no. = Không. Với tôi cũng vậy.

26:31 - Ohhohohoho. = Ohhohohoho.

26:32 - You've made history, because it is the worst dish = Bạn đã đi vào lịch sử, vì nó là món ăn tồi tệ nhất...

26:35 - We have ever tried. Congratulations. = Chúng tôi đã từng thử. Chúc mừng bạn.

26:36 - Thank you. = Cảm ơn ngài.

26:40 - The thing is, I'm a fourthgeneration cook. = Vấn đề là... tôi là đầu bếp mùa thứ tư.

26:42 - You can leave now. = Bạn có thể đi ngay bây giờ.

26:43 - I literally could make everything at the age of 15, = Tôi thật sự có thể làm tất cả mọi thứ ở tuổi 15,

26:45 - and I thought that this would be fun and whimsical. = và tôi nghĩ rằng điều này sẽ rất thú vị.

26:47 - So you know what? I took a risk, = Vì vậy, các ngài biết gì không?

26:48 - and I can make anything technical, = Tôi có thể thể hện mọi kỹ năng,

26:50 - but I wanteded to give you guys something different. = nhưng tôi mong muốn mang đến cho các ngài điều gì đó khác biệt.

26:52 - So thank you for your time. I appreciate it, chefs. = Vì vậy, cảm ơn các ngài đã dành thời gian quý báu với nó Tôi đánh giá cao món ăn này, bếp trưởng =)))))

26:57 - Our next home cook is Adriana, = Nhà bếp tiếp theo của chúng tôi là Adriana,

26:59 - a New York resident whose culinary journey = một cư dân New York có cuộc hành trình ẩm thực

27:01 - began in Mexico. = bắt đầu ở Mexico.

27:04 - I'm from a small village called Vista Hermosa. = Tôi đến từ một ngôi làng nhỏ gọi là Vista Hermosa.

27:06 - The house where I grew up had no indoor plumbing. = Ngôi nhà nơi tôi lớn lên không có hệ thống dẫn nước trong nhà.

27:09 - As a kid I was playing with mud = Như một đứa trẻ, tôi đã chơi với bùn đất

27:11 - and I had names for all my cows. = và tôi đã đặt tên cho tất cả các con bò của mình.

27:14 - I was around food all the time. = Tôi gắn bó với các món ăn trong phần lớn thời gian.

27:16 - The basis of everything that I cook, = Nền tảng của mọi món ăn mà tôi nấu,

27:19 - it's always inspired by something that my mom taught me. = luôn lấy cảm hứng từ mẹ tôi.

27:22 - I'm making a prickly pear cactus soup. = Tôi đang làm món súp xương rồng.

27:24 - My parents are coming today to support me, = Gia đình tôi đến đây hôm nay để ủng hộ tôi.

27:26 - so I feel relief out of being able to present this dish = Tôi cảm thấy mình có thể trình bày tốt món ăn này,

27:30 - that I grew up with. = tôi đã lớn lên cùng nó.

27:31 - My family is supposed to be here, but I don't see them at all. = Gia đình tôi đáng ra phải ở đây, nhưng giờ tôi chưa được thấy họ.

27:33 - I hope they get here really soon. = Tôi hy vọng họ có thể sớm đến đây.

27:39 - Yeah, I have the map. = Vâng, tôi có bản đồ.

27:41 - Okay. = Okay.

27:43 - Dad, we're not gonna make it on time. = Cha, chúng ta sẽ không đến kịp mất.

27:45 - If my parents don't get here in time, = Nếu cha mẹ tôi không đến kịp,

27:46 - it's gonna really, really suck. = Điều đó thật sự, thật sự tồi tệ.

27:52 - I really wanted them to be here for this. = Tội thực sự muốn họ ở đây, vào lúc này.

27:55 - No. Ahh. = Không. Ahha.

27:57 - But, you know, I gotta still go in there = Nhưng, bạn biết đấy, tôi vẫn phải đi vào đó.

27:59 - and do my best in front of the judges. = và làm hết sức mình trước ban giám khảo.

28:24 - Hello. Hi. = Xin chào. Chào bạn.

28:25 - Hi. = Xin chào.

28:26 - First name is? Adriana. = Bạn tên gì? Adriana.

28:28 - Welcome. What are you cooking? = Chào mừng bạn. Bạn sẽ nấu món gì?

28:29 - I am cooking prickly pear cactus soup. = Tối nấu súp xương rồng,

28:31 - Right. = À

28:32 - It has guajillo peppers, puya peppers. = Nó có ớt guajillo và puya

28:35 - It has cumin, onions, garlic. = ... thì là, hành, tỏi.

28:38 - And I'm also making some dried shrimp croutons for you right now. = Và tôi cũng sẽ làm một ít croutons tôm khô ngay bây giờ.

28:41 - I really enjoy the way that the dried shrimp = Tôi thật sự thích tôm khô,

28:44 - Has that saltiness that's gonna go really well with the chilies. = Nó thật sự mặn mà và thật sự tốt khi ăn kèm với ớt.

28:48 - Excellent. = Tuyệt.

28:50 - Did you dust the soup with the shrimp? = Bạn có món súp với tôm?

28:52 - Yep, I just wanted to get some croutonlike consistency for it. = Vâng, tôi muốn có được sự nhất quán trong món ăn.

28:56 - Yeah, it's a little spongy. = Vâng, đó là một ít xốp.

28:58 - It has some egg in it. Thats it. = Nó có một ít trứng trong đó.

28:59 - Thank you. = Cảm ơn bạn!

29:01 - Is that tomato or just chilies? = Đây là cà chua hay chỉ là ớt?

29:03 - No, it's just the chilies. Okay. = Không, nó chỉ có ớt. Được rồi.

29:08 - Is this what we're using? = Đây có phải là những gì chúng tôi đang sử dụng?

29:10 - Yeah, so basically this is what you're eating = Yeah, về cơ bản đây là những gì ngài đang ăn.

29:12 - Without all the spikes. Of course. = Không hề có gai. Tất nhiên rồi.

29:31 - Graham? = Graham?

29:33 - I think that it's complex. = Tôi nghĩ món ăn thật sự rất phức tạp.

29:34 - I like the use of the chilies, = Tôi thích việc bạn sử dụng ớt,

29:36 - the fact that the cactus is being showcased, = Thực tế là cây xương rồng chúng ta đang được thấy...

29:39 - also that you're staying true to your roots. = nó giống như cái cách bạn sống đúng với cội nguồn của mình.

29:43 - It's a yes for me. = Với tôi, tôi đồng ý!

29:44 - Thank you so much. = Cảm ơn ngài rất nhiều.

29:46 - Listen, the dish was good, = Nghe này, món ăn thật sự tốt.

29:48 - but you've got some obstacles in front of you. = nhưng sẽ có một số trở ngại phía trước của bạn.

29:50 - You're a very sweet girl, = Bạn là một cô gái ... hết sức ngọt ngào,

29:52 - and that competition is fierce. = và sẽ là cuộc cạnh tranh khốc liệt.

29:56 - I'm unconvinced. = Tôi chưa thật sự bị thuyết phục.

29:58 - For me, I'm a no. = Với tôi, tôi không đồng ý.

30:02 - Please, Joe. I want this so bad. = Làm ơn nào, Joe. Tôi đang ao ước...

30:05 - Even though I like the soup, I don't think that you can hold up. = Mặc dù tôi thích món canh ấy, Nhưng tôi không nghĩ rằng bạn có thể...

30:09 - I think that you're gonna get chewed up like a rag doll. = Tôi nghĩ rằng bạn sẽ được biết đến như một nàng búp bê vải.

30:12 - I will not. I may be nice, but I'm tough. I can promise you that. = Không đâu, tôi có thể làm tốt Tôi hứa đấy.

30:15 - You're not afraid to stab a lobster in the back with a knife? = Bạn không sợ đâm một con tôm hùm ở phía sau với một con dao?

30:18 - When I know I want to do something, = Tôi biết khi tôi muốn làm điều gì đó,

30:20 - there's nothing that's gonna stop me. = không điều gì có thể ngăn cản tôi.

30:29 - Adriana is hoping her mexican cactus soup is good enough = Adriana đang hy vọng món canh xương rồng Mexico...

30:33 - to earn her a masterchef apron. = có thể giúp cô có được chiếc tạp dề.

30:36 - With a yes... = Với sự đồng ý.

30:37 - I think that it's complex. = Tôi nghĩ rằng nó thật sự phức tạp.

30:38 - And a no... = Và không đồng ý.

30:39 - I'm unconvinced. = Tôi chưa thấy thuyết phục.

30:40 - ...it all comes down to Joe. = ... Tất cả trông đợi ở Joe.

30:43 - You're not afraid to stab a lobster in the back with a knife? = Bạn không sợ đâm một con tôm hùm ở phía sau với một con dao?

30:45 - When I know I want to do something, = Tôi biết khi tôi muốn làm điều gì đó,

30:48 - there's nothing that's gonna stop me. = không điều gì có thể ngăn cản tôi.

31:10 - I wanted this so, so bad. = Tôi ao ước, thật sự ao ước...

31:13 - This means the beginning of my life, = Đây có thể là khởi đầu mới cho cuộc sống của tôi.

31:15 - my opportunity to move forward in what I love = cơ hội để tiến về phía trước với những gì tôi thích.

31:17 - and what I'm so passionate about. = và đam mê cháy bỏng trong tôi.

31:19 - I am the next masterchef. = Tôi là Vua đầu bếp Mỹ mùa tiếp theo.

31:23 - Aadriana starts a run of success. = Aadriana đã khởi động thành công.

31:26 - I am a big yes. = Tôi hết sức đồng ý.

31:27 - With four other aprons flying out the door. = Với bốn tạp dề khác rời khỏi cửa.

31:30 - Though shall not cook without one of these. Congratulations. = Mặc dù không phải nấu những thứ này. Chúc mừng bạn!

31:33 - Yes! = Vâng!

31:36 - Huge yes. = Tuyệt đối đồng ý.

31:37 - It's 100% yes for me. = 100% đồng ý.

31:39 - Thank you, chef, thank you, chef, thank you, chef. Great job. = Cảm ơn ngài, bếp trưởng cảm ơn ngài, bếp trưởng, Cảm ơn ngài, bếp trưởng Làm tốt lắm.

31:41 - Thank you so much. Thank you so much. = Rất cảm ơn Rất cảm ơn ngài!

31:42 - Yeah! = Yeah!

31:46 - Can 35yearold, george from Ohio continue the celebrations? = George, 35 tuổi, đến từ Ohio có thể tiếp tục lẽ kỷ niệm?

31:51 - How you doing? How are you? First name? = Bạn đang làm gì? Bạn thế nào? Tên của bạn?

31:53 - George. What are you cooking, bud? = George. Bạn nấu gì cho chúng tôi?

31:55 - I'm cooking greek wedding soup. = Tôi đang nấu món súp trong đám cưới Hy Lạp...

31:57 - Wedding soup. Are you married? = Súp đám cưới. Bạn đã kết hôn?

31:59 - I'm not married yet, no. All right, do you have a girlfriend. = Tôi chưa kết hôn Được rồi, anh có một người bạn gái?

32:01 - Yes, I do. She's actually outside. I brought her here with me, = Vâng, cô ấy đang ở bên ngoài. tôi sẽ đưa cô ấy vào...

32:03 - and I've been carrying the wedding ring with me In my back pocket. = và tôi đã mang chiếc nhẫn cưới trong túi rồi.

32:07 - I've been carrying it probably about, you know, six months now. = Tôi sẽ thực hiện điều đó. Các ngài biết đấy... 6 tháng nay...

32:10 - What? You have a wedding ring in your pocket? = Cái gì? Bạn có một chiếc nhẫn cưới trong túi của bạn?

32:12 - Yes. = Vâng.

32:14 - Wow, so what have you got in there? Is that a lamb meatball? = Wow, vậy bạn đã làm gì? thịt cừu viên?

32:17 - Yes. It's a lamb meatball with ground beef mixed together. = Vâng, thịt cừu viên trộn lẫn với thị bò.

32:24 - You ready? I hope so. = Bạn đã sẵn sàng chưa? Tôi hy vọng là vậy.

32:32 - So normally they roast or lightly saute = Thông thường chúng được nướng hoặc xào sơ qua...

32:34 - the meatballs off first to give it color to give it flavor in the broth. = các viên thịt đầu tiên để chúng có màu sắc, và hương vị trong nước dùng.

32:37 - Yeah. = Yeah.

32:39 - Sorry. = Tôi rất tiếc.

32:44 - The thing that I really do love is the broth. = Điều tôi thực sự thích là nước dùng.

32:47 - I think, like, on a cold night, a big bowl of that. = Tôi nghĩ rằng, như thể, vào một đêm lạnh bạn có được một bát thức ăn...

32:50 - That's really delicious. Thank you so much. Thank you. = Nó là thực sự ngon. Cảm ơn rất nhiều. Cảm ơn ngài.

32:52 - Thank you, sir. = Cảm ơn ngài!

32:59 - You think they put butter in the soup in greece? = Bạn nghĩ rằng người Hy Lạp sử dụng bơ trong món ăn?

33:02 - Um, just a little bit. = Um, có một chút.

33:04 - Not too much. Nah, I don't think so. Yeah. = Không quá nhiều. Không, tôi không nghĩ vậy Yeah.

33:09 - So a wedding soup. = Vậy, đây là món súp cưới.

33:11 - Joe? = Joe?

33:13 - I couldn't think of anything more = Tôi không thể nghĩ về bất cứ điều gì hơn thế.

33:15 - of the antithesis of greece than butter. = đối nghịch của Hy Lạp so với bơ.

33:18 - So for me, just based on that, = Với tôi, tôi chỉ dựa trên tiêu chí đó.

33:21 - It's a no. Thanks. = Tôi không đồng ý. Cảm ơn.

33:23 - Graham, yes or no? I loved the broth. = Graham, có hay không? Tôi thích nước dùng.

33:26 - I thought it was really tasty, and I want to see what else you can do. = Tôi nghĩ nó thực sự ngon, và Tôi muốn xem những gì khác mà bạn có thể thể hiện.

33:28 - I'm a yes. Thank you. = Tôi đồng ý. Cảm ơn ngài.

33:30 - Is your girlfriend here? Yeah, yeah, she's out there. = Bạn gái của bạn ở đây?? Yeah, yeah, cô ấy ở đây.

33:33 - May I have a quick word with her, please. = Tôi có thể có vài lời với cô ấy?

33:35 - Yes, yes. = Yes, yes.

33:37 - I think we're gonna waste our time with this guy, Gordon. = Tôi nghĩ rằng chúng ta đang lãng phí thời gian với anh chàng này, Gordon.

33:44 - Why am I going? = Tại sao là tôi? Đi đi

33:52 - Hello. Hello. = Xin chào. Xin chào.

33:54 - And first name is? Maria. = Bạn tên gì? Maria.

33:55 - Maria, how do you rate george's cooking? = Maria, bạn có thể đánh giá món ăn của george không?

33:57 - It's excellent. You loved it. = Nó thật tuyệt vời. Bạn thích nó.

33:59 - Because, right now there's a dilemma. = Bởi bây giờ, có một tình huống thật khó xử.

34:02 - Joe's a no. Graham's a yes. = Joe's nói không. Graham's thì đồng ý.

34:06 - And... = Và...

34:11 - George... = George...

34:14 - I am not giving you an apron. = Tôi sẽ không trao cho bạn chiếc tạp dề.

34:18 - It wasn't good enough, = Nó chưa thật sự phù hợp.

34:21 - but there's a bigger prize you could win, = Nhưng có một giải thưởng lớn hơn, bạn có thể giành chiến thắng,

34:26 - and I think it's about time that you man up. = ... tôi nghĩ rằng đó là khoảng thời gian mà bạn sẽ trưởng thành.

34:31 - All right, sweetheart. = Được rồi, em yêu.

34:32 - Come up here. = Hãy đến đây.

34:40 - Sweetheart, they might be all the great chefs in the world, = Em yêu, họ là những bếp trưởng hàng đầu thề giới.

34:45 - and I would love to eat at their restaurants, = Và anh thật sự thích nấu ăn tại những nhà hàng đó.

34:49 - but I want to be the only chef = nhưng anh muốn là người duy nhất

34:53 - to cook for you = có thể nấu ăn cho em...

34:55 - for the rest of my life. = đến hết cuộc đời.

35:02 - Oh, my god! = Ôi, chúa ơi!

35:04 - Would you marry me? = Em sẽ lấy anh chứ?

35:08 - Oh my God. I take it that's a yes? = Ôi chúa ơi. Tôi sẽ đồng ý?

35:10 - Yes! Oh, my god! = Yes! Ôi, chúa ơi!

35:12 - Oh, my god. = Lạy chúa.

35:15 - I love you, sweetheart. I love you too. = Anh yêu em, em yêu. Em cũng yêu anh.

35:17 - Well done, George! = Tốt lắm, George!

35:19 - Well done. = Tốt lắm!.

35:21 - Thank you so much. George, at the wedding, = Cảm ơn các ngài. George, tại đám cưới,

35:23 - do not make that soup. = đừng làm món súp đó nhé! =))))

35:25 - Thank you so much. Well done. = Cảm ơn ngài rất nhiều. Làm tốt lắm.

35:27 - Congratulations. Thank you. = Xin chúc mừng Cảm ơn.

35:30 - Wow. = Wow.

35:31 - Oh, man. = Oh, chàng trai.

35:33 - Oh, my god! Oh, my god! = Ôi, chúa ơi! Ôi, chúa ơi!

35:36 - George! Yes? = George! Vâng?

35:38 - Opa! Opa! = Opa! Opa!

35:41 - Opa! There it is. = Opa!

35:43 - Whoo. = Whoo.

35:45 - Thank you, thank you. = Cảm ơn, cảm ơn các ngài!

35:53 - We got engaged! = Chúng tôi đã đính hôn!

35:55 - Whoo! = Whoo!

35:57 - I'm not walking away with an apron, = Tôi sẽ không rời xa chiếc tạp dề.

35:59 - but I'm going home with something that money can't buy over here. = ... nhưng tôi sẽ ra về với một thứ mà tiền bạc không thể mua được.

36:01 - This is the love of my life for the rest of my life. = Đó là tình yêu của cuộc đời tôi.

36:04 - Thank you. = Cảm ơn.

36:06 - Coming up... = Tiếp theo...

36:07 - A feisty family from philadelphia is left... = Một gia đình đầy nhiệt huyết đến từ Philadelphia...

36:11 - Yo, adrian! = Yo, adrian!

36:13 - ...speechless. = ... không thể nói nên lời!

36:14 - You don't know how nervous I am. = Mẹ không biết con thấy lo lắng thế nào đâu.

36:24 - As the first day of auditions comes to a close, = Ngày đầu tiên của cuộc tuyển chọn sắp kết thúc....

36:27 - our last home cook of the day is Krissi, = Đầu bếp tại gia cuối cùng của chúng tôi trong ngày là Krissi,

36:30 - a single mom with a fighting spirit from Philadelphia. = một bà mẹ độc thân với tinh thần từ xứ Philadelphia.

36:33 - Yo, Adrian! = Yo, Adrian!

36:36 - I am a single mom on a budget. Money's tight. = Tôi là bà mẹ đơn thân, với những khoản chi tiêu thắt chặt.

36:39 - I'm in a onebedroom apartment. I sleep on the couch. = Tôi đang ở trong một căn hộ một phòng ngủ. Tôi ngủ trên đi văng.

36:41 - I'm just trying to keep myself afloat and take care of my kid. = Tôi cố gắng giữ gìn bản thân và chăm sóc cho con trai.

36:44 - So for me to branch out and do something like this Is an accomplishment. = Thế nên với tôi việc kinh doanh hay đến với cuộc thi là một thành tựu.

36:47 - It's for you, Mikey. = Mọi thứ dành cho con đấy, Mikey.

36:49 - I love you! = Mẹ yêu con!

36:51 - Oh, my god. Mikey loves Gordon. = Ôi, chúa ơi. Mikey rất thích Gordon.

36:53 - He's literally his culinary idol. = Ngài ấy là thần tượng ẩm thực của nó.

36:55 - My son was actually the one that said, mommy, you can do this. = Con trai của tôi đã nói rằng mẹ ơi, mẹ có thể làm điều này.

36:59 - What Krissi doesn't know is that her son has just arrived = Nhưng Krissi không biết là con trai cô ấy vừa đến...

37:03 - from Philadelphia to cheer her on. = ... từ Philadelphia để cổ vũ cho cô.

37:05 - Mommy. = Mẹ ơi.

37:09 - Oh! = Oh!

37:12 - Oh, my god. = Ôi, chúa ơi!

37:21 - Keep going, keep going. = Tiếp tục... Tiếp tục nào!

37:26 - I missed you. = Mẹ rất nhớ con.

37:27 - I missed you too. = Con cũng vậy.

37:29 - Now keep cooking. = Bây giờ, hãy nấu ăn nào mẹ!

37:32 - I'm here for him, = Tôi ở đây vì thằng bé.

37:34 - and I'm here for whatever can come out of this = Và tôi ở đây để thể hiện mọi thứ vì điều này.

37:38 - And hopefully give us a better life. = Và hy vọng điều đó sẽ giúp chúng tôi có cuộc sống tốt hơn.

37:41 - I love you. = Con yêu mẹ!

37:42 - I love you. = Mẹ yêu con.

37:48 - Hey, guys, how you doing? = Chào các ngài, các ngài khỏe chứ?

37:50 - Good to see you. First name is? = Rất tui được gặp bạn. Bạn tên gì?

37:52 - My name's Krissi. I'm from Philadelphia. = Tôi tên Krissi. Tôi đến từ Philadelphia.

37:54 - What are you cooking? I made a = Bạn sẽ làm món ăn gì? Tôi nấu...

37:56 - stuffed meat loaf florentine... = Bánh mì nhồi thịt Florentine ...

37:58 - Oh, lovely. With a fontina cheese sauce. = Oh, thật đáng yêu. với sốt pho mai Fontina.

38:01 - And what my son calls dreamy potatoes. = Và đó là thứ con trai tôi gọi là Khoai tây kì ảo

38:04 - Krissi, you've got five minutes to blow us away. = Krissi, bạn có 5 phút để thuyết phục chúng tôi.

38:06 - All right, let's go. = Được rồi, bắt đầu thôi.

38:09 - What's the food dream? = Ước mơ ẩm thực của bạn là gì?

38:10 - I would really like to, uh, bring luncheonettes = Tôi thật sự thích, à uhm, một cửa tiệm bán điểm tâm.

38:14 - and homemade Italian food back to south Philly. = và thức ăn Ý tự làm trở về phía nam Philly.

38:16 - You know, I want to do, like, you know, like I grew up. = Các ngài biết đấy, tôi muốn làm những thứ đã lớn lên cùng tôi.

38:19 - Like, ravioli, stuff like that. = Kiểu như, bánh ravioli, đại loại vậy.

38:21 - If you say you got meatballs, = Nếu các ngài nói các ngài có thịt viên.

38:23 - I think people should be able to walk in the door = Tôi nghĩ mọi người có thể bước vào cửa....

38:25 - And have a [bleep

38:27 - So you bring a simple meat loaf and that's gonna propel you = Vì vậy bạn mang đến đây món thịt xay nhồi đơn giản và nó sẽ giúp bạn?

38:30 - to the kitchens of masterchef, is that the plan? = đến được với căn bếp của Vua đầu bếp, đó là kế hoạch ư?

38:33 - It got me to l.A., didn't it? = Nó sẽ đưa tôi đến L.A., đúng không?

38:34 - All right, let's put it up. I wanna try it now. = Được rồi, hãy trình bày nào Tôi muốn nếm thử nó ngay bây giờ.

38:36 - Let's plate it up. = Hãy dọn nó ra đĩa.

38:40 - There you go. Great. = Của các ngài đây. Tuyệt.

38:42 - The secret meat loaf, what's the blend? = Bí mật của món thịt xay nhồi pha trộn gì?

38:44 - Bbeef 85/15 and it is italian sausage. = Thị bò 85/15 và xúc xích Ý 15.

38:48 - The center? = Ở giữa là gì?

38:49 - It's parmesan cheese, a little bit of heavy cream, = Là pha mai Parmesan, với một chút kem tươi.

38:52 - butter, onion, a little bit of garlic. = bơ, hành,... một ít tỏi.

39:00 - Really nice color on the browning here. = Màu sắc rất đẹp ý tôi là màu nâu vàng ở đây.

39:02 - Mmhmm. = Mmhmm.

39:15 - Um, here's the thing. = Um, vấn đề ở đây là...

39:17 - It's a familystyle dish, right? Right. = Đây là món ăn theo phong cách gia đình, đúng không? Vâng

39:20 - And family's important to you? Yes. = và gia đình thật sự quan trọng với bạn? Vâng

39:22 - Your son, he's here? Yes. = Con trai bạn, cậu bé ở đây? Vâng

39:24 - Can we meet him, please. Absolutely. = Chúng tôi có thể gặp cậu bé. Dĩ nhiên rồi.

39:42 - Just be yourself, okay? = Hãy là chính mình nhé, OK?

39:44 - I don't want you to be nervous. I am. = Mẹ không muốn con lo lắng. Vâng

39:47 - You just, you just don't know how nervous I am. = Mẹ không biết con thấy lo lắng thế nào đâu.

39:54 - You're all right. It's okay. = Con sẽ ổn mà. Không sao đâu.

39:57 - He's very nice. Don't be nervous. = Ngài ấy rất đáng mến. Không sao đâu.

39:59 - He's so nervous. He loves you, Gordon. = Thằng bé rất lo lắng. Nó rất yêu quý ngài, Gordon.

40:02 - This is Mikey. = Đây là Mikey.

40:04 - Come forward, buddy. How are you, dude? = Đến đây nào, anh bạn. cháu khỏe chứ, anh bạn?

40:06 - I'm good. How are you? Well, thank you. Good to see you. = Cháu khỏe, còn ngài? Chú khỏe, cảm ơn cháu, rất vui được gặp cháu.

40:09 - It's good to see you too. = Cháu cũng rất vui.

40:10 - Now, what do you want to do when you grow up? = Thế bay giờ, nói cho chú biết lớn lên cháu muốn làm gì?

40:12 - I want to be a chef. Why? = Cháu muốn trở thành đầu bếp. Tại sao?

40:14 - Because you're a big inspiration to me. = Vì chú là nguồn cảm hứng lớn lao với cháu.

40:16 - My mom is a big inspiration to me, and it's just been great. = Mẹ cháu cũng vậy, và điều đó thật tuyệt vời.

40:20 - Wow, give me a little insight to how good a cook mom is. = Wow, vậy hãy cho chú một cái nhìn sâu sắc để chứng tỏ mẹ cháu nấu ăn giỏi thế nào.

40:23 - On a scale of one to ten, how would you rate her food? = Thang điểm 110, cháu chấm cho món ăn bao điểm?

40:25 - 11. Wow. = 11. Wow.

40:27 - What would you do if she won? = Cháu sẽ làm gì nếu mẹ cháu chiến thắng?

40:29 - I would cry, and I would give her the biggest hug ever. = Cháu sẽ khóc, và cháu sẽ ôm mẹ chằm lấy mẹ thật lâu.

40:36 - Krissi... = Krissi...

40:37 - I think you've got potential. = Tôi nghĩ bạn rất có tiềm năng.

40:38 - It's a yes for me. = Tôi chấp thuận.

40:43 - Tthat is you on a plate. = Đó là con người thật của bạn trên đĩa thức ăn.

40:45 - It's a yes for me. Oh. = Tôi đồng ý. Oh.

40:48 - Congratulations. Come on, Mikey. = Xin chúc mừng. Lại đây nào, Mikey.

40:50 - Give this to your mom. = Đưa nó cho mẹ cháu nhé!

40:53 - Thank you. Put that on your mom. = Cảm ơn ngài. Đeo nó cho mẹ cháu.

40:55 - You have an amazing mom there. = Cháu có một người mẹ thật tuyệt vời.

40:57 - I know I do. Look after her. = Cháu biết Hãy chăm sóc mẹ thật tốt.

40:58 - Well done, Krissi. Great job. Thank you. = Làm tốt lắm, Krissi, rất tốt. Cảm ơn ngài.

41:01 - Really good job. = Thật sự tuyệt vời.

41:03 - Thank you. Bye, guys. Take care, bud. = Cảm ơn Tạm biệt ngài Bảo trọng.

41:06 - I knew you could do this. I knew it. = Con biết mẹ sẽ làm được. Con biết mà.

41:09 - I'm a little misty. = Tôi lại nhạy cảm rồi.

41:19 - I'm so proud of you. = Con rất tự hào về mẹ.

41:21 - I couldn't have done it without you. = - Mẹ không thể hoàn thành mọi thứ nếu thiếu con…

Vua Đầu Bếp Tập 1

 

Subscribe to our Newsletter

Contact our Support

Email us: Support@templateism.com

Our Team Memebers