Follow on FaceBook

Monday, February 2, 2015

Masterchef 2013 E02

Vua Đầu Bếp nước Mỹ tập 2
00:00 - Ppreviously on MasterChef... = Trước đó tại Vua đầu bếp Mỹ...
00:04 - The search for america's greatest home cook began, = Việc tìm kiếm những đầu bếp tại gia tốt nhất đã bắt đầu...
00:07 - and just 100 were invited to los angeles to face the judges... = Và chỉ 100 người trong số đó được mời đến L.A để đối mặt với ba vị giám khảo.
00:10 - Good luck. = Chúc may mắn!
00:12 - And had one shot at preparing a dish worthy of winning an apron. = Họ đã chuẩn bị một món ăn xứng đáng với chiếc tạp dề.
00:16 - Day one saw some amazing results... = Ngày đầu tiền, đã có một số kết quả tuyệt vời...
00:19 - You are the one to watch, my friend. = Bạn là người cần được theo dõi, bạn của tôi.
00:20 - Oh, thank you, guys. = Ôi, cảm ơn ngài!
00:22 - And some epic failures. = Và một số thất bại hoành tráng. ;))
00:25 - It is the worst dish we have ever tried. = Đây là món ăn tồi nhất mà chúng tôi từng được nếm qua.
00:28 - Now, the battle for a place In the MasterChef kitchen continues. = Và giờ, cuộc chiến cho một vị trí trong căn bếp của Vua đầu bếp sẽ tiếp diễn...
00:32 - Yes! = Yes!
00:33 - I just wonder if she's the real deal. Let's find out. = Tôi chỉ tự hỏi, liệu có ấy có thực sự ứng phó nổi. Hãy cùng tìm hiểu..
00:35 - Where's he going? I don't know. = Anh ta đi đâu vậy? Tôi không biết.
00:38 - Challenge. Good luck. = 1 thử thách. Chúc may mắn.
00:41 - America's home cooks serve up some bold flavor. = Những đầu bếp tại gia của Mỹ phục vụ những hương vị táo bạo.
00:44 - I did a bourbon glaze. You trying to get us drunk? = Tôi đã lên men Bourbon. Bạn đang cố gắng chuốc say chúng tôi?
00:47 - Yes, of course. = Vâng, dĩ nhiên là vậy.
00:48 - Iit's all happening right now... = Đó là điều sẽ diễn ra ngay bây giờ...
00:53 - on the world's biggest cooking competition. = Ở cuộc thi nấu ăn lớn nhất thế giới.
00:55 - It's a no. = Tôi không đồng ý.
00:57 - Gordon, I think you're completely wrong. = Gordon, tôi nghĩ anh đã sai lầm.
01:05 - It's day two of the auditions, = Ngày thứ hai của cuộc tuyển chọn.
01:07 - ad more home cooks from across the country = Danh sách đầu bếp ngày một nhiều hơn từ khắp nơi trên toàn quốc.
01:09 - arive ready to pursue their culinary dreams. = Họ đã đến và sẵn sàng theo đuổi giấc mơ ẩm thực của mình.
01:12 - Being here today is the beginning of me = Được ở đây hôm nay, là sự khởi đầu mới của tôi.
01:15 - actually realizing my food dream. = Để hiện thực hóa giấc mơ ẩm thực của tôi.
01:17 - I need to be a chef. I want my own restaurant. = Tôi cần trở thành một đầu bếp. Tôi muốn có nhà hàng của riêng mình.
01:20 - Food has always been the frontrunner in my mind, = Món ăn luôn luôn xuất hiện trong tâm trí tôi.
01:23 - and if you can put your passion into a career, = Và nếu bạn có thể đặt đam mê của mình vào sự nghiệp sau này.
01:26 - that's, like, the perfect life. = Đó sẽ là một cuộc sống hoàn hảo.
01:28 - I wasn't able to get a title when I was playing professional football = Tôi đã không thể có bất kì một danh hiệu nào khi còn chơi bóng chuyên nghiệp.
01:31 - so this is my super bowl right here. = Vì thế đây có thể là {\b1}Super Bowl {\b}với tôi ... ngay tại đây. {\b1\i1}* Super Bowl: Siêu cúp Bóng bầu dục Mỹ {\b\i}
01:33 - This is... this is me right now gunning for that trophy. = Vậy đấy... tôi sẽ bắt đầu theo đuổi danh hiệu đó.
01:37 - This is... this is me right now gunning for that trophy. = Translator thanhtradn91 viettorrent.vn
01:37 - As the judges take their places For round two, = Vậy là Ban giám khảo đã tìm được địa điểm của họ. Cho vòng hai.
01:40 - home cooks from across america will have just one shot to prove = Các đầu bếp tại gia trên toàn nước Mỹ sẽ có cơ hội chứng minh.
01:44 - they have what it takes to become a MasterChef. = Họ có những gì cần thiết nhất, để trở thành Vua đầu bếp.
01:48 - Go, Bime. Go, Bime. = Go, Bime. Go, Bime.
01:50 - First up today is Bime, a 35yearold father of three... = Thí sinh đầu tiên trong ngày là Bime, một người cha 35 tuổi.
01:54 - That's the reason why I'm here, everybody. It's for my babies right here. = Đó là lí do tại sao tôi ở đây, mọi người xem. Đây là con tôi...
01:56 - Who hopes his puerto rican flair = {\b1}Puerto Rico{\b\i1} hy vọng sự tinh tế của mình, {\b1}* Puerto Rico: vùng quốc hải thuộc chủ quyền của Mỹ nhưng chưa được hợp nhất vào Mỹ{\b\i}
01:58 - gives him an edge in the competition. = sẽ là lợi thế lớn giúp anh chiến thắng trong cuộc thi.
02:00 - I have three reasons why I got here. = Tôi có ba lý do. Lý do mà tại sao tôi đến đây.
02:02 - Briana, Amaya, and Ariel those are my daughters. = Briana, Amaya, và Ariel chúng là con gái tôi.
02:05 - They inspire me to be a better me, you know, = Chúng là nguồn cảm hứng giúp tôi ngày một tốt hơn, bạn biết đây.
02:07 - So that's why I'm here, and that's why I'm here To win MasterChef, = Đó là lý do vì sao tôi lại ở đây... là lý do tôi đến đây để dành chiến thắng ở Vua đầu bếp.
02:10 - because I want to be a great chef for them. = Vì tôi muốn là một đầu bếp tuyệt vời trong mắt chúng.
02:13 - Oh, america, I wish you could smell this right here. = Ôi, nước Mỹ... Tôi muốn mọi người có thể cảm nhận được mọi thứ lúc này.
02:16 - Cooking is my dream. Cooking is what I love. = Nấu ăn là ước mơ của tôi. Nấu ăn là điều mà tôi yêu thích.
02:18 - So that's why I'm here, and when I follow my passion = Nên, đó là lý do tại sao tôi ở đây, khi tôi luôn hướng về đam mê của mình.
02:21 - and my dream, I go all out, and I always win. = Và giấc mơ của tôi, tôi sẽ cố gắng, và tôi luôn là người giành chiến thắng.
02:24 - Each home cook is given just five minutes = Mỗi đầu bếp chỉ có 5 phút,
02:27 - to plate up their dish. = để trình bày đĩa thức ăn của họ.
02:28 - If two of the three judges think they have what it takes, = Nếu hai trong ba vị giám khảo nghĩ rằng họ có đủ khả năng.
02:31 - they'll win a coveted MasterChef apron = Họ sẽ nhận được chiếc tạp dề của Vua đầu bếp,
02:33 - and join the select few = và gia nhập vào số ít người được lựa chọn,
02:35 - that move on to the next stage of the competition. = để bước tiếp vào vòng trong.
02:39 - Yes, sir. Uhhuh! = Vâng, thưa ngài. Uhhuh!
02:41 - In the building, MasterChef. You don't need to look no further. = Trong khu bếp Vua đầu bếp. Ngài không cần phải nhìn xa hơn đâu.
02:44 - You found him. Love the energy. First name is? = Tình yêu và năng lượng. Bạn tên gì?
02:46 - My name is Albaya Cruz Reya Riba la Cuzala Tesero, III. = Tôi tên Albaya Cruz Reya Riba la Cuzala Tesero, III. @@
02:49 - You can call me Bime, like, the next MasterChef willwho? = Ngài có thể gọi tôi là Bime, Ai sẽ là Vua đầu bếp Mỹ tiếp theo?
02:53 - Be me, baby. = Là tôi, báy bì.
02:57 - You got five minutes. Now, what are you cooking? = Bạn có năm phút. Vậy giờ, bạn sẽ nấu gì?
02:59 - I'm cooking, for you guys, it's a traditional puerto rican dish, = Tôi sẽ nấu cho các ngài món ăn truyền thống của{\b1} Puerto Rico{\b}.
03:02 - Mofongo con camarones. = Mofongo con camarones {\b1}*{\b} {\b1\i1}* thành phần chính: thịt hun khói, tôm, khoai tây nghiền...{\b\i}
03:03 - A mofongo is a mashed up fried plantain and shrimp. = Mofongo có khoai tây nghiền, chuối chiên và tôm.
03:07 - We got shrimps that we put in there too. = Chúng ta có tôm và tôi sẽ đặt nó vào.
03:08 - The love of food, Bime, comes from where? = Tình yêu ẩm thực của bạn, Bime, Nó xuất phát từ đâu?
03:10 - Cooking has been my everything in life. = Được nấu ăn với tôi, ... là tất cả mọi thứ trong cuộc sống.
03:13 - It puts a smile on people's faces. = Nó giúp tôi thấy được nụ cười trên khuôn mặt của mọi người.
03:14 - My daughters they love my cooking. = Những cô con gái của tôi chúng rất thích nấu ăn.
03:16 - Your daughters? These are my girls right here. = Con gái bạn? Chúng đang ở đây.
03:18 - That's the reason why I'm here, man. Just want to make them proud, you know? = Đó là lý do tôi có mặt ở đây. Tôi chỉ muốn chúng thấy tự hào về tôi, ngài biết đấy.
03:21 - Do you cook for them at home? = Bạn có thường nấu ăn cho tụi nhỏ ở nhà?
03:22 - Every time, man, to them, I'm the world's greatest chef, man. = Mọi lúc, thưa ngài, tôi là đầu bếp vĩ đại nhất thế giới.
03:24 - They be like, yo, daddy, you the best chef. = Chúng nói, Yo, Cha, cha là đầu bếp giỏi nhất.
03:26 - Time up, buddy. = Thời gian đã hết, anh bạn!
03:27 - Please put the dish in front. Thank you. = Vui lòng đặt đĩa thức ăn lên phía trước nào. Cảm ơn anh.
03:33 - All right, Bime. = Được rồi, Bime.
03:35 - Let's hope the food's as good as the gas = Chúng ta hãy hy vọng món ăn của anh bùng nổ như khí gas,
03:37 - that's coming out of your mouth. = ... từ miệng của tôi.
03:43 - Have you tasted it? = Bạn đã nếm thử nó chưa?
03:49 - To me, it's good. My palate says it's good. = Đối với tôi, nó đạt. Khẩu vị của tôi nói rằng nó ngon.
03:53 - All right, Bime. = Được rồi, Bime.
03:55 - How you doing? = Bạn sẽ làm gì?
03:58 - If you win this title and everything else, it means so much to you, = Nếu bạn chiến thắng danh hiệu và mọi thứ khác, nó rất có ý nghĩa với bạn.
04:01 - But what's it going to mean to them? = Nhưng điều đó sẽ mang lại ý nghĩa gì cho con gái bạn?
04:02 - You're going to be able to not see 'em for weeks? = Bạn sẽ không thể gặp chúng trong vài tuần tới.
04:06 - If that's what it takes. = Nếu đó là những gì cần thiết.
04:08 - A better me for them is the path I'm on, man. = Điều đó sẽ tốt hơn trên con đường tôi đang đi.
04:10 - You know, I just want to make them proud, you know, = Ngài biết đấy, tôi chỉ muốn chúng cảm thấy tự hào.
04:12 - and I don't even like opening up like this, = Và tôi thậm chí không thích mở lòng vào lúc này...
04:15 - but theythey're they're my = Nhưng chúng Tôi...
04:16 - What's the last thing that they told you before you came in here? = Điều cuối cùng những đứa trẻ nói với bạn trước khi đến đây là gì?
04:19 - we're proud of you. = Chúng con tự hào về cha.
04:23 - Yeah. = Yeah.
04:24 - This is a serious competition. = Đây là một cuộc thi nghiêm túc.
04:27 - There's a lot of serious people out there. = Có rất nhiều người phải rời cuộc thi.
04:31 - You have the emotional stability to go through this? = Bạn phải có sự ổn định về mặt cảm xúc,
04:33 - You can't cry every time someone says your dish is no good, = Bạn không thể khóc mỗi khi ai đó nói món ăn của bạn không tốt.
04:36 - or the next guy's better than you. = Hoặc các người kế tiếp tốt hơn so với bạn.
04:38 - I'm your future rival, you might not believe it, = Tôi là đối thủ trong tương lai của ngài, ngài có thể không tin điều đó,
04:40 - but I'm your future rival, man. = nhưng tôi sẽ là đối thủ của ngài, thưa ngài.
04:43 - Without a shadow of a doubt. = Nếu không có chiếc bóng của sự nghi ngờ.
04:50 - Graham, yes or no? = Graham, có hay không?
04:52 - That dish had a great spirit, had a lot of flavor. = Món ăn có một tinh thần thật tuyệt vời, đầy hương vị.
04:56 - I think you have both of those as well. = Tôi nghĩ rằng bạn có tất cả những gì cần thiết...
04:59 - I'm going to be a yes. = Tôi đồng ý.
05:01 - Thank you. = Cảm ơn ngài.
05:03 - Joe, yes or no? You know, I'm just wondering. = Joe, có hay không? Bạn biết đấy, tôi đã tự hỏi.
05:06 - Is this really a caribbean dish = Đây có thật sự là một món ăn vùng Caribbean.
05:08 - or just kind of, like, shrimp scampi faked = Hoặc chỉ cần vài thứ, đại loại như, tôm scampi...
05:13 - With some plantain put in it? = Và một ít chuối đặt trên dĩa.
05:15 - I don't like fakers. = Tôi không thích kẻ bắt chước lại món ăn.
05:19 - It's a no. = Tôi không đồng ý.
05:23 - That dish is not perfect, = Đó là món ăn không thật sự hoàn hảo,
05:25 - But there's soul, and there's heart. = Nhưng có linh hồn, và tấm lòng.
05:27 - And there's great flavor in there. = Và có hương vị ổn.
05:30 - What I'm concerned about when was the last time you spent = Những gì tôi quan tâm lúc này là lần cuối cùng bạn dành thời gian...
05:35 - a good couple of months away from your girls? = vài tháng cho gia đình và những đứa con?
05:38 - Never. = Không.
05:39 - Come on, this guy doesn't have what it takes. = Thôi nào, anh chàng này không có những gì chúng ta cần.
05:41 - He cries every five minutes. = Anh ta khóc mỗi năm phút một lần.
05:45 - You're not... = Bạn không thể...
05:48 - Going... = Đi nào.
05:50 - To see your three girls for a while. = Để thấy ba cô gái của bạn trong một thời gian.
05:52 - Congratulations. = Xin chúc mừng!
05:55 - Put this on. = Đeo nó vào.
05:58 - Good luck. Thank you. = Chúc may mắn! Cảm ơn ngài.
06:00 - Whoo! = Whoo!
06:02 - You guys got sucker punched on that one. = Các anh có nhận ra đó thật sự là một chiến binh.
06:10 - Got an apron. You got an apron? = Có một chiếc tạp dề. Cha có một chiếc tạp dề?
06:13 - Yeah. = Đúng vậy.
06:19 - I'm the next MasterChef. You know that. = Tôi là Vua đầu bếp mùa tiếp theo, các bạn biết đấy.
06:25 - Our next home cook is Jessie, = Đầu bếp tại gia tiếp theo của chúng ta là Jessie,
06:27 - a smalltown southern belle who has some very big dreams. = Đến từ thị trấn nhỏ ở miền Nam, người có một số giấc mơ lớn.
06:32 - There's a lack of cooking culture where I'm from. = Có một số hạn chế về văn hóa ẩm thực nơi tôi sinh sống.
06:34 - We don't have any huge grocery stores = Chúng tôi không có bất kỳ tiệm tạp hóa lớn nào.
06:37 - or seafood markets or farmers markets. I mean, it's rural. = hoặc chợ hải sản, nông sản... Ý tôi là, nơi đó thật nông thôn.
06:41 - That's a little bit of a challenge = Đó sẽ là một thử thách,
06:42 - because I'm not used to working with some of the great things = bởi tôi không có được một điều kiện làm việc hoàn hảo.
06:44 - that other people may have had the opportunity to, = Còn người khác thì lại có cơ hội đó.
06:47 - but one of the biggest draws of being on the show = Nhưng một trong những điều tôi có thể rút ra được trong chương trình,
06:49 - was the learning factor and being around such greatness. = là yếu tố quan trọng của sự học hỏi mọi thứ xung quanh.
06:55 - Welcome. Hey, guys, how are you? = Chào mừng bạn. Xin chào, ngài khỏe chứ?
06:57 - Nice to see you. First name is? Jessie. What are you cooking? = Rất vui được gặp bạn, bạn tên gì? Jessie. Bạn sẽ nấu gì?
07:00 - I'm cooking sea bass en croute. = Tôi nấu cá vược En Croute.
07:02 - I have a chive beurre blanc to go with. = Tôi có beurre blanc, một thứ tỏi đi kèm.
07:03 - Wow, yeah, you got five minutes to blow us away. = Wow, bạn có năm phút để khiến chúng tôi bùng nổ.
07:06 - What do you do for a living? = Bạn làm nghề gì để mưu sinh?
07:07 - I'm a yacht stewardess. = Tôi là một nữ tiếp viên du thuyền.
07:09 - How long throughout the year are you on the boat? = Bạn làm việc suốt thời gian dài trên thuyền?
07:12 - It's kind of like a year contract thing, = Nó giống như một dạng hợp đồng trong năm,
07:13 - but you get a month off here, you get weekends, = nhưng ngài sẽ có một tháng nghỉ ngơi và những ngày cuối tuần.
07:16 - and the best part is go on fishing trips, = Tốt nhất là câu cá trên suốt hành trình.
07:18 - dive for our own lobster that's the best part. = Lặn tìm tôm hùm Có lẽ đó là điều tốt nhất.
07:23 - So it's ready for you guys. = Sẵn sàng phục vụ các ngài rồi.
07:25 - Great. Thank you. = Tuyệt lắm. Cảm ơn bạn!
07:27 - So sea bass en croute? = Vậy đây là cá vược En Croute?
07:29 - Mmhmm, sauteed onions, and mushrooms, some soy sauce. = Mmhmm, hành tây xào, và nấm, một ít nước sốt đậu nành.
07:31 - I did a leek cream white wine reduction. = Tôi đã làm kem tỏi tây, bớt đi chút ít rượu vang trắng.
07:34 - With spinach on top. Mmhmm. = Với rau Bina phía trên. Mmhmm.
07:35 - Pastry nice and flaky. = Bánh trông đẹp và ổn.
07:37 - It has a lot of textures. = Nó có rất nhiều kết cấu.
07:39 - And how much do you love fish? = Và bạn rất thích cá?
07:41 - Love fish completely. I mean, I live on a boat. = Hoàn toàn thích chúng. Ý tôi là, tôi sống trên thuyền.
07:42 - I'm around fish all the time, So seafood's one of my favorites. = Cá xuất hiện quanh tôi ở mọi thời điểm, Vậy nên, nó là hải sản ưa thích của tôi.
07:45 - And how many fish have you caught in your life? = Và có bao nhiêu loài cá bạn đã bắt đuuợc trong đời?
07:47 - Oh, couldn't count 'em. = Oh, không thể đếm nổi.
07:48 - That many? That many, yeah. = Rất nhiều? Rất nhiều , yeah.
07:49 - You know, I look at you, and the sort of bubbly approach = Bạn biết đấy, tôi nhìn vào bạn, và cách tiếp cận thật sôi nổi.
07:52 - you have to food, and yet, = Bạn có món ăn, nhưng...
07:54 - You come up with a dish from the '80s. = Bạn đưa ra một món ăn từ những năm 80.
07:56 - Do you know what I mean? I expect something a little bit more, = Bạn có biết tôi đang nghĩ gì không? Tôi mong đợi điều gì đó hấp dẫn hơn.
07:58 - sort of modern, that's all. It's quite puzzling. = Một thứ hiện đại, vậy đó. Hơi khó hiểu một chút.
08:12 - That's good. = Thật tốt.
08:13 - The beurre blanc really cuts through the acid. = Beurre blanc cắt giảm một lượng đáng kể thông qua acid.
08:16 - Great, thanks. = Tuyệt vời, cảm ơn.
08:20 - This looks interesting. = Trông có vẻ thú vị.
08:29 - You got a lot of things going on in this dish. = Có rất nhiều thứ đang diễn ra trong món ăn này.
08:31 - I tried to bring as much as I could. = Tôi đã cố gắng để mang lại nhiều điều, như tôi có thể.
08:33 - Sometimes, the best things = Đôi khi, những điều tốt nhất,
08:36 - in a dish are the things that are not in a dish. = trong một món ăn là những điều không nằm trong chính món ăn đó.
08:44 - Um, Joe, yes or no? = Um, Joe, có hay không?
08:46 - I justit's kind of, like, throwing everything at me. = Tôi... nó gần như việc bạn trao mọi thứ có thể cho tôi.
08:51 - It's too much. It's a no. Sorry. = Nó thật sự quá nhiều. Tôi không đồng ý, xin lỗi bạn.
08:53 - Okay. = Được rồi.
08:54 - I'm going to disagree. I think that = Tôi sẽ không đồng ý. Tôi nghĩ rằng...
08:56 - while there are a lot of different things = khi có rất nhiều thứ khác nhau,
08:58 - going on there, the flavor's there. = diễn ra ở đây, hương vị này...
09:00 - I think that you have shown some technique, = Tôi nghĩ rằng bạn đã thể hiện một số kỹ thuật,
09:02 - and I'd like to see what else you can do. I'm a yes. = và tôi muốn xem bạn còn có thể làm được điều gì. Tôi nói đồng ý.
09:04 - Thank you. = Cảm ơn ngài.
09:06 - So it all comes down to you, Gordon. = Vậy mọi thứ thuộc vào anh, Gordon.
09:08 - Whew, I'm I can cook. = Phù, Tôi Tôi có thể nấu ăn.
09:09 - There's some serious competition out there, = Có một số đối thủ cạnh tranh bên ngoài,
09:11 - and, you know, like, you're going to waste your time = và... bạn biết đấy, bạn sẽ lãng phí thời gian của mình,
09:12 - on passing someone I don't know. = vào việc vượt qua một ai đó Tôi không biết.
09:14 - Yeah, but you know It was tasty, though. = Vâng, nhưng bạn biết đấy. Nó thơm ngon, mặc dù...
09:17 - I just wonder if she's the real deal, that's all. = Tôi chỉ tự hỏi, liệu có ấy có thực sự ứng phó nổi, đó là vấn đề.
09:18 - I'll prove it to you. = Tôi sẽ chứng minh cho các ngài thấy.
09:20 - All right, let's find out. = Được rồi, chúng ta sẽ tìm hiểu.
09:23 - Wait here a minute. = Đợi tôi ít phút.
09:28 - Where's he going? = An ta đi đâu vậy?
09:29 - I don't know. = Tôi không biết.
09:41 - Challenge. = Một thử thách.
09:43 - Good luck. = Chúc may mắn.
09:45 - Jessie. = Jessie.
09:53 - With a yes from Graham... = Với sự đồng ý từ Graham...
09:54 - Challenge. = Thử thách
09:55 - ...and no from Joe... = ... và nó không đến từ Joe...
09:57 - Good luck. = Chúc may mắn.
10:00 - Jessie needs to prove to Gordon Ramsay... = Jessie cần chứng minh với Gordon Ramsay...
10:03 - Jessie. = Jessie.
10:03 - ...that she's the real deal. = ... rằng cô ấy thực sự ứng phó được.
10:05 - Hold these, please. Stand over here. = Vui lòng giữ lấy nó. Đứng tại đây.
10:08 - So you love fish, right? Uhhuh. = Bạn thích cá, đúng không? Uhhuh.
10:11 - Good. Just stand over in front. come around, please. Thank you. = Chỉ cần đứng về phía trước. Cảm ơn bạn.
10:17 - In this competition, you have to deliver every time. = Trong cuộc thi này, bạn phải phân phối thời gian.
10:22 - Now, when was the last time you actually filleted a fish? = Thế, lần cuối cùng bạn buộc cá là vào khi nào?
10:25 - Could have been a couple months. = Có thể là một vài tháng.
10:27 - Couple of months? Watch closely. = Vài tháng? Chú ý theo dõi nào...
10:40 - Two fillets. = Hai miếng philê.
10:41 - Trim it up. = Cắt nó ra.
10:43 - Let the knife do the work. = Hãy để cho con dao làm việc.
10:48 - Looking for six stunning portions. = Quan sát sáu miếng cá hoàn hảo này.
10:53 - Now, one, two, three, four, five, six. = Xem này... một, hai, ba, bốn, năm, sáu.
10:57 - Confident? Let's do it. = Tự tin? Hãy làm điều đó.
10:59 - Let's go. = Thực hiện nào.
11:01 - Six stunning fillets, please. = Sáu miếng philê tuyệt vời, vui lòng.
11:16 - She's doing good. = Cô ấy đang làm tốt.
11:38 - Jessie, will you do me a favor? = Jessie, bạn sẽ làm cho tôi một việc được không?
11:40 - Yes, sir. Pass me my jacket, please. = Vâng, thưa ngài. Mang cho tôi chiếc áo khoác, xin vui lòng.
11:45 - Thank you. = Cảm ơn.
11:47 - Congratulations. = Xin chúc mừng.
11:48 - You made my life. Thank you. = Bạn khiến cuộc sống của tôi thêm ngọt ngào. Cảm ơn bạn.
11:50 - Well done. Relax. = Làm tốt lắm. Thư giản nào...
11:55 - She pulled that one out of the bag. = Cô ấy kéo mọi thứ về lại.
11:56 - I mean, I got to know if it's the real deal or not. = Ý tôi là, tôi biết cô ấy có đối phó hay không.
11:57 - Yeah. There's her tail, there's my tail. = Ừ. Có cái đuôi của cô ấy, đó là đuôi của tôi.
11:59 - (Graham) yeah, good tail. = (Graham) yeah, một chiếc đuôi đẹp.
12:06 - This apron represents so much hard work, = Chiếc tạp dề này thể hiện sự làm việc chăm chỉ,
12:09 - so much family support, all selfdoubt out the window. = Sự hỗ trợ rất lớn từ gia đình, tất cả sự tự tin ở bên ngoài,
12:11 - Here's to being the next MasterChef. = Tôi đến đây để trở thành Vua đầu bếp mùa tiếp theo
12:16 - So Jessie from Georgia = Vậy là Jessie đến từ Georgia,
12:17 - walks away with an apron. = đã ra về với một chiếc tạp dề.
12:20 - MasterChef hopefuls come from every corner of America = Vua đầu bếp, niềm hy vọng đến từ khắp mọi nơi trên nước Mỹ
12:23 - and every walk of life. = và mọi ngõ ngách cuộc sống.
12:25 - Ramsay! Handsome fella. = Ramsay! Anh bạn đẹp trai.
12:31 - Wow. = Wow.
12:32 - Oh, my god. Wow. = Ôi, chúa ơi. Wow.
12:39 - What is that? = Đó là gì?
12:41 - Looks like the terminator. = Trông giống như Kẻ hủy diệt.
12:49 - What an entrance. What are you cooking? = Đúng là mê man. Bạn sẽ nấu gì?
12:50 - It's called melanzane involtini. = Nó được gọi là melanzane involtini.
12:52 - Clearly a farmer. = Rõ ràng là một người nông dân.
12:53 - I am. We're having hash and eggs this morning. = Tôi... Chúng tôi đang có chả thịt trứng sáng nay.
12:55 - I teach students in the research of robotics. = Tôi dạy cho sinh viên nghiên cứu về Robot.
12:57 - Today, I'm cooking chilean sea bass. = Hôm này, tôi nấu món cá vước Chile.
13:00 - Cooking crawfish etouffee. = Nấu tôm Etouffee.
13:01 - Classic american apple pie. = Bánh táo Mỹ kiểu cổ điển.
13:03 - I'm doing a traditional baked alaska. = Tôi đang làm món nướng Alaska truyền thống.
13:05 - You're still burning stuff. = Bạn vẫn còn đốt chúng.
13:07 - You guys are in for a treat. Wow. = Các ngài đang ở trong một bữa tiệc. Wow.
13:09 - Wow. That's amazing. = Wow. Thật tuyệt.
13:11 - That's incredible. What's it made out of? = Không thể tin được. Nó được làm bằng gì?
13:13 - That's butternut squash. Wow. = Đây là Butternut bí. Wow.
13:15 - Hey, Gordon, how are you today? [bleep
13:21 - It's a little bit underwhelming. = Đó là một chút whelming ở dưới.
13:26 - What are you looking at, baldy? = Những gì bạn đang thấy, Baldy?
13:33 - Good job. Thank you. Wow. = Làm tốt lắm. Cảm ơn ngài. Wow.
13:37 - Unfortunately, it's not MasterChef level, = Thật không may, nó chưa đạt được cấp độ ở Vua đầu bếp.
13:39 - and I'm going to be a no. = Và tôi không đồng ý.
13:40 - For me, it's a no. = Với tôi, đó là không.
13:41 - It's a no. = Không.
13:42 - It's a no from me. = Một phiếu không từ tôi.
13:44 - The dessert is good, but it's a little bit too sweet, = Món tráng miệng tốt, nhưng nó hơi ngọt.
13:47 - and I'm going to be a no. = và tôi không đồng ý.
13:48 - I'm a yes... = Tôi đồng ý.
13:50 - To charlie... = Charlie...
13:51 - But a no to you. Understood. = Nhưng tôi sẽ nói không với bạn. Tôi hiểu.
13:53 - I think there's enough potential to earn you an apron. = Tôi nghĩ rằng có đủ khả năng để có được chiếc tạp dề.
14:03 - Yes! = Yes!
14:04 - Graham, you're not gonna jump on that thing. = Graham, anh sẽ ko nhảy trên thứ đó.
14:05 - Graham, no, no. No, no. Graham? = Graham, không, không. Không, không. Graham?
14:09 - Medic! = Bác sĩ!
14:11 - Medic! = Translator thanhtradn91 viettorrent.vn
14:12 - Next up... = Tiếp theo...
14:13 - is 26yearold james from texas. = là James, 26 tuổi, đến từ Texas.
14:16 - I've got a lot of reason to win today. = Tôi có nhiều lý do để giành chiến thắng ngày hôm nay.
14:18 - Everyone goes through hardships. Everyone'sthere's not anyone ever born = Tất cả mọi người trải qua những khó khăn. Tất cả mọi người Không ai sinh ra,
14:21 - who has an easy life, but just like everyone else, = có một cuộc sống dễ dàng, nhưng cũng giống như những người khác,
14:23 - I've had struggles growing up. = Tôi đã phấn đấu để trưởng thành.
14:25 - We grew up poor. = Chúng tôi lớn lên trong nghèo khó,
14:26 - You know, I lost my father last year to a bad case of emphysema, = Bạn biết đấy, tôi mất cha tôi năm ngoái, một trường hợp xấu của bệnh tràn khí.
14:29 - and I lost my mother several years ago. = và mẹ ruột của tôi mất cách đây vài năm.
14:31 - She died from hodgkin's lymphoma. = Bà ấy qua đời vì bệnh ung thư hạch.
14:33 - It really kind of tempered my resolve towards a lot of things. = Nó đã tôi luyện quyết tâm của tôi với nhiều thứ.
14:36 - My parents really believed in my cooking ability. = Cha mẹ tôi thực sự tin tưởng khả năng nấu ăn của tôi.
14:38 - they always pushed me to do something with it, = Họ luôn luôn thúc giục tôi làm điều gì đó với nó,
14:40 - and if I don't do anything with it, = và nếu tôi không làm bất cứ điều gì với nó.
14:42 - I don't feel like I'm doing their memory justice. = Tôi không cảm thấy như tôi không công bằng với cha mẹ mình.
14:47 - It was, like, burned into my memory = Điều đó như thiêu cháy tâm trí tôi.
14:48 - that I had to do something bigger, and I know this is it. = rằng tôi đã phải làm một cái gì đó lớn hơn, và tôi biết điều này là nấu nướng.
14:55 - Hello. Hi, how are you? = Xin chào. Hi, các ngài khỏe chứ.
14:57 - Good. First name? = Tôi ổn. Bạn tên gì?
14:58 - James. James, what are you doing? = James. James, bạn nấu món gì?
14:59 - I am doing a crispy pork belly with a lentil hash. = Tôi nấu phần bụng thịt lợn với đậu băm.
15:02 - Okay, great. Five minutes. Off you go, buddy. = Được rồi, tuyệt vời. Năm phút. Hoàn thành nào, anh bạn.
15:04 - Okay. = Được rồi.
15:05 - What's the food dream? = Giấc mơ thực phẩm là gì?
15:06 - To do a gastro pub that explores food beyond just the average thing. = Là một quán rượu, khám phá ẩm thực đơn thuần.
15:11 - Great. = Tuyệt.
15:12 - You know, when you don't have a whole lot of money growing up, = Ngàu biết đấy, khi ngài không có thật nhiều tiền.
15:14 - the cheapest cut of meat can be one of the best dishes. = Cắt thịt với giá rẻ, có thể nấu những món ăn tốt nhất.
15:20 - Done? = Hoàn thành?
15:21 - Yes, sir. = Vâng, thưa ngài.
15:23 - What did you season it with? = Bạn đã nấu với...?
15:24 - A little bit of lime, garlic, sea salt, black pepper, = Một chút chanh, tỏi, muối biển, hạt tiêu đen,...
15:27 - A little bit of smoked paprika, and cayenne pepper. = Một chút ớt bột hun khói, và cayenne pepper.
15:31 - Touch of olive oil. = Dầu ô liu.
15:36 - Well, this is good. It's very creative, it's very simple, = Vâng, điều này thật tốt. Nó rất sáng tạo, thật đơn giản,
15:39 - but yeah, I like it. Thanks. Thank you. = Nhưng... Yeah, tôi thích nó. Cảm ơn. Cảm ơn ngài.
15:49 - Interesting. Thank you. = Hấp dẫn, Cảm ơn ngài.
15:55 - What do I get out of you? = Tôi nhận được gì từ bạn?
15:57 - If I make this investment, what do I get back? = Nếu tôi đầu tư, tôi sẽ nhận lại được gì?
15:59 - You get the commitment that I will put in More than 100% every day. = Ngài nhận được cam kết rằng tôi sẽ thay đổi 100% mỗi ngày.
16:02 - You don't have any fight in you. = Bạn không hề có cuộc chiến nào với bản thân.
16:04 - I have a lot of fight in me. = Tôi đấu tranh với bản thân rất nhiều.
16:05 - I don't see it. I've given up = Tôi không nhận thấy. Tôi đã từ bỏ...
16:06 - everything in my life that I had going to be here today. = tất cả mọi thứ trong cuộc sống của tôi Tôi đã có mặt ở đây ngày hôm nay.
16:09 - I've been through hell and back = Tôi đã trải qua khoảng thời gian địa ngục và trở lại...
16:10 - in the past three or four years of my life. = trong ba hoặc bốn năm qua trong cuộc đời tôi.
16:12 - I've lost my mother. I've lost my father. = Tôi mất mẹ tôi. Mất cha tôi.
16:14 - The only thing I have is my fiancee, = Điều duy nhất tôi với tôi là vị hôn thê của tôi,
16:16 - and I pushed my own wedding aside = và tôi gác đám cưới của tôi sang một bên.
16:18 - because I knew that this is where I'm meant to be, = bởi vì tôi biết rằng đây là nơi mà tôi thấy ý nghĩa.
16:20 - and I absolutely will prove that to you = và tôi hoàn toàn có thể sẽ chứng minh cho ngài thấy.
16:22 - if you give me the chance. = nếu các ngài cho tôi cơ hội.
16:28 - Graham? = Graham?
16:31 - Lentils need seasoning, but the ability to be able to take = Đậu cần thêm gia vị, nhưng khả năng để được đồng ý là có.
16:34 - pork belly and instead of braising it for hours, = Thịt thăn lợn và thay vì braising được nấu hàng giờ?
16:37 - cut it thin, cook it, be = cắt mỏng, nấu...
16:39 - You know, able to improvise on your feet = Bạn có biết, bạn có khả năng ứng biến trên đôi chân của mình.
16:41 - I'd like to see you continue that path, so I'm a yes. = Tôi muốn nhìn thấy bạn tiếp tục con đường đó, vì vậy tôi đồng ý.
16:45 - Okay. = Được rồi.
16:45 - Joe? = Joe?
16:47 - Our job is not only to taste on the plate, = Công việc của tôi không chỉ là nếm thử đĩa thức ăn.
16:49 - but to discern through the crap to get to the people = Nhưng để phân biệt mọi thứ thông qua chúng...
16:52 - who really have passion to take this journey with us. = những người thật sự có đam mê mới có thể tiếp tục cuộc hành trình cùng chúng tôi.
16:55 - Quite frankly, I don't see it. = Thẳng thắn mà nói, Tôi không nhìn thấy nó ở bạn.
16:58 - I have it. I absolutely do. = Tôi có. Tôi hoàn toàn làm được.
17:05 - I'm a no. = Tôi không đồng ý.
17:08 - James, what have you got that we haven't seen? = James, những gì bạn đã thể hiện cho chúng tôi thấy?
17:11 - I've got every ability to be the next MasterChef. = Tôi có mọi khả năng để trở thành Vua đầu bếp tiếp theo.
17:14 - I just need the chance to prove it to you. = Tôi chỉ cần cơ hội để chứng minh.
17:16 - I know this probably wasn't the best representation of my skill, = Tôi biết món ăn chưa thể hiện hết kỹ năng của tôi,
17:20 - But damn it, I know I can do better. = nhưng chết tiệt, tôi biết tôi có thể làm tốt hơn.
17:22 - I can do this. I know I can. = Tôi có thể làm điều này. Tôi biết tôi có thể.
17:24 - I didn't come here to go home. = Tôi không đến đây để về nhà.
17:26 - But you're so timid. And I'm not. = Nhưng, bạn rất dễ sợ hãi. Tôi không.
17:30 - Well, this competition's going to eat you alive. = Vâng, cuộc thi này sẽ ăn tươi nuốt sống bạn mất.
17:33 - It's going to give you the biggest kick up the ass = Nó sẽ là một cú đá vào mông bạn.
17:35 - you ever had in your entire life. And I'm ready for it! = Bạn có bao giờ sẵn sàng cho cuộc sống của mình. Tôi luôn sẵn sàng cho nó.
17:37 - And that is what I'm worried about. I'm not worried about it. = Và đó là những gì tôi đang lo lắng. Tôi không lo lắng về nó.
17:39 - First sign of pressure, you're going to disintegrate. = Dấu hiệu đầu tiên của áp lực, bạn sẽ tan rã.
17:41 - I won't. = Tôi sẽ không.
17:43 - I absolutely will not. I will not break. = Tôi hoàn toàn sẽ không thế đâu. Tôi sẽ không phá vỡ.
18:00 - Aww! = Aww!
18:06 - Yeah! = Yeah!
18:10 - Dude. = Dude.
18:12 - I'm floored right now, man. = Giờ đây tôi rất bối rối, chàng trai.
18:13 - I'm devastated in the best way you can be. = Tôi bị tàn phá theo cách tốt nhất giám khảo có thể.
18:18 - This is the beginning of a journey for me. = Đây là sự khởi đầu cho hành trình mới của tôi.
18:20 - I had to fight for it, and I will continue to fight. = Tôi phải đấu tranh cho nó, và tôi sẽ tiếp tục chiến đấu.
18:23 - Ah! = Ah!
18:25 - Coming up... = Tiếp theo...
18:25 - Gentlemen. = Quý ông.
18:26 - Will it help any of the home cooks... = Điều này sẽ giúp những đầu bếp tại gia...
18:28 - I love you, Gordon, god! = Tôi yêu ngài, Gordon, chúa ơi!
18:30 - If I could take you home, I would. = Nếu tôi có thể đưa ngài về nhà, Tôi muốn...
18:31 - ...to make passes at the judges? = ... để thực hiện đường chuyền, ban giám khảo?
18:34 - We went to the super bowl, but this is what I want to do. = Chúng tôi đã đi đến Super Bowl, nhưng đây là những gì tôi muốn làm.
18:37 - Eddie, time out. = Eddie, hết giờ.
18:44 - In the quest for a MasterChef apron... = Trong việc tìm kiếm một chiếc tạp dề Vua đầu bếp...
18:46 - Gentlemen. = Quý ông.
18:47 - ...some home cooks think they need to serve up more = ... một số đầu bếp tại gia nghĩ rằng họ cần phục vụ nhiều hơn
18:50 - than a winning dish. = hơn một món ăn chiến thắng.
18:52 - Hello. What are you cooking? = Xin chào. Bạn nấu gì?
18:53 - Alligator andouille sausage. = Cá sấu. Xúc xích andouille.
18:55 - Cupid's cookies, because you're going to fall in love with it. = Bánh Cupid, bởi bạn sẽ rơi vào tình yêu với nó.
19:00 - Panseared salmon with cherry glaze on it. = Cá hồi áp chảo với anh đào tráng men trên đó.
19:02 - Wait a second, what are youwhat are = Chờ một chút, bạn có được những gì những gì
19:04 - What are you doing with the chocolate then? = Bạn đang làm gì với sô cô la đó?
19:05 - Darling, don't waste too long washing your hands, = Darling, đừng lãng phí quá nhiều thời gian rửa tay,
19:07 - 'cause we got to get we got to get going, babe. = Vì chúng tôi... oh...
19:09 - You asked what I was going to be making? = Ngài có thể hỏi tôi có thể làm được gì?
19:11 - Okay. = Được rồi.
19:12 - That's not the pepper you've just taken a bite out of, is it? = Đó không phải là hạt tiêu, mà bạn đã mang đến một vết cắn, phải không?
19:15 - That's right. Ugh. = Đúng vậy. Ugh.
19:17 - I love you, Gordon, god! = Tôi yêu ngài, Gordon, Chúa ơi!
19:19 - If I could take you home, I would. = Nếu tôi có thể đưa ngài về nhà, Tôi muốn...
19:20 - What would you do to us if we went home with you? = Bạn sẽ làm gì với chúng tôi nếu chúng tôi trở về nhà với bạn?
19:22 - Oh, [bleep
19:23 - You would not be able to walk the next day. = Ngài sẽ không thể đi vào ngày hôm sau.
19:26 - Oh, my god. Are you is this scary? = Ôi, chúa ơi. Là bạn, điều này có thật đáng sợ?
19:28 - This is so not what I dreamed our first date would be like. = Đó không phải là điều tôi mơ ước, ngày đầu tiên hẹn hò của chúng ta sẽ như thế.
19:31 - I love you to pieces. Don't tell my husband. = Tôi yêu ngài đến từng mảnh ghép. Đừng nói với chồng tôi.
19:34 - My husband is out there right now. = Chồng tôi đang ở đây bây giờ.
19:35 - I told my fiance his ass is gone... = Tôi đã nói với vị hôn phu rằng mông tôi biến mất...
19:38 - if I can ever take you away, = nếu tôi có thể đưa ngài đi,
19:39 - And he goes, you would dump me for him? = Và anh ấy hỏi, em sẽ đẩy anh cho các ngài ấy?
19:41 - I said, in a [bleep
19:43 - This is a great way to find out if you suck, right? = Đây là một cách tuyệt vời để tìm hiểu xem bạn %$%$#, phải không?
19:46 - Then you know you this is, like, my passion = Ngài biết đấy, nó như... đam mê của tôi.
19:47 - with every fiber of my being, I could = Với mọi thứ trong con người mình, Tôi có thể
19:49 - Can you shut up for one second, please? Sorry, yes. = Bạn có thể im lặng trong một giây, làm ơn? Xin lỗi, vâng.
19:54 - Excited? It doesn't feel real. = Vui mừng? Không thật sự là vậy.
19:56 - I feel like I'm in a dream. Feels like that for us. = Tôi cảm thấy như tôi đang ở trong một giấc mơ. Cảm giác giống như với tôi.
19:58 - I'm ready for you to tell me = Tôi đã sẵn sàng với bạn, cho tôi biết...
20:00 - how much you don't like the dish. = Có bao nhiêu người không thích món ăn?
20:02 - What makes you think that I would give you that satisfaction? = Điều gì làm bạn nghĩ, tôi sẽ cho bạn sự hài lòng đó?
20:05 - You can kiss my grits. = Ngài có thể hôn yến mạch của tôi.
20:07 - It's a no. 100% no. = Đó là một không. 100% không.
20:12 - How many people are you with? 11. = Bạn đi cùng bao nhiều người? 11.
20:14 - Could you go get them, please? Oh, yeah. = Bạn có thể đưa họ vào đây? Oh, vâng.
20:23 - Come on! = Nào!
20:37 - Her heart's in those cookies, guys. = Trái tim của cô đặt vào những chiếc bánh cookie, các ngài!
20:39 - Ccome on! = Nào!
20:42 - It's a no. Aww! = Đó là một phiếu không. Aww!
20:44 - Sorry. Thank you. = Xin lỗi. Cảm ơn ngài!
20:46 - Thank you.) thank you. = Cảm ơn các ngài. Cảm ơn.
20:49 - The next home cook = Đầu bếp tại gia tiếp theo...
20:50 - is ready to face the judges all on her own. = Đã sẵn sàng để đối mặt với giám khảo.
20:53 - I was born ready, 'cause I'm a beast in the kitchen! = Tôi được sinh ra để sẵn sàng, ... là một con quái vật trong nhà bếp!
20:59 - I am Sasha Foxx, honey. = Tôi tên Sasha Foxx, honey.
21:01 - And now, I'm here to take the place = Và giờ, tôi đang ở đây để trình bày đĩa thức ăn.
21:04 - my rightful place where I'm supposed to be. = Vị trí xứng đáng của tôi, nơi mà tôi có mặt.
21:10 - Hey, y'all! = Này, các ngài!
21:14 - The three most handsomest men I've seen today! = Ba người đàn ông đẹp trai nhất tôi được nhìn thấy ngày hôm nay!
21:18 - Whoohoo! = Whoohoo!
21:21 - Nice to see you. First name is? Sasha. = Rất vui được gặp bạn. Bạn tên gì? Sasha.
21:23 - Sasha, what are you cooking for us today? You got five minutes. = Sasha, bạn sẽ nấu món gì hôm nay? Bạn có năm phút.
21:25 - Okay, today, I did a fried chicken, but I used a cornish hen. = Được rồi, hôm nay, tôi đã làm gà rán, nhưng tôi sử dụng một con gà mái cornish.
21:30 - Smart. = Thông minh.
21:34 - And I got some crepes here for you guys, = Và tôi có một số bánh kẹp dát mỏng ở đây cho các ngài.
21:37 - and I did a bourbon glaze. = và tôi đã làm Bourbon tráng men.
21:40 - You trying to get us drunk and take advantage of us? = Bạn đang cố gắng chuốc say chúng tôi và tận dụng lợi thế của chúng tôi?
21:43 - Yes, of course. = Vâng, tất nhiên.
21:44 - d I really, really want d = (Tôi thực sự, thực sự muốn...)
21:48 - d an apron, yes, I do d = (chiếc tạp dề, vâng, tôi sẽ làm điều đó)
21:53 - d amen d amen. = (amen, amen)
21:54 - Yes! Whoo! = Yes! Whoo!
21:56 - Whoo! Somebody pinch me. = Whoo! Ai đó véo tôi.
22:00 - Why do you think you've got what it takes to win MasterChef? = Tại sao bạn nghĩ rằng bạn có những gì chúng tôi cần để giành chiến thắng Vua đầu bếp?
22:03 - Because... I'm Sasha Foxx... = Bởi vì... Tôi là Sasha Foxx...
22:06 - And everything I do, I do well. = Và tất cả mọi thứ tôi làm, tôi đều làm tốt chúng.
22:09 - I cook good. I look good. I smell good. = Tôi nấu ăn tốt. Tôi quan sát tốt. Tôi nêm nếm mùi vị tốt.
22:14 - Everything I do, I do good, honey. = Tất cả mọi thứ tôi làm, Tôi đều làm tốt chúng, hơ nì...
22:16 - Best believe that. = Tốt nhất hay tin điều đó.
22:19 - Okay, time's up. = Được rồi, hết giờ.
22:20 - So it's a southern fried chicken with french crepes = Vậy, nó là gà rán miền nam với bánh kẹp dát mỏng của Pháp
22:25 - and an orange maple glaze sauce. = và một phong cam sốt tráng men.
22:27 - All right, Graham. = Được rồi, Graham.
22:29 - Give me the privilege of being the first one = Cho tôi vinh dự được là người đầu tiên,
22:32 - of you three gentlemen to taste my savory dish. = mời ba quý ông nếm thử món ăn thơm ngon của tôi.
22:37 - Put a little sasha in your mouth, baby. = Hãy đặt một ít sasha trong miệng của quý ngài, báy bì.
22:41 - Don't be scared. That is foxy chicken. = Đừng có choáng. Đó là gà foxy.
22:43 - It is foxy. That is foxy chicken. = Đây là foxy. Đó là gà foxy.
22:45 - Mmm, oh, gosh, yes. = Mmm, oh, chúa ơi, yes.
22:50 - Hey, mmhmm. = Hey, mmhmm.
22:52 - Graham, you having fun? All right, Graham. = Graham, ngài thấy vui chứ? Được rồi, Graham.
22:55 - Hot stuff, hot sauce. = Thức ăn nóng, nước sốt nóng...
22:57 - You know, red is my favorite color. = Ngài biết đấy, màu đỏ là màu yêu thích của tôi.
22:59 - Oh, thank you. Mmhmm. = Oh, Cảm ơn. Mmhmm.
23:03 - Mmhmm! = Mmhmm!
23:05 - That's a lot of chicken. Mmhmm. = Có quá nhiều thịt gà. Mmhmm.
23:07 - You're a lot of woman. Yes. = Bạn là một trong số rất nhiều đàn bà. Vâng.
23:09 - Now, you sure enough told the truth about that. = Bây giờ, ngài đủ chắc chắn để nói ra sự thật về điều đó.
23:12 - Sasha. = Sasha.
23:14 - So what's the secret behind your food? = Vậy bí mật đằng sau món ăn của bạn là gì?
23:16 - Me, and I can turn around, = Tôi, và tôi có thể quay lại,
23:19 - and you could really see what's the secret behind me. = và ngài thực sự có thể nhìn thấy những bí mật đằng sau tôi là gì.
23:24 - Do you know what? I'm a big fan of the chicken, = Bạn biết không? Tôi là một fan hâm mộ lớn của gà.
23:27 - but I'm not a massive fan of the crepes. = nhưng tôi không phải là một fan hâm mộ lớn của bánh kẹp dát mỏng.
23:29 - Yeah, they could probably use a little work. = Vâng, chúng có thể được sử dụng một ít trong nấu nướng.
23:36 - Yeah. = Vâng.
23:37 - Uh, wow, setting the personality aside, = Uh, wow, đặt cá tính sang một bên,
23:41 - Yeah, I mean, you're on fire, aren't you? = Vâng, tôi có nghĩ là, bạn đang nóng lòng, phải không?
23:44 - You are a very, very... = Bạn là một người rất, rất ...
23:50 - Talented girl. = ... tài năng cô gái ạ.
23:51 - Thank you. Your food's delicious. = Cảm ơn ngài. Thức ăn rất ngon.
23:53 - You cook from the heart. = Bạn nấu ăn bằng cả trái tim.
23:54 - It's a big, big, 100% yes from me. = Đó là một điều to lớn, 100% có từ tôi.
23:56 - Yes! Graham? = Yes! Graham?
23:57 - Fried chicken is probably the most american dish. = Gà rán có lẽ là món ăn đậm chất Mỹ nhất.
24:01 - You've mastered it, = Bạn đã làm chủ được nó,
24:02 - and I want to see you go further. I'm a yes. = và tôi muốn nhìn thấy bạn đi xa hơn. Tôi đồng ý.
24:04 - Yes. = Vâng.
24:05 - Hallelujah, it's a big yes. = Hallelujah{\b1}*,{\b} đó là một sự đồng ý lớn. {\b1\i1}* Bài hát ca ngợi thượng đế.{\b\i}
24:07 - Congratulations. Oh, my god. I got three yeses! = Xin chúc mừng! Ôi chúa ơi, tôi có ba sự đồng ý.
24:09 - Well done. Come here. = Làm tốt lắm. Lại đây nào.
24:11 - Congratulations. Thank you! = Xin chúc mừng. Cảm ơn ngài!
24:13 - Well done. d Thank you d = Tốt lắm. (Cảm ơn ngài)
24:16 - Deuces! = Deuces!
24:17 - Bye, guys! Bye, sasha. = Tạm biệt, quý ông! Tạm biệt, sasha.
24:20 - Thank you, lord. Whoo. = Cảm ơn ngài, chúa. Whoo.
24:28 - d I am the next MasterChef d = (Tôi là Vua đầu bếp Mỹ kế tiếp)
24:34 - d whoo d = (whoo)
24:36 - Coming up... = Sắp tới ...
24:37 - Can an exnfl star achieve a new dream? = Có thể một cựu ngôi sao của NFL sẽ đạt được một giấc mơ mới?
24:41 - You play in any big games? = Bạn chơi trong mọi trận đấu lớn?
24:42 - I was with the patriots, and we went to the super bowl. = Tôi đã cùng với đội The Patriots, và chúng tôi đã tham dự Super Bowl.
24:44 - I had to retire 'cause I broke my wrist. = Tôi đã giải nghệ vì tôi đã bị vỡ cổ tay.
24:46 - ...and does a contestant from last season... = ...Và một thí sinh từ mùa giải trước ...
24:48 - It's me. It's me. = Đó là tôi. Đó là tôi.
24:49 - ...have any hope of a second chance? = ... có bất kỳ hy vọng nào một cơ hội thứ hai?
24:51 - We've been down this road before. = Chúng tôi đã đánh trượt bạn trước đây.
24:53 - I'm sorry. = Tôi xin lỗi.
24:59 - It's day two of the auditions. = Đây là ngày thứ hai của cuộc thi tuyển.
25:01 - That dish had a great spirit. Congratulations. = Món ăn có một tinh thần tuyệt vời. Xin chúc mừng.
25:04 - A this year on MasterChef, It's been tougher than ever = Một năm ở Vua đầu bếp, Sẽ khó khăn hơn bao giờ hết...
25:07 - to win an apron. = ... để giành chiến thắng với chiếc tạp dề.
25:08 - d thank you d = (cảm ơn ngài)
25:09 - And so far, tonight, = Và cho đến nay, đêm nay,
25:11 - only seven have been successful. = Chỉ mới bảy thí sinh đã thành công.
25:13 - Yes! = Yes!
25:14 - Yeah! = Yeah!
25:17 - Our next MasterChef hopeful = Hy vọng tiếp theo của Vua đầu bếp...
25:19 - is Rudy, a home cook who is as fearless in the kitchen = là Rudy, một đầu bếp tại gia, không hề biết sợ hãi trong căn bếp.
25:23 - As he is in his own life. = Vì anh ta có trong cuộc sống của riêng mình.
25:27 - in October 2003, San diego was hit by what is now = Vào tháng 10 2003, San diego xảy ra tai nạn mà cho đến bây giờ...
25:30 - one of the worst fires in history. = đó một trong những vụ cháy tồi tệ nhất trong lịch sử.
25:33 - I spent about a year in hospital. = Tôi dành khoảng một năm trong bệnh viện.
25:35 - 75% burns. = Bỏng 75%.
25:38 - And they kept me in induced coma for two months of that time = Và họ giữ tôi hôn mê trong suốt hai tháng trời,
25:41 - Just because the pain would have been so intense, = Chỉ vì cơn đau đớn luôn ở cường độ cao,
25:42 - i probably wouldn't have survived. = tôi có thể sẽ không sống sót.
25:45 - When it comes to cooking, I really put myself back in the situation = Khi nói đến nấu ăn, Tôi thực sự sợ mình sẽ quay lại tình trạng ấy.
25:49 - and said: Anything I could do before, I'm going to learn to do again. = và nói: Bất cứ điều gì tôi có thể làm trước đây, Tôi sẽ học cách làm một lần nữa.
25:52 - So really, there hasn't been a thing that = Vì vậy, thực sự, chưa có một điều gì mà...
25:55 - I have not figured out a way to get around or do. = tôi không tìm ra cách để thực hiện nó.
25:57 - Oh, I'm sure I'm going to get that apron. = Oh, tôi chắc chắn. Tôi sẽ nhận được chiếc tạp dề đó.
25:59 - With bread coming out golden brown like that, = Với bánh mì đi ra màu nâu vàng như thế này,
26:01 - How can I not? = Tại sao tôi không thể?
26:02 - Winning MasterChef would give me the opportunities = Chiến thắng Vua đầu bếp sẽ cho tôi những cơ hội mới...
26:05 - to help so many people in this world, = để giúp đỡ rất nhiều người trên thế giới này,
26:07 - to be able to change so many lives, = để có thể thay đổi cuộc sống của nhiều người,
26:09 - to make them understand that just 'cause I'm disabled = Khiến họ hiểu rằng chỉ vì tôi đang gặp chút trở ngại,
26:12 - Doesn't mean I'm done. = Không có nghĩa tôi không làm được.
26:16 - I will be america's next MasterChef. = Tôi sẽ là Vua đầu bếp tiếp theo của Mỹ.
26:23 - Welcome. = Chào mừng bạn!
26:25 - Ah. = Ah.
26:26 - Nice to see you. Nice to see you too. = Rất vui được gặp bạn. Tôi cũng rất vui được gặp ngài.
26:28 - First name is? My name is Rudy. = Bạn tên gì? Tôi tên là Rudy.
26:30 - Rudy, where are you from, bud? San Diego. = Rudy, anh đến từ đâu? San Diego.
26:32 - I'm known in San Diego = Tôi được biết đến ở San Diego,
26:34 - for having survived the 2003 San Diego fires. = vì đã sống sót sau vụ cháy năm 2003 ở San Diego.
26:37 - How were you involved? = Làm thế nào bạn lại có mặt ở vụ đó?
26:38 - I lived up in the area, = Tôi sống trong khu vực ấy,
26:40 - and there wasn't any warning, = và không có bất kỳ cảnh báo nào.
26:42 - So people like me had to go doortodoor and actually warn people. = Vì vậy, những người như tôi phải đến cửa từng nhà và cảnh báo người dân.
26:45 - To get out? = Để họ kịp nhận ra?
26:46 - I went and got about four or five houses cleared. = Tôi đã đi và có khoảng bốn hoặc năm ngôi nhà bị cháy.
26:49 - Wow. = Wow.
26:50 - Because I was the last one to leave, = Bởi vì tôi là người cuối cùng rời khỏi,
26:52 - It turned into me being stuck behind the lines, = điều đó khiến tôi bị mắc kẹt lại phía sau.
26:54 - so I had to cover my face = Vì vậy tôi đã phải trùm lấy mặt của mình,
26:56 - and go through the fire the hard way. = và đi qua lửa một cách khó khăn.
26:58 - So as you can tell, lost an ear, lost a finger. = Vì vậy, ngài có thể nói, bị mất tai, mất một ngón tay.
27:01 - I'm blessed. I'm here for a reason. = Tôi thấy may mắn. Tôi ở đây vì một lý do.
27:05 - Can you explain this dish to us? = Bạn có thể giải thích món ăn này cho chúng tôi?
27:07 - Okay, you have buffalo meat. = Được rồi, quý ngài có thịt trâu.
27:10 - Buffalo meat. = Thịt trâu.
27:11 - It's a native american taco, so we take = Đó là Taco của người Mỹ bản xứ, vậy chúng ta sẽ...
27:14 - what would be the flour for a regular tortilla, = có bột Tortilla thông dụng.
27:18 - And we fry it up. = Và chúng ta chiên nó lên.
27:19 - Then from there, I have a lime fresh salsa. = Và sau đó, Tôi có một salsad chanh tươi.
27:24 - Done. = Hoàn thành.
27:25 - Great. Thank you. = Tuyệt. Cảm ơn bạn,
27:27 - The buffalo, how'd you cook it? = Trâu, bạn nấu nó ra sao?
27:29 - I took some olive oil. Mmhmm. = Tôi lấy một ít dầu ôliu. Mmhmm.
27:32 - Goldenfried it. Mmhmm. = Goldenchiên nó. Mmhmm.
27:34 - And I took some butter for the flavoring. = Và tôi dùng một ít bơ để món ăn thơm hơn.
27:35 - There's a lot of seasoning, bay leaf, pepper. = Có rất nhiều gia vị, lá nguyệt quế, hạt tiêu.
27:39 - You name it, it's all in there. = Bạn cần gì, tất cả đều có trong món ăn.
27:43 - Buffalo is slightly dry. = Trâu hơi khô.
27:45 - As you know, buffalo doesn't have much fat in it. = Như bạn đã biết, trâu không có nhiều chất béo trong đó.
27:47 - No, very lean. Rght. Right. = Không, rất nạc. Rght. Đúng.
27:48 - Thank you. Thank you. = Cảm ơn bạn. Cảm ơn ngài.
27:54 - Welcome. = Hoan ngênh bạn.
27:55 - So buffalo and some refried beans. = Vậy, đây là thịt trâu và một ít đậu chiên.
27:58 - Is that what that is there? Correct. Okay. = Nó ở đây. Chính xác. Được rồi.
28:29 - You cook with confidence, let me tell you. = Bạn nấu ăn với sự tự tin, hãy để tôi cho bạn biết.
28:31 - Joe, yes or no? = Joe, có hay không?
28:35 - Sometimes at MasterChef, we say you have to be able = Đôi khi ở Vua đầu bếp, chúng tôi nói rằng bạn phải có khả năng...
28:37 - to communicate a piece of who you are = Để thể hiện một phần trong bạn là ai,
28:39 - through the food you put on a plate. = thông qua thức ăn bạn đặt trên đĩa.
28:42 - I think that your story is compelling and certainly moving. = Tôi nghĩ rằng câu chuyện của bạn thật thuyết phục và cảm động.
28:45 - I wish your food was as well. = Tôi đã mong món ăn của bạn được thực hiện tốt.
28:49 - I'm sorry. For me, it's a no. = Tôi xin lỗi. Đối với tôi, đó là 1 phiếu không.
28:52 - Graham, please. = Graham, xin hãy đưa ra...
28:54 - See, for me, I think that, = Xem nào, đối với tôi, Tôi nghĩ rằng,
28:55 - that is him on a plate, you know? = Đó là hình ảnh của bạn trên đĩa ăn. Bạn biết không?
28:57 - I think that even though it might not be as refined = Tôi nghĩ rằng mặc dù nó có thể không được tinh tế
29:01 - or upscale, I guess, for lack of a better word, = hoặc cao cấp, tôi nghĩ vậy, vì thiếu một vài thứ tốt hơn...
29:05 - I think that the rusticity, there is some depth of flavor, = Tôi nghĩ rằng sự mộc mạc, chiều sâu của hương vị,
29:09 - and the technique of the fry bread, = và kỹ thuật chiên bánh.
29:11 - I think, is really, really neat. = Tôi nghĩ rằng, trông nó thực sự gọn gàng.
29:12 - I've never seen that done before, = Tôi chưa bao giờ thấy điều tương tự như thế trước đây.
29:14 - So I'd like to learn more. = Vì vậy, tôi muốn tìm hiểu thêm.
29:17 - And so for me, it's a yes. = Và với tôi, là một sự đồng ý.
29:19 - Thank you, sir. = Cảm ơn ngài.
29:22 - I totally disagree with Graham. = Tôi hoàn toàn không đồng ý với Graham.
29:24 - It's poorly conceived. = Nó chưa hoàn thiện.
29:26 - I don't see it in the plate. I disagree. II = Tôi không nhìn thấy nó trong đĩa. Tôi không đồng ý. II
29:29 - We have one yes and one no. = Chúng ta có một sự đồng ý, và một là không
29:30 - Is that the best dish that you can cook? = Đây có phải là món ăn ngon nhất mà bạn có thể nấu ăn?
29:33 - Is that the dish that could win MasterChef? = Là món ăn có thể giành chiến thắng ở Vua đầu bếp?
29:37 - I thought, maybe other than the meat, which I = Tôi nghĩ, có lẽ khác hơn so với thịt.
29:39 - It did dry out a little bit more. = Nó hơi khô một chút.
29:41 - I thought it would have been great for you. Sure. = Tôi nghĩ đó sẽ là điều tuyệt vời cho các ngài. Chắc chắn đấy.
29:45 - I think you're very, very inspirational. = Tôi nghĩ rằng bạn có rất... rất nhiều cảm hứng.
29:50 - For me... = Với tôi...
30:01 - I think you're very, very inspirational. = Tôi nghĩ rằng bạn có rất... rất nhiều cảm hứng.
30:04 - It's the moment of truth for Rudy and his buffalo taco. = Đây là khoảnh khắc đối với Rudy và thịt trâu Taco của anh ấy.
30:08 - So far, it's a no from Joe and a yes from Graham. = Cho đến nay, đó là một phiếu không từ Joe và một phiếu Có từ Graham.
30:12 - Now, all that stands between him and a MasterChef apron... = Bây giờ, tất cả những gì quyết định việc anh có chiếc tạp dề Vua đầu bếp ...
30:16 - Is Gordon Ramsay. = là Gordon Ramsay.
30:19 - This is a competition, and you've got one shot at it. = Đây là một cuộc thi, và bạn đã có sự cố gắng với nó.
30:22 - We have to judge you on what you've done. = Chúng ta phải đánh giá bạn trên những gì bạn đã làm.
30:25 - For me... = Với tôi...
30:32 - It's a no. = Tôi không đồng ý.
30:37 - And I think you just got to continue at it. = Và tôi nghĩ rằng chỉ cần bạn có thể tiếp tục.
30:39 - Sir, I don't fear rejection. = Thưa ngài, tôi không sợ bị từ chối.
30:41 - If you don't go through these tests, You can't make yourself better = Nếu bạn không thông qua bài kiểm tra, Bạn không thể khiến mình tốt hơn.
30:43 - Well, just continue cooking. = Tốt lắm, chỉ cần tiếp tục nấu ăn.
30:46 - I will. = Tôi sẽ tiếp tục.
30:47 - Thank you. Thank you. = Cảm ơn bạn. Cảm ơn ngài.
30:48 - Thank you. = Cảm ơn ngài.
30:53 - Yeah, the buffalo was dry, too dry. = Yeah, thịt trâu quá khô, Tôi cũng nghĩ vậy.
30:56 - It's a shame. = Đó là điều đáng tiếc.
31:04 - Thank you all, though. I tried. = Cảm ơn tất cả các bạn, mặc dù, Tôi đã cố gắng.
31:06 - I'm still proud of what I did. = Tôi vẫn tự hào về những gì tôi đã làm.
31:08 - The fact that even one of them complimented me is huge. = Thực tế là ngay cả khi một trong số họ khen tôi rất nhiều.
31:11 - You know, I didn't get through, but if you look, = Bạn biết đấy, tôi đã không nhận được sự thông qua. Nhưng nếu các bạn tìm kiếm,...
31:14 - I made friends. = Tôi sẽ kết bạn.
31:16 - So rudy fails to win an apron, = Vậy là Rudy đã không giành được chiếc tạp dề.
31:19 - And many more soon discover. It's harder this year to win an apron... = Và có nhiều người nhanh chóng được phát hiện. Việc chiến thắng chiếc tạp dề năm nay trở nên khó khăn hơn.
31:23 - It's a no. = Đó là một phiếu không.
31:24 - ...than ever before. = ... hơn bao giờ hết.
31:26 - It's just not MasterChef level, so I'm a no. = Nó không đạt được đẳng cấp ở Vua đầu bếp. Vậy nên tôi không đồng ý.
31:29 - That's something I'd expect to see from a nineyearold, = Đó là điều mà tôi mong đợi để chứng kiến từ lúc lên chín tuổi,
31:31 - Not a captain. It's a big no. = Không phải là một thuyền trưởng. Hoàn toàn không đồng ý.
31:32 - Okay. Thank you. = Vâng. Cảm ơn ngài
31:33 - It just wasn't there. I understand. = Là một phiếu không Tôi hiểu.
31:35 - Unfortunately, I like your hair better than the dish, = Thật không may, tôi thích mái tóc của bạn hơn món ăn này,
31:38 - sadly, so for me, it's a no. = Thật đáng buồn, vì vậy đối với tôi, đó là một phiếu không.
31:40 - It's good, but it's not good enough. It's a no. = Nó ổn, nhưng nó vẫn chưa đủ tốt. Tôi không đồng ý.
31:42 - It's boarding school pudding at best. = Đó là bánh pudding tốt nhất.
31:46 - Wow. It's a no. Sorry. = Wow. Tôi không đồng ý, xin lỗi.
31:48 - Would it be okay if I hug you anyway? = Sẽ không sao nếu tôi ôm ngài chứ?
31:50 - Oh, thank you so much for the opportunity. = Oh, cảm ơn bạn rất nhiều về cơ hội.
31:52 - Group energy hug. = Một cái ôm lớn.
31:53 - Can our next hopeful do any better? = Hy vọng tiếp theo của chúng tôi có thể làm điều gì tốt hơn?
31:56 - Let's see if 32yearold eddie can score an apron. = Hãy xem nếu Eddie, 32 tuổi có thể ghi điểm với 1 chiếc tạp dề.
31:59 - You know, ever since I finished playing football, = Bạn biết đấy, kể từ đó đến nay, tôi đã ngừng chơi bóng.
32:01 - Cooking is my new sport. = Nấu ăn là môn thể thao mới của tôi.
32:03 - I actually made it to the nfl the hard way. = Tôi đã đến với NFL một cách khó khăn.
32:05 - I didn't get drafted, so I had to prove myself, = Tôi đã không nhận được kế hoạch nào, vì vậy tôi đã phải chứng tỏ bản thân mình rất nhiều..
32:08 - And I made it. So after I finished playing football, = Và tôi đã làm vậy. Sau khi kết thúc sự nghiệp chơi bóng.
32:12 - the only thing I could see is turning myself into, like, this chef. = Điều duy nhất tôi có thể nhìn thấy bản thân mình ở đó, chính là trở thành đầu bếp.
32:16 - It's something that I really, really love to do. = Đó là điều mà tôi thực sự, thực sự muốn làm.
32:19 - Getting an apron, it'll be the feeling = Nhận được một tạp dề, sẽ là cảm giác tuyệt vời.
32:21 - like when I first got my first check in the nfl. = Giống như khi tôi có được bài kiểm tra đầu tiên ở NFL.
32:24 - It was like, okay, finally, you know, I'm good enough. = Nó giống như là, Được rồi, cuối cùng, bạn biết đấy, tôi ổn
32:31 - What's up, chefs? Good to see you. First name is? = Chuyện gì vậy, bếp trưởng? Rất vui được gặp bạn. Bạn tên gì?
32:34 - Eddie. Eddie. = Eddie. Eddie.
32:36 - You gonna catch it? No, no, he won't, he won't. = Bạn sẽ bắt được nó? Không, không, anh ấy sẽ không bắt được.
32:38 - Block Joe. He'll miss it. He'll miss it. = Giữ lấy Joe. Anh ta bắt hụt. Anh ta bắt hụt.
32:44 - Gordon, that's a football. Uh, yes. Thank you. Yeah. = Gordon, đó là bóng bầu dục. Uhm, yes. Cảm ơn bạn. Yeah. {\b1\i1}* Football: bóng đá, hay còn gọi là bóng bầu dục ở Mỹ{\b\i}
32:47 - American football. There's a big difference between... = Bóng bầu dục Mỹ Có một sự khác biệt lớn giữa ...
32:49 - Big difference. = Sự khác biệt lớn.
32:50 - American football and soccer. Welcome. What are you cooking? = Bóng đá Mỹ{\b1}* {\b}và bóng đá. Hoan nghênh. Bạn nấu món ăn gì? {\b1\i1}* Phân biệt rõ bóng bầu dục (bóng đá Mỹ) với bóng đá.{\b\i}
32:52 - I'm making a jerk meatloaf = Tôi làm bánh mì thịt Jerk.
32:54 - over a ginger and coconut sweet potato mash. = Gừng, dừa ngâm khoai lang.
32:57 - Now, you've got five minutes. = Bây giờ, bạn đã có năm phút.
32:58 - Let's go. Let's do it. = Let's go. Let's do it.
32:59 - You play in any big games? = Bạn chơi trong bất kỳ trận đấu lớn nào?
33:00 - I had to retire 'cause I destroyed my knee. = Tôi đã giải nghệ vì tôi bị thương ở đầu gối.
33:02 - I broke I fractured my wrist. = Tôi bị gãy cổ tay.
33:04 - That was the year when I was with the patriots, = Đó là năm khi tôi cùng với đội The Patriots.
33:05 - and we went to the super bowl. = tham gia giải Super Bowl.
33:07 - Wow. = Wow.
33:07 - And right before we went to the playoffs, = Và ngay trước khi chúng tôi đến trận playoffs,
33:09 - I was in the weight room, and I fell back, = Tôi đã ở trong phòng tập tạ, và tôi ngã xuống,
33:11 - and I had 125pound dumbbell in my hand, = và tôi bị 1 đòn tạ 125 pound đè lên tay.
33:12 - and it snapped my wrist. Ouch. = Nó khiến cổ tay tôi bị gãy Ôi.
33:14 - I ended up retiring after that 'cause I wasn't the same. = Cuối cùng tôi đã giải nghệ vì không thể tiếp tục thi đấu.
33:16 - Look at you. That's nice. = Nhìn xem Nó thật tuyệt.
33:18 - What would your old teammates say = Đồng đội cũ của bạn nói gì?
33:20 - If they saw you paintbrushing a piece of meatloaf? = Nếu họ thấy bạn quết một miếng bánh mì thịt?
33:21 - They're gonna laugh. They're gonna laugh their ass off. = Họ sẽ cười. Họ sẽ đưa mông của họ ra.
33:24 - Okay, you done? Yes, sir, I'm done. = Được rồi, bạn đã hoàn thành? Vâng, thưa ngài. Tôi đã xong.
33:27 - You see, you've gone all foofoo. = Bạn thấy đấy, bạn đã trải qua tất cả.
33:28 - If there's one thing you don't do with a meatloaf, = Nếu bạn không làm một chiếc bánh mì thịt,
33:30 - it's take it all fancy, right? = sẽ đánh mất đi sự đam mê trong bạn?
33:32 - Whose recipe is this? = Công thức của mòn ăn là gì?
33:33 - This is mine. I made it up myself. = Cái này của tôi. Tôi khiến nó biểu đạt được bản thân mình.
33:38 - There's something intriguing in there. = Có điều gì đó hấp dẫn ở đây.
33:40 - Damn. = Chết tiệt.
33:45 - The meatloaf is definitely the star, = Những chiếc bánh mì thịt chắc chắn là ngôi sao,
33:47 - but this could use a touch of seasoning. = nhưng điều này có thể cảm giác từ hương vị.
33:49 - We'll see. Thanks. = Chúng tôi sẽ xem. Cảm ơn.
33:53 - It's sweet, but it's interesting. It's very rich. = Nó ngọt, nhưng thật thú vị. Nó rất phong phú.
33:56 - I like the heat in that. What is that? = Tôi thích nhiệt độ trong đó. Đây là gì?
33:58 - I got some scotch bonnets in there. = Tôi cho một ít ớt chuông vào đó.
34:00 - Very interesting. = Rất thú vị.
34:03 - Um, Joe, yes or no? = Um, Joe, có hay không?
34:07 - It's a food that speaks about you. = Đây là một món ăn thể hiện được con người bạn.
34:10 - It's very personal, I think, = Nó rất cá tính, Tôi nghĩ rằng,
34:11 - and being able to express that personality through food = bạn đang thể hiện được cá tính thông qua món ăn.
34:14 - is a big accomplishment on its own, = Quả là một thành tựu lớn của riêng bạn.
34:16 - So I am a yes. Thank you. = Vì vậy, tôi đồng ý. Cảm ơn ngài.
34:19 - The meatloaf itself, = Những chiếc bánh mì thịt, chính nó...
34:21 - which is the star, is delicious. = là một ngôi sao rồi. Ngon miệng.
34:23 - It just looked a little sloppy. = Có điều nó trông cẩu thả.
34:24 - It doesn't do enough for me, = Nó không đáp ứng với tôi.
34:26 - So I'm a no. = Vậy nên tôi không đồng ý.
34:28 - The dish has got to have balls. = Món ăn đã được hòa quyện.
34:31 - It doesn't need to be foofoo'd around. = Nó không cần phải quết xung quanh.
34:34 - It's a meatloaf. = Đó là một chiếc bánh mì thịt.
34:36 - Eddie. Sir? = Eddie. Thưa ngài?
34:44 - Come pick up your apron. = Đến lấy tạp dề của bạn.
34:48 - Get serious. Yes, sir. = Hãy trân trọng. Vâng, thưa ngài.
34:49 - Because the competition is very serious. = Bởi vì sự cạnh tranh rất nghiêm túc.
34:51 - That dish has got potential. Thank you so much. = Món ăn đó có tiềm năng. Cảm ơn bạn rất nhiều.
34:53 - I hope he's right. Let's do it. = Tôi hy vọng anh ấy đúng. Chúng ta hãy làm điều đó.
34:54 - Thank you so much. My man. = Cảm ơn ngài rất nhiều. Người đàn ông của tôi.
34:56 - Wow, you're in the game. = Wow, bạn đang ở trong trận đấu.
35:04 - Yeah! = Yeah!
35:05 - This is my redemption right now. = Đó là sự rỗi của tôi lúc này.
35:06 - This is my championship. This is my super bowl. = Đây là chức vô địch của tôi. Đây là super bowl của tôi.
35:08 - No one is going to compete harder than me. = Không một ai cạnh tranh chăm chỉ hơn tôi.
35:10 - I know what it takes to get to the top 'cause I've been to the top. = Tôi biết những gì cần để có thể đến đỉnh cao vì tôi đã lên đến đỉnh.
35:13 - Whoo! = Whoo!
35:15 - Coming up... = Sắp tới ...
35:16 - You broke my heart. = Ngài đã khiến trái tim tôi tan nát.
35:17 - A contestant who waited a whole year for a second chance. = Một thí sinh đã chờ đợi cả năm cho một cơ hội thứ hai.
35:21 - We've been down this road before. = Chúng tôi đã đánh trượt bạn trước đây.
35:23 - I understand. I'm sorry. = Tôi hiểu. Tôi xin lỗi.
35:28 - Oour final home cook of the day is a familiar face from last season, = Đầu bếp tại gia cuối cùng của chúng tôi trong ngày là một gương mặt quen thuộc từ mùa giải trước,
35:33 - who has been given a second chance. = Người đã được trao một cơ hội thứ hai.
35:36 - My name is Luca. I'm 31 years old. = Tên tôi là Luca. Tôi 31 tuổi.
35:38 - I'm from New York city. Originally, I'm from Aviano, Italy, = Tôi đến từ New York. Ban đầu, tôi đến từ Aviano, Ý,
35:42 - And I'm a restaurant manager. = Và tôi là một quản lý nhà hàng.
35:43 - My dream is to open my own restaurant in New York city = Ước mơ của tôi là mở nhà hàng của riêng mình ở thành phố New York,
35:47 - and have a big sign with my name outside the door. = và có một con dấu lớn với tên của tôi ngoài cửa.
35:50 - Luca. = Luca.
35:51 - This is fantastic, man. I'm so happy to be here again. = Điều này thật tuyệt vời. Tôi rất hạnh phúc khi được ở đây một lần nữa.
35:55 - I competed last year in MasterChef, = Tôi thi đấu năm ngoái ở Vua đầu bếp.
35:58 - and I did my beautiful dish, = và tôi đã nấu món ăn tuyệt đẹp.
36:00 - and then it was all down to chef Gordon Ramsay. = Và mọi thứ sụp đổ vì bếp trưởng Gordon Ramsay.
36:03 - For me, it's a no. = Với tôi, tôi không đồng ý.
36:05 - I know you can do better. Continue cooking. = Tôi biết bạn có thể làm tốt hơn. Hãy tiếp tục nấu ăn.
36:08 - Because next year, I think you can come back = Vậy nên năm tiếp theo, Tôi nghĩ rằng bạn có thể trở lại...
36:10 - and completely rise above the competition. = và hoàn toàn vượt lên trên các đối thủ cạnh tranh.
36:14 - I was very sad when I didn't get an apron because this could be = Tôi đã rất buồn khi tôi đã không nhận được một tạp dề, bởi vì điều này có thể...
36:18 - really a lifechanging opportunity for me, = thực sự là cơ hội thay đổi cuộc sống của tôi.
36:21 - But I am coming back today as a better chef. = Nhưng tôi của ngày hôm nay, là một đầu bếp tốt hơn.
36:24 - This moment is about achieving my dream. = Thời điểm này là để đạt thành ước mơ của mình.
36:27 - Nothing can stop me. I'm super excited to see the judges again. = Không có gì có thể ngăn tôi lại. Tôi cực kì vui mừng khi lại được thấy ban giám khảo.
36:31 - They better remember my name, 'cause this time,¨they won't forget it. = Họ tốt hơn nến nhớ tên của tôi, vì thời gian này, họ sẽ không quên điều đó..
36:34 - LLuca, Luca, Luca, Luca! = LLuca, Luca, Luca, Luca!
36:47 - It's me. It's me. = Đó là tôi. Đó là tôi.
36:49 - Ha ha. Ah, ha. = Ha ha. Ah, ha.
36:53 - Uh, Luca. = Uh, Luca.
36:54 - You remember my name? I do remember your name. = Ngài còn nhớ tên tôi? Tôi còn nhớ tên của bạn.
36:57 - How on earth could I forget it? Did you miss me? = Làm thế nào tôi có thể quên nó? Bạn còn nhớ tên tôi chứ?
36:58 - Chef Ramsay, = Bếp trưởng Ramsay,
37:00 - You broke my heart. You broke my wife, my mother's heart. = Ngài đã khiến trái tim tôi tan nát. Làm tan nát trái tim vợ tôi, mẹ tôi...
37:04 - You broke all america heart. = Ngài đã khiến trái tim nước Mỹ cũng tan nát.
37:06 - All of Italy was crying, Gordon. All Italy is crying. = Tất cả nước Ý đã khóc, Gordon. Tất cả nước Ý khóc.
37:10 - Yeah. Bravo. What are you making for us today? = Vâng. Hoan hô. Bạn nấu những gì cho chúng tôi hôm nay?
37:12 - I'm making broccoli rabe ravioli. = Tôi nấu bông cải xanh Rabe ravioli.
37:14 - Okay, time starts now. Thank you, chef. = Được rồi, thời gian bắt đầu ngay bây giờ. Cảm ơn ngài, bếp trưởng.
37:17 - So how did you pick yourself up on the back of the devastation last year? = Vậy làm thế nào để bạn vượt qua bản thân sau thất bại của năm ngoài?
37:21 - How did you remotivate yourself? = Làm thế nào bạn lại động viên được chính mình?
37:22 - I just knew that I didn't make the best I could, = Tôi chỉ biết rằng tôi đã không làm tốt nhất có thể,
37:27 - so, you know, you just need to realize the mistakes = Như vậy, ngài biết đấy, ngài chỉ cần nhận ra những sai lầm.
37:30 - that you make and improve from your own mistake. = rằng ngài sẽ làm việc và cải thiện khả năng của bản thân.
37:33 - Tell us about the ravioli. Is this your mother's recipe, = Cho chúng tôi biết về ravioli. Đây là công thức của mẹ bạn,
37:36 - your grandmother's recipe? Not really. = hay công thức nấu ăn của bà ngoại bạn? Không hẳn.
37:37 - This is a dish that I made just for you. = Đây là món ăn mà tôi đã chỉ dành cho các ngài.
37:39 - Normally, the broccoli rabe would be a garnish. = Thông thường, bông cải xanh Rabe dùng để trang trí.
37:40 - People love broccoli rabe. = Mọi người yêu bông cải xanh Rabe.
37:42 - Why not incorporate it in a pasta? = Tại sao không kết hợp nó trong mì ống?
37:44 - Because, you know, broccoli rabe can be very chewy. = Bởi vì, bạn biết đấy, bông cải xanh Rabe có thể rất dai.
37:47 - Mmhmm. So it's very risky. = Mmhmm. Vì vậy, nó rất nguy hiểm.
37:49 - It is risky, but I studied all the components = Nó nguy hiểm, nhưng tôi đã nghiên cứu tất cả các thành phần.
37:52 - and tried to balance them together. = và cố gắng để cân bằng chúng với nhau.
37:54 - Good. = Tốt.
37:58 - Buon appetito. = Buon appetito{\b1} *{\b} {\b1\i1}* tiếng Ý: ăn ngon miệng nhé.{\b\i}
38:00 - Grazie. Grazie. = Grazie. Grazie.
38:06 - Luca, Luca, Luca. = Luca, Luca, Luca.
38:11 - So you blended it, so it's like a puree = Vậy bạn pha trộn nó, Nó giống như xay nhuyễn
38:13 - of broccoli rabe and ricotta together. = bông cải xanh Rabe và ricotta với nhau.
38:16 - I did, I steamed yeah, pansteamed them first = Tôi đã hấp yeah, hấp chín chúng trước tiên.
38:18 - with some shallots and garlic, = với một ít hành khô và tỏi,
38:19 - and then I blended with the ricotta and the nutmeg. = và sau đó tôi pha trộn với ricotta và đậu khấu.
38:23 - Had you won last year, = Nếu như bạn chiến thắng vào năm trước,
38:25 - we'd probably be partners in our restaurant already in New York. = Chúng tôi có lẽ đã sẽ có được một đối tác trong nhà hàng tại New York.
38:28 - Well, it's better late than never. = Vâng, muộn còn hơn không bao giờ.
38:34 - How are you, Luca? I'm great. Nice to see you. = Bạn khỏe chứ, Luca? Tôi thấy tuyệt vời. Rất vui được gặp anh.
38:36 - Nice to see you. So on top is balsamic? = Rất vui được gặp ngài. Vậy phía trên là balsamic?
38:39 - I made just a little reduction of balsamic. = Tôi chỉ cho thêm một ít balsamic.
38:43 - It's a nice fillingtopasta ratio. = Đó là một tỷ lệ tốt.
38:51 - Great, thanks. Thank you. = Tuyệt vời, cảm ơn. Cảm ơn ngài.
38:54 - Luca. Yes, chef. = Luca. Vâng, bếp trưởng.
38:56 - Welcome back. Thank you. = Chào mừng trở lại. Cảm ơn ngài.
38:58 - Who made the pasta? = Ai đã làm mỳ ống?
39:00 - I did make the pasta, chef. = Tôi đã làm cho mì ống, bếp trưởng.
39:03 - So mark your dish out of ten. = Vậy hãy đánh giá món ăn của bạn trong số mười.
39:06 - 6 1/2. = 6 1/2.
39:12 - Joe, I'm going to go back to you. = Joe, tôi sẽ quay trở lại với bạn.
39:15 - Not perfect. I think there's some issues. = Không hoàn hảo. Tôi nghĩ rằng có một số vấn đề.
39:18 - The sauce is a little bit grainy. = Nước sốt có một chút hạt.
39:19 - Pecorino romano is a very difficult cheese to use, = Pecorino romano là một loại pho mát rất khó sử dụng,
39:22 - But in the greater context = Nhưng trong hoàn cảnh lớn hơn,
39:24 - of your MasterChef journey, Luca, = cuộc hành trình Vua đầu bếp của bạn, Luca,
39:27 - I think that you have a lot to give, and I want to see you cook. = Tôi nghĩ rằng bạn có nhiều điều để thể hiện. và tôi muốn nhìn thấy bạn nấu ăn.
39:29 - I want to see you compete, so I'm a yes again. = Tôi muốn nhìn thấy bạn cạnh tranh, vì vậy tôi đồng ý một lần nữa.
39:32 - Thank you. Thank you. Grazie. = Cảm ơn ngài. Cảm ơn ngài. Grazie* {\b1\i1}* tiếng Ý: cảm ơn.{\b\i}
39:35 - Graham, yes or no? = Graham, có hay không?
39:37 - The ravioli itself, the pasta, = Bản thân ravioli, mỳ ống.
39:39 - the filling, it's perfect. = đã lấp đầy sự hoàn hảo.
39:43 - But the sauce, it just it kind of ruins it for me. = Nhưng nước sốt nó là đống đổ nát với tôi.
39:46 - It's almost overly salted, and I don't like the texture. = Nó gần như quá mặn, và tôi không thích kết cấu của nó.
39:51 - I was a no last year, and sadly, I'm a no this year. = Tôi đã không đồng ý năm ngoái, và thật đáng buồn, tôi là người không trong năm nay.
39:54 - I apologize. = Tôi xin lỗi.
39:57 - I understand. = Tôi hiểu.
40:01 - We've been down this road before, = Chúng tôi đã đánh trượt bạn trước đây.
40:03 - and you've got a big pair to come back into this competition = và bạn đã có sự trở lại lớn với một cặp nguyên liệu trong cuộc thi này.
40:06 - and put broccoli rabe inside a ravioli. = Là đưa bông cải xanh Rabe vào ravioli.
40:11 - I made the right decision last year, = Tôi đã quyết định đúng ở năm ngoái,
40:13 - and I'm going to make the right decision again this year. = và tôi sẽ đưa ra quyết định đúng một lần nữa trong năm nay.
40:17 - Luca, I'm sorry. = Luca, tôi xin lỗi.
40:22 - You're not going back to your job in New York, = Bạn sẽ không thể trở lại với công việc của mình ở New York,
40:25 - cause you're in MasterChef. Congratulations. = vì bạn đang ở Vua đầu bếp. Xin chúc mừng.
40:26 - Wow. Here's your apron. = Wow. Đây là tạp dề của bạn.
40:29 - Well done. = Làm tốt lắm.
40:30 - Thank you. Now... = Cảm ơn ngài. Giờ thì...
40:32 - Yes, chef? = Vâng, bếp trưởng?
40:33 - Be more confident. Slow down. = Hãy tự tin hơn. Chậm lại.
40:36 - You'll surprise yourself. Congratulations. Thank you. = Bạn sẽ ngạc nhiên với chính mình. Xin chúc mừng. Cảm ơn ngài.
40:38 - Can I hug you? = Tôi có thể ôm ngài?
40:40 - Well done. Good job. Thank you. I will improve. = Tốt lắm. Làm tốt lắm. Cảm ơn ngài, tôi sẽ cải thiện.
40:42 - Bravo. = Hoan hô.
40:43 - Grazie. Ciao. = Grazie. (cảm ơn) Ciao. (chào)
40:45 - Thank you. All right. = Cảm ơn. Được rồi.
40:46 - Thank you very much. Less is more. = Cảm ơn rất nhiều. Số lượng không nhiều...
40:48 - Bravo. = Hoan hô.
40:49 - Thank you! Forza italia. Bravo. = Cảm ơn ngài! Forza italia. Bravo.
40:50 - Thank you, grazie! = Cảm ơn, grazie! (cảm ơn)
41:00 - I feel fantastic. = Tôi cảm thấy tuyệt vời.
41:01 - I got the apron. = Tôi đã có chiếc tạp dề.
41:02 - This is big redemption. = Đây là sự cứu rỗi lớn.
41:05 - Whoo! = Whoo!
41:09 - Mama, papa, I made it! = Mẹ, cha, con đã thực hiện được.
41:17 - Whoo! = Whoo!
41:18 - Next time we'll be talking, I'll be the next MasterChef. = Lần sau chúng ta sẽ nói, Tôi sẽ là Vua đầu bếp tiếp theo.
41:24 - Next week on MasterChef, = Tuần tới ở Vua đầu bếp,
41:27 - Those who won an apron must now fight to keep them. = Những người đã giành được một chiếc tạp dề bây giờ phải chiến đấu để giữ lại chúng.
41:30 - Half of these people are going home. = Một nửa trong số những người này sẽ phải về nhà.
41:32 - This is the biggest challenge of your lives. = Đây là thách thức lớn nhất cuộc sống của bạn.
41:35 - As the battle to win entry = Khi cuộc chiến để giành chiến thắng bắt đầu
41:37 - into the MasterChef kitchen gets underway, = Căn bếp Vua đầu bếp sẽ trở lại.
41:39 - Some will rise to the challenge... = Một số thử thách sẽ được tăng lên.
41:42 - But most will see their dreams Go up in smoke... = Nhưng phần lớn sẽ nhìn thấy ước mơ của mình biến thành tro bụi,
41:45 - Time to go home. = Thời gian để trở về nhà.
41:46 - Aas the search continues = Việc tìm kiếm vẫn tiếp tục.
41:48 - For america's next MasterChef. = Đối với Vua đầu bếp Mỹ mùa tiếp theo.
41:50 - When I say the competition is on, = Khi tôi nói rằng sự cạnh tranh là trên hết.
41:53 - I mean it is on.= - Tôi có ý định đưa nó đến đỉnh cao.
Vua Đầu Bếp nước Mỹ tập 2

Masterchef 2013 E01



Vua Đầu Bếp - Tập 1

00:07 - Months ago... = Vài tháng trước đây...

00:10 - The search began for the best home cooks to complete = Việc tiềm kiếm những đầu bếp tại gia đã hoàn tất

00:13 - in the world's biggest cooking competition. = Trong cuộc thi nấu ăn lớn nhất thế giới

00:15 - Masterchef! Masterchef! = Vua đầu bếp! Vua đầu bếp!

00:19 - They came in by the thousands From all corners of the america. = Họ đến từ mọi nơi trên khắp nước Mỹ

00:22 - New york city! Los Angeles! = New york! Los Angeles!

00:25 - Chicago! = Chicago!

00:26 - Masterchef is looking for the best amateur home cooks in america. = Masterchef đang tìm kiếm những đầu bếp nghiệp dư tốt nhất nước Mỹ

00:30 - I'm an air conditioner salesman. I'm a housewife. = Tôi là nhân viên bán hàng Điều hòa nhiệt độ Tôi là đầu bếp tại gia.

00:32 - I'm an exnfl player. Good luck. = Tôi là cựu cầu thủ NFL. Chúc may mắn

00:34 - Do you have what it takes to be the next MasterChef? = Bạn có những gì cần để trở thành vua đầu bếp kế tiếp?

00:36 - I'm a carpenter. I'm a stayathome mom. = Tôi là thợ mộc Tôi là một người mẹ của gia đình

00:38 - I am a professional wrestler. = Tôi là một đô vật chuyên nghiệp.

00:44 - All in pursuit of a place in the MasterChef kitchen. = Tất cả theo đuổi một vị trí trong nhà bếp của Vua đầu bếp.

00:47 - It's perfectly seasoned. Really good. = Nó hoàn toàn khô Thật sự tốt!

00:49 - A professional cook would be proud = Một đầu bếp chuyên nghiệp sẽ cảm thấy tự hào

00:51 - To put a dish together as good as this. = Khi đưa đến món ăn tốt như thế này

00:53 - That is one if the best dishes I've ever tasted. = Đây là món ăn ngon nhất tôi từng nếm thử.

00:54 - Thank you. = Cảm ơn bạn!

00:56 - But only a handful will get to prove themselves = Nhưng sẽ chỉ có một số ít người có cơ hội chứng tỏ năng lực

00:58 - to three of the biggest names in the culinary world. = ... với ba vị giám khảo quyền lực trong thế giới ẩm thực

01:02 - Graham elliot. = Graham elliot.

01:03 - To me, a masterchef is constantly innovating, = ... với tôi, Vua đầu bếp không ngừng được đổi mới.

01:06 - Trying things with food no one would ever dream of. = Hãy cố gắng với ước mơ ẩm thực

01:09 - Joe Bastianich. = Joe Bastianich.

01:11 - The hallmarks of a masterchef are: = Điểm nổi bật của một vua đầu bếp là:

01:13 - Elegance, sophistication and finesse. = Sang trọng, tinh tế và khéo léo.

01:15 - And Gordon Ramsay. = Và Gordon Ramsay.

01:17 - A true masterchef cooks every dish as if their life depends on it. = Một sự thật là với vua đầu bếp, họ nấu ăn như thể cuộc sống của họ phụ thuộc vào nó.

01:20 - A masterchef puts perfection on every plate. = Vua đầu bếp khiến mỗi đĩa ăn thêm hoàn thiện.

01:24 - Go! = Go!

01:24 - Those who make it will have to endure Some of the most intense... = Những người thi sẽ phải chịu một áp lực nhất định

01:28 - Speed up, everybody. = Tăng tốc nào, mọi người!

01:29 - ...and extreme challenges MasterChef has ever seen. = ... và thử thách khắc nghiệt mà các đầu bếp từng gặp

01:32 - This is ridiculous. = Thật vô lí!

01:33 - That will push everybody... = Điều đó sẽ thúc đẩy tất cả mọi người...

01:34 - Come on! Jeez. = Nhanh nào! Jeez.

01:35 - ...to their breaking point. = ... để phá vỡ quan điểm của mình.

01:37 - You better shut up, or I'm gonna knock you the [bleep

01:39 - Ugh, this is a joke. = Ôi, đây là một trò đùa.

01:41 - That looks dreadful. = Trông nó thật khủng khiếp!

01:43 - They'll serve under the stars, = Họ sẽ phục vụ dưới trời sao.

01:46 - As well as for them. = Cũng như với họ.

01:47 - Eva longoria. = Eva longoria.

01:49 - Oh, my god! Shut up! = Ôi, chúa ơi! Lạy chúa ...

01:51 - The amazing jane lynch. = Tuyệt vời Jane Lynch.

01:52 - Welcome Paula Deen. Hey, y'all! = Chào mừng Paula Deen. Này, mọi người!

01:55 - This is the biggest cooking competition show in america. = Đây là cuộc thi nấu ăn lớn nhất tại Mỹ.

01:59 - It's a battle for the title of masterchef 1/4 million dollars, = Một cuộc chiến cho danh hiệu Bếp Vua với 1/4 triệu đô la,

02:03 - and their own cookbook, = Và cuộc sách nấu ăn của riêng bạn.

02:06 - As only one will be crowned america's next... = Khi chỉ có một danh hiệu ở Mỹ mùa tiếp theo

02:13 - ...MasterChef! = ... Vua đầu bếp!

02:23 - Masterchef is a dream. This is to get my foot in the door = Vua đầu bếp là một giấc mơ. Điều này là để bước vào cánh cửa...

02:26 - on something that I'm super passionate about. = ... một đam mê.

02:28 - Instead of sitting in my kitchen every day cooking, = Thay vì ở trong nhà bếp của mình và nấu ăn mỗi ngày.

02:30 - I have an opportunity to show people what I can do. = Tôi có cơ hội chứng tỏ với mọi người điều tôi có thể làm.

02:35 - People probably look at me and think that, = Mọi người có thể nhìn vào tôi và nghĩ rằng,

02:37 - she's a good looking girl, but can she cook? = Cô ấy là một cô gái tốt, nhưng cô ấy có thể nấu ăn không?

02:39 - Totally, totally here to prove 'em wrong. = Toàn bộ, toàn bộ ở đây chứng minh họ sai lầm

02:41 - I have the concentration. = Tôi đã tập trung.

02:43 - I have the ability to be the next masterchef. = Tôi có khả năng là Vua đầu bếp tiếp theo.

02:47 - I love to cook and I love what food does for people. = Tôi yêu nấu ăn và tôi thích những điều món ăn mang đến cho mọi người

02:51 - It brings people together, = Nó mang đến cho mọi người với nhau,

02:52 - But I really want to win masterchef. = Nhưng tôi thực sự muốn giành chiến thắng ở Vua đầu bếp.

02:55 - David slew Goliath, and Goliath never saw it coming. = David xoay Goliath, và Goliath chưa bao giờ thấy nó đến.

02:58 - Hey, watch out. = Này, hãy xem.

03:00 - Winning masterchef is definitely gonna make a better life = Chiến thắng ở Vua đầu bếp sẽ khiến cuộc sống tốt đẹp hơn

03:03 - For myself and my son, and make my culinary dream a reality. = đối với tôi và con trai và giấc mơ ẩm thực của tôi sẽ thành hiện thực

03:07 - I hope and pray that the judges see in me what I see in myself. = Tôi hy vọng và cầu nguyện rằng các giảm khảo sẽ thấy trong tôi những gì tôi nhìn thấy trong bản thân mình.

03:12 - Now 100 home cooks will get the chance to present one dish = Bây giờ, 100 đầu bếp tại gia sẽ có cơ hội trình bày một món ăn

03:16 - That could change their lives forever. = Điều đó có thể thay đổi cuộc sống của họ mãi mãi.

03:19 - Just an elite few will win an apron and earn a spot = Chỉ một vài người chiến thắng được chiếc tạp dề và có được một suất vào vòng trong

03:22 - in the next round of the competition. = Trong vòng tiếp theo của cuộc thi.

03:25 - In the end, only one home cook will be titled... = Cuối cùng, duy nhất một nhà bếp sẽ được đặt tên ...

03:30 - Masterchef. = Vua đầu bếp!

03:39 - Welcome to masterchef. = Chào mừng các bạn đến với Vua đầu bếp.

03:46 - Congratulations on making it this far. = Xin Chúc mừng các bạn đã vào vòng tiếp theo

03:48 - You have already succeeded = Các bạn đã thành công!

03:51 - Where thousands have failed. = Nơi hàng ngàn người đã thất bại.

03:54 - You are about to do battle in masterchef. = Các bạn muốn chiến đấu trong Vua đầu bếp.

03:59 - Which is the biggest culinary competition in the world today. = Đó là cuộc cạnh tranh ẩm thực lớn nhất thế giới hiện nay.

04:06 - And what happens at the end of all of this? = Và điều gì sẽ xảy ra ở cuối năm?

04:09 - Fame, notoriety, and this... = Danh tiếng, vinh quang, và đây ...

04:17 - 1/4 million dollars. = 1/4 triệu Đô la.

04:24 - But... = Nhưng...

04:32 - If you came here just for the cash, = Nếu bạn đến đây chỉ vì tiền,

04:35 - then leave now. = Thì hãy rời khỏi đây ngay bây giờ.

04:41 - Money comes and goes, = Tiền đến và đi,

04:43 - but what's inside this box will ensure = nhưng những gì bên trong hộp này sẽ được đảm bảo

04:48 - Your culinary legacy. = Kế thừa ước mơ ẩm thực của bạn.

04:57 - The masterchef trophy. = Chiếc cúp Bếp Vua.

05:00 - Look at it. That is the proof = Nhìn vào nó. Đó là minh chứng

05:07 - has been completed. = đã được hoàn thành.

05:10 - At this moment, = ... tại thời điểm này.

05:12 - the winner could be any one of you. = người chiến thắng có thể là bất kỳ trong số các bạn

05:14 - We only care about one thing: = Chúng tôi chỉ quan tâm một điều:

05:18 - What you put on the plate. = Những gì bạn đưa vào đĩa.

05:20 - If it's bad, you'll go home, = Nếu nó tồi tệ, bạn sẽ về nhà,

05:23 - But if that dish is extraordinary, = Nhưng khi món ăn đó thật đặc biệt,

05:26 - You'll be getting one of these. = Bạn sẽ nhận được một trong những

05:32 - A masterchef apron. = Chiếc tạp dề của Vua đầu bếp.

05:37 - Do you have what it takes? = Bạn có những gì cần thiết?

05:40 - Do you have the skill? = Vạn có kỹ năng?

05:42 - Do you have the guts? = Bạn có quyết tâm?

05:45 - Do you have the passion = Bạn có đam mê.

05:48 - To become america's next masterchef? = để trở thành Vua đầu bếp tiếp theo của Mỹ?

05:57 - Good luck. = Chúc may mắn!

06:07 - I can feed three of the best palates in the world right now. = Tôi có thể chinh phục 3 khẩu vị ẩm thực hàng đầu thế giới hiện nay.

06:10 - This is an incredible opportunity. So many people tried out for this. = Đây là một cơ hội tuyệt vời. Vì vậy, nhiều người đã rất cố gắng.

06:13 - And for me this is, like, a chance of a lifetime. = Và đối với tôi đây như một cơ hội của cuộc đời

06:17 - I got this. I got this. = Tôi nhận ra điều này. Tôi nhận ra điều này

06:19 - This year, I know the judges are tough = Năm nay, tôi biết các giám khảo rất khó tính

06:20 - Compared to season one, two and three, = So với mùa giải một, hai và ba,

06:22 - But we're gonna give it a shot. = Nhưng chúng tôi sẽ cho thấy

06:24 - Ffrom the thousands who applied, = Từ hàng ngàn người dự thi

06:26 - just 100 home cooks have been invited to Los Angeles. = chỉ 100 đầu bếp tại gia được mời đến Los Angeles.

06:31 - They'll have one hour to create a signature dish = Họ sẽ chỉ có một giờ để làm ra một món ăn đặc trưng

06:33 - Worthy of a masterchef apron. = Xứng đáng với chiếc tạp dề Vua đầu bếp.

06:35 - Yeah! = Yeah!

06:38 - First up is Natasha, a 26yearold stayathome mom, = Đầu tiên là Natasha, một người mẹ tại gia 26 tuổi,

06:42 - who thinks she has all the ingredients for a winning dish. = Ai nghĩ rằng cô ấy có tất cả các thành phần cho một món ăn chiến thắng.

06:46 - Today is the day that's gonna change my life forever. = Hôm nay là ngày sẽ thay đổi cuộc sống của tôi mãi mãi.

06:49 - I have the confidence and the energy = Tôi có sự tự tin và nghị lực

06:51 - And the level to just bring it. = Và trình độ

06:53 - Let's go get it! = Chúng ta hãy đi lấy nó!

06:55 - I'm a stayathome mom. = Tôi là một bà mẹ đơn thân

06:56 - My son, diego, he just turned one years old. = Con trai của tôi, diego, cháu vừa bước sang một tuổi.

07:00 - I love to be in the kitchen. = Tôi thích được ở trong bếp.

07:01 - Diego, what are you doing? = Diego, con đang làm gì vậy?

07:04 - And I can't spend as much time in the kitchen as I'd love to, = Và tôi không thể dành nhiều thời gian trong nhà bếp như tôi mong muốn,

07:06 - because I'm constantly being on the go. = Vì tôi liên tục phải làm việc

07:08 - The most important thing is that the judges taste and see my food. = Điều quan trọng nhất là ban giám khảo thưởng thực và chiêm ngưỡng thấy thức ăn của tôi.

07:11 - The competitors, I could really care less about. = Tôi thực sự ít quan tâm về họ.

07:13 - It's my time to shine. = Đã đến lúc tôi tỏa sáng

07:15 - I would not be here if I didn't think that I was gonna get an apron. = Tôi sẽ không ở đây khi tôi không nghĩ rằng tôi sẽ nhận được một chiếc tạp dề.

07:20 - Each home cook is given just five minutes to plate up their dish. = Mỗi đầu bếp chỉ có 5 phút để trình bày đĩa thức ăn của họ

07:24 - If two of the three judges think they have what it takes, = Nếu hai trong ba giám khảo nghĩ rằng họ có khả năng

07:26 - They'll win a covered masterchef apron = Họ sẽ dành được một chiếc tạp dề của Vua đầu bếp

07:29 - And move on to the next stage of the competition. = Và lọt vào vòng tiếp theo của cuộc thi

07:37 - Good evening. Hi, guys. = Chào buổi tối. Chào, bạn.

07:39 - First name is? Natasha. = Bạn tên gì? Natasha.

07:40 - Natasha, you've got five minutes. Okay. = Natasha, Bạn có 5 phút Vâng

07:44 - What are you doing? I'm doing = Bạn đang làm gì Tôi đang làm...

07:46 - dos empanadas with two sauces. = Bánh Empanadas với hai loại nước sốt.

07:47 - I've got a skirt steak and a chimichurri sauce. = Tôi đã có một miếng thịt bò và nước sốt chimichurri.

07:50 - Rock and roll. Let's go. = Rock and roll. Tiếp tục nào.

07:52 - What's the food dream, Natasha? = Giấc mơ ẩm thực của bạn là gì? Natasha?

07:54 - I would like to have something that people can go to = Tôi muốn một điều gì đó mà mọi người có thể đến

07:56 - and feel like they're walking into the own home. = và cảm thấy như họ đang bước vào nhà mình.

07:58 - You know? I know what they want. They know what they want. = Bạn có biết? Tôi biết những gì họ muốn. Họ biết rõ điều họ muốn.

08:01 - Very causal, very fun. = Rất quan hệ nhân quả, rất thú vị.

08:03 - And then also in the evenings, kind of turn it towards = Và sau đó vào buổi tối,

08:06 - A little bit of a cooking class. = sẽ có một lớp dạy nấu ăn.

08:07 - You can come and try different flavors that I've learned and have fun. = Bạn có thể đến và thử hương vị khác nhau vừa học vừa vui chơi.

08:12 - Can you turn the gas off, please, before we all blow up. = Bạn có thể tắt bếp, xin vui lòng, trước khi tất cả chúng ta nổ tung

08:14 - Oh, [bleep

08:15 - [bleep

08:18 - It's just like mefiery, smoky, hot. = Nó giống như tôi bốc lửa, đầy khói, nóng tính.

08:22 - Okay, guys. = Được rồi, cô gái!

08:24 - Pesentation, it looks beautiful. = Tình bày có vẻ đẹp!

08:26 - Yes. = Vâng.

08:27 - Would you guys like some beer with this? = Các ngài sẽ thích một vài ly bia với điều này?

08:30 - Yeah, why not? Okay. = Uhm, tại sao không? Được rồi.

08:31 - Why not you are not trying to get us drunk, are you? = Bạn đang cố gắng chuốc say chúng tôi phải không?

08:32 - I mean, I don't mind. You don't mind? = Ý tôi là, tôi không quan tâm. Bạn không quan tâm?

08:37 - So? So here I've got a ground beef, = Vậy thì? Vì vậy, ở đây tôi đã có một thịt bò,

08:39 - Hard italian chorizo. = Chorizo Ý.

08:43 - And this one? That one's a swiss chard, = Và một trong những thứ này? Đó là củ cải đường Thụy Sỹ,

08:45 - fennel, and some parmesan with a roasted corn puree. = rau thì là, và một ít phô mai Parmesan với ngô nghiên

08:51 - Is that the best you can do? = Đây có phải điều tốt nhất bạn thể làm gì?

08:57 - Thank you. = Cảm ơn.

09:02 - It's beautiful. = Nó thật đẹp!

09:08 - Is this really how you cook, or is this, like, some big rehearsed thing? = Đây thực sự là cách bạn nấu ăn? hay chỉ là diễn tập cho chúng tôi xem?

09:11 - No, honestly, this is how I cook all the time. = Không, một cách trung thực, đây là cách tôi nấu ăn hằng ngày

09:15 - Did you make your own pastry? Yes. = Bạn đã làm cho bánh ngọt của riêng bạn? Vâng.

09:26 - I didn't think you could actually pull something off that... = Tôi không nghĩ rằng bạn thực sự có thể rút ra được kinh nghiệm

09:29 - That, that tasty. It's got a lovely balance. = Nó thật thơm ngon! món ăn của bạn có một sự cân bằng đáng yêu.

09:31 - Chimichurri, absolutely spot on. = Chimichurri, thuần túy.

09:33 - And empanada, yeah, I mean, You've nailed it. = Và Empanada, Vâng Bạn đã đóng đinh nó

09:37 - For me, it's a 100% yes. = Đối với tôi, 100% đồng ý.

09:40 - Delicious dish. You could serve that in a restaurant any time. = Món ăn tuyệt vời. Bạn có thể phục vụ trong một nhà hàng bất cứ lúc nào.

09:44 - Bravo. Very good. That's a big yes. = Bravo. Rất tốt. Tôi đồng ý

09:46 - Three things. You have a fighting spirit, = Ba sự đồng ý Bạn có một tinh thần chiến đấu rất tốt.

09:48 - you call it as you see it, and then you make food that's like that, = Bạn thực hiện và làm nó như thể

09:53 - that you can just eat over and over. = Bạn đã ăn chúng nhiều lần.

09:55 - Great job. Come on up here. Oh, my god! = Làm Tốt lắm. Lại đây nào. Ôi, chúa ơi!

09:59 - Oh, my god. Oh, my god. Here you go. = Ôi, chúa ơi Lạy chúa Bạn có nó.

10:01 - Way to go. Oh, my god. = Hãy tiếp tục làm việc thật tốt. Ôi, chúa ơi!

10:03 - Good job. Thank you so much. = Làm tốt lắm. Cảm ơn ngài rất nhiều.

10:04 - Well done. Thank you. = Tốt lắm. Cảm ơn ngài!

10:06 - Good job. Thank you, guys. = Làm tốt lắm. Cảm ơn!

10:10 - Whoo! = Whoo!

10:12 - I'm on top of the world. Honestly, I'm not shocked. = Tôi đang trên đỉnh của thế giới. Thành thật mà nói, tôi không sốc.

10:14 - I knew I was gonna make it. = Tôi biết mình sẽ làm được.

10:16 - Great, awesome. = Tuyệt vời!

10:18 - I feel like people now are a little bit intimidated. = Tôi cảm thấy như mọi người bây giờ có chút dè chừng

10:20 - They're like, wow, she's a good looking girl and she can also cook. = Họ giống như... wow, cô ấy rất tuyệt nhìn xem cô ấy cũng có thể nấu ăn.

10:23 - I am the next masterchef. = Tôi sẽ là Vua đầu bếp tiếp theo.

10:26 - So Natasha is the first to win an apron. = Natasha là người đầu tiên giành chiến thắng với tạp dề.

10:30 - Our next hopeful is from San Diego. = Hy vọng tiếp theo của chúng tôi là từ San Diego.

10:33 - Can 19yearold Christine = Christine, 19 tuổi.

10:35 - turn her ambition into an apron? = Tập trung toàn bộ tham vọng của mình vào một chiếc tạp dề?

10:38 - Oh my, god, I made it! I made it! = Ôi, chúa ơi! tôi đã làm được Tôi đã làm được.

10:41 - My dream is to be one of the best chefs out there, = Ước mơ của tôi là trở thành một trong những đầu bếp tốt nhất hiện nay.

10:43 - up there with Gordon Ramsay and Graham Elliot. = ... Ngang hàng với Gordon Ramsay và Graham Elliot.

10:45 - I'm not settling for anything less. = Tôi sẽ không thõa thuận với bất kì vị trí nào thấp hơn

10:47 - I know people are gonna underestimate me, because I'm young, = Tôi biết mọi người đánh giá thấp tôi vì tôi còn quá trẻ

10:50 - but I have bigger dreams than anyone out there. = ... nhưng tôi có những giấc mơ lớn hơn bất cứ ai ở đó.

10:55 - I don't want become a chef. = Tôi không muốn trở thành một đầu bếp

10:57 - I want to become one of the best chefs ever. = Tôi muốn trở thành một trong những đầu bếp tốt nhất

11:02 - Hi, I'm here. I can see you. = Xin chào, tôi đến đây. Tôi có thể nhìn thấy bạn.

11:05 - First name is? Christine. = Bạn tên gì? Christine.

11:07 - How old are you? I'm 19. = Bạn bao tuổi? Tôi 19.

11:09 - 19? Yeah. = 19? Yeah.

11:10 - Wow, I think so far the youngest in the competition. = Wow, tôi nghĩ đây là thí sinh trẻ nhất từ trước đến này của cuộc thi.

11:11 - Yep, the youngest. All right, what are you cooking? = Đúng, người trẻ nhất. Được rồi, bạn sẽ nấu gì?

11:13 - I'm cooking a korean duck for you gentleman today. = Tôi nấu ăn một món vịt Hàn Quốc cho các quý ông hôm nay.

11:15 - Oh, nice. Yeah. = Oh, tốt. Yeah.

11:16 - Five minutes to blow us away. = 5 phút để phục vụ chúng tôi.

11:18 - Are you intimidated being out there, = Bạn bị những người ngoài kia đe dọa vị trí

11:20 - being the youngest contestant? = bởi là thí sinh trẻ tuổi nhất?

11:22 - No, actually, I'm really excited. = Không, thực sự là... Tôi rất phấn khích.

11:24 - I know people are looking down on me because I'm young. = Tôi biết mọi người đang đánh giá thấp tôi, vì tôi còn trẻ.

11:26 - Underestimating you? Yes, underestimating me, definitely. = Đánh giá thấp bạn? Vâng, tôi đang bị đánh giá thấp, chắc chắn.

11:29 - Oops. Sorry. = Rất tiếc. Xin lỗi.

11:31 - You have three minutes left, so... = Bạn còn 3 phút...

11:33 - Three minutes, what? = 3 phút?

11:35 - Wow, okay. = Wow, không sao.

11:37 - You okay? = Bạn ổn chứ?

11:40 - Ooh. Yeah, I'm fine. = Ooh. Yeah, Tôi ổn.

11:42 - It's duck with what? = Đó là thịt vịt với ... ?

11:44 - Actually it's a kalbi marinade, = Trên thực tế nó là một xốt Kalbi.

11:46 - which is, um, Korean short ribs, but I used duck instead. = Là loại sườn Hàn Quốc nhưng tôi dùng thịt vịt để thay thế.

11:49 - Right. Are we ready? I think so. = Chúng tôi đã sẵn sàng để thưởng thức? Tôi cũng nghĩ vậy.

11:53 - So is this, like, a sort of a lettuce wrap? = Vậy, đây là... một loại rau diếp?

11:58 - In Korea, when we eat Korean barbecue, = Ở Hàn Quốc, khi chúng tôi ăn thịt nướng Hàn Quốc,

12:00 - we wrap it in lettuce and have ssamjang sauce, which is the sauce on top. = Chúng tôi cuốn nó trong rau diếp và chấm nước xốt Ssamjang.

12:03 - Do you mind if I take the fat off? Yeah. = Bạn có phiền nếu tôi lấy bỏ phần da? Vâng

12:06 - Because that's white fat, right? Which is raw. = Lớp da trắng? Nó còn sống.

12:09 - And...Yeah. = À,... vâng.

12:12 - So you roll that up? Yeah. = Vậy, bạn đã quay nó lên? Vâng.

12:20 - Thank you. = Cảm ơn bạn!

12:24 - Hmm. = Hmm.

12:30 - The actual meat is really good. = Phần thịt được làm thật sự tốt.

12:32 - Thank you. Yeah. = Cảm ơn ngài. Yeah.

12:34 - So this is a recipe that you invented or... = Vậy, đây là công thức bạn sáng tạo ra?

12:36 - Yeah, I invented it. = Vâng, tôi đã nghĩ ra nó.

12:48 - I love Korean food and Korean barbecue. = Tôi thích các món ăn Hàn Quốc và thịt nướng Hàn Quốc.

12:52 - You've lost the humbleness of it, = Bạn đã đánh mất sự khiêm tốn vốn có của món ăn.

12:54 - almost like you're trying to run before you can walk. So... = nó gần giống như bạn đang cố gắng để chạy trước khi bạn có thể đi bộ. Vì vậy...

12:57 - I'm a no. Uh, Joe? = Tôi không đồng ý. Còn, Joe?

13:00 - Gordon, I think you're completely wrong. = Gordon, tôi nghĩ anh đã sai lầm.

13:02 - For me, it was a perfectlycooked duck. = Với tôi, đó là món vịt được tự nấu một cách hoàn hảo.

13:05 - The rice is delicious. The sauce is unbelievable. = Cơm rất ngon. Nước sốt là điều không thể tin được.

13:07 - I think the dish is a little illconceived, = Tôi nghĩ món ăn thiếu một chút quan điểm thể hiện.

13:10 - but as components, fabulous, I love it. = ... nhưng thành phần thì tuyệt, tôi thích điều đó.

13:12 - For me, it's a big yes. Good job. Thank you so much. = Với tôi, đó là thành công lớn, làm tốt lắm Cảm ơn ngài!

13:15 - Graham? Um... = Graham? Um...

13:23 - I can do this. = Tôi có thể làm được.

13:24 - I wouldn't be here if I think I couldn't do it. = Tôi sẽ không ở đây nếu tôi nghĩ rằng tôi không thể làm điều đó.

13:28 - I can show you guys if you give me the chance, definitely. = Tôi có thể cho các ngài thấy tôi có thể nếu tôi có cơ hội, nhất định.

13:39 - Christine's Korean duck has left Gordon and Joe divided. = Mốn vịt Hàn Quốc của Christine đã khiến Gordon and Joe tranh cãi.

13:43 - I'm a no. Gordon, I think you're completely wrong. = Tôi không đồng ý. Gordon, tôi nghĩ anh đã mắc một sai lầm.

13:46 - For me, it's a big yes. = Với tôi, hoàn toàn đồng ý.

13:47 - Nnow, Christine's masterchef dreams are just one vote away. = Giờ đây, giấc mơ Vua đầu bếp của Christine trông đợi vào một quyết định cuối.

13:51 - I can do this. I wouldn't be here if I think I couldn't do it. = Tôi có thể làm điều này. Tôi sẽ không ở đây nếu tôi nghĩ rằng tôi không thể làm điều đó.

14:00 - Here's the thing, you're young, you've got natural skill. = Đây là điều cần, bạn còn trẻ, bạn đã có kỹ năng tiềm tàng.

14:05 - For me... = Với tôi...

14:11 - It's a no. = Tôi không đồng ý.

14:13 - I'm sorry. = Thật xin lỗi.

14:15 - I want you to continue cooking. I want you to use this as inspiration = Tôi muốn bạn tiếp tục nấu ăn. Tôi muốn bạn sử dụng nguồn cảm hứng này...

14:19 - to get back in the kitchen and keep moving forward, = trở về với căn bếp của mình và tiếp tục tiến về phía trước.

14:22 - but unfortunately, it's not masterchef quality. = Thật đáng tiếc, nó chưa đạt được đến chất lượng mà Vua đầu bếp cần có.

14:28 - Thank you. = Cảm ơn bạn.

14:42 - It's okay. It's okay, Christine. = Không sao đâu. Không sao đâu, Christine.

14:44 - I came here to make my dreams come true, but I'm only 19. = Tôi đến đây để biến mơ ước của mình thành sự thật, nhưng tôi chỉ mới 19 tuổi.

14:48 - I'm gonna grow and learn, = Tôi sẽ tiếp tục phát triển và học hỏi,

14:51 - And I'm gonna come back, and I'm gonna win this whole entire damn thing. = Và tôi sẽ trở lại, tôi sẽ giành chiến thắng...

14:54 - So Christine failed to get her apron. = Vậy là Christine đã không có được chiếc tạp dề.

14:58 - Did this year's masterchef search across the country = Cuộc thi Vua đầu bếp đã tìm kiếm trên toàn nước Mỹ.

15:02 - unearth any raw talent? = Đề phát hiện ra những ứng viên.

15:04 - What we're making today, fresh rabbit. = Những gì tôi đang làm ngày hôm nay, thỏ tươi.

15:13 - Whoa. = Whoa.

15:15 - We're eating ostrich. Ostrich egg frittata. = Chúng tôi đang ăn đà điểu. trứng đà điểu Frittata.

15:18 - What are you cooking? Wild bear. = Bạn đang nấu gì? Thịt gấu.

15:20 - With my own special rub. = Theo cách của riêng mình.

15:22 - Deep fried giant water bugs. Giant water bugs? = Món bọ nước khổng lồ chiên. Bọ nước khổng lồ?

15:24 - Like, cockroaches? They're water bugs. = Giống như, gián? Đây là loài bọ nước.

15:26 - I'm excited. I've never had bear. = Tôi hào hứng. Tôi đã chưa từng thử gấu.

15:28 - Would you like to smell my rub? = Bạn có muốn ngửi thấy mùi cọ của tôi?

15:31 - I have no interest, Steve, in smelling your rub. = Tôi không quan tâm, Steve, trong mùi cọ của bạn.

15:35 - I chopped half of the rear end, because they're pretty salty. = Tôi cắt một nửa phía đuôi sau, vì chúng rất mặn.

15:38 - Do you cook with rabbit a lot? I do. = Bạn có hay nấu ăn với thịt thỏ? Vâng, có.

15:40 - We have a 40 acre plot. = Chúng tôi có một thửa 40 hec.

15:42 - That's where we raise them. We use a .22 gun. = Đó là nơi mà chúng tôi nuôi chúng. Chúng tôi sử dụng một khẩu súng 22 ly.

15:44 - One quick shot to the head, and they're gone. = Một cú bắn vào đầu và chúng ra đi.

16:00 - Iit looks like rabbit [bleep

16:02 - It's a no. = Tôi không đồng ý.

16:03 - For me, it's a no. = Tôi cũng vậy.

16:04 - That was barely edible. It was barely legal. = Nó là hầu như không ăn được. Điều này vi phạm pháp luật.

16:08 - Graham? I couldn't bear it. = Graham? Tôi không thể chịu đựng được.

16:10 - Aafter a run of wildly unsuccessful dishes, = Sau một chuỗi những món ăn không thành công.

16:14 - Ryan from texas hopes his unusual ingredient = Ryan đến từ Texas hy vọng thành phần khác thường của anh

16:17 - will help get him an apron. = sẽ giúp được anh có được chiếc tạp dề.

16:19 - I cook roadkill on a weekly basis at the house = Tôi nấu Roadkill hằng tuần tại nhà

16:22 - For the whole family. = Cho gia đình tôi.

16:24 - This is a beaver tail right here. = Đây là một cái đuôi hải ly

16:26 - It's very difficult to filet. = Nó rất khó philê

16:27 - I don't want just the apron. = Tôi không chỉ muốn chiếc tạp dề.

16:29 - I want the trophy, man. = Tôi muốn chiếc cúp, chàng trai.

16:31 - Taking it home! = Hãy lấy nó về nhà!

16:33 - Taking it home, baby! = Lấy nó về nhà, bấy bì!

16:35 - I'm ready for this. = Tôi đã sẵn sàng cho việc này.

16:36 - I can't even sit down, I'm ready for this, man. = Tôi thậm chí không thể ngồi yên, Tôi đã sẵn sàng cho điều này

16:39 - Do I have to sit down? = Tôi phải ngồi lại?

16:42 - Hello, gentleman. How are you? = Chào các ngài. Các ngài thấy thế nào?

16:43 - Good evening. Have I got something for you. = Chào buổi tối. Tôi có thứ dành cho các ngài.

16:47 - Can't wait. What's your name? = Không thể chờ đợi. Tên của bạn là gì?

16:50 - My name is Brian. What are you cooking. = Tôi là Brian. Bạn sẽ nấu gì?

16:52 - This right here is a shaved and stripped cajun beaver. = Này là cạo... lột... món Cajun Hải ly...

16:58 - Stop it. It also comes with frog chips. = Thôi nào. Nó đi kèm với ếch chiên khoai tây.

17:00 - Okay, you have five minutes to prepare it, so go to it. = Được rồi, bạn có năm phút vì vậy hãy thực hiện đi.

17:03 - Stripped and shaven beaver. = Lột và... cạo Hải ly...

17:05 - Something very unique about beaver. = Điều gì đó rất thú vị về Hải ly.

17:08 - They eat a lot of our mesquite trees out there, = Chúng ăn rất nhiều loại cây Mesquite.

17:11 - so I shaved off some mesquite bark off the tree = vì vậy tôi đã cạo vỏ một số cây bụi ra

17:13 - and incorporated it into my southwest cajunstyle seasoning. = Và kết hợp nó vào món Cajun của vùng Tây Nam với gia vị độc đáo.

17:17 - Aren't you just a crafty guy? = Bạn có phải là một gã xảo quyệt?

17:19 - Hey. = Hey.

17:20 - What does it taste like? = Mùi vị nó sẽ như thế nào?

17:21 - Ah, it's a little richer than a beef flavor = Ah, nó có chút phong phú hơn so với một hương vị thịt bò

17:24 - and slightly gamey. = và một chút gamey.

17:26 - What's that? This is the actual tail. = Cái gì thế? Đây là phần đuôi.

17:29 - So I fillet it open. = Tôi đã philê nó.

17:30 - The beaver tail. Beaver tail. = Đuôi hải ly. Vâng, đuôi hải ly.

17:33 - Wow. That's intense. = Wow. Thật hấp dẫn.

17:35 - How do you kill a beaver? = Làm thế nào để giết một con hải ly?

17:36 - Jab him. He jumps around, I pull out my .22, and pop, pop. = Thọc mạnh nó,... và pop...pop ^%&&$

17:39 - Homemade. = Homemade.

17:41 - 15 seconds to go. = Còn 15 để hoàn thành.

17:42 - I'm finishing the beaver tail right now. = Tôi hoàn thành phần đuôi hải ly ngay bây giờ.

17:45 - It's incredible. = Thật khó tin.

17:47 - Done. = Xong.

17:50 - Smells great. Thank you. = Mùi vị tuyệt vời. Cảm ơn ngài.

17:58 - Literally, you could pass that off as beef. = Nghĩa là bạn có thể chế biến nó như thịt bò.

18:01 - I'd have to disagree. = Tôi muốn ngài đồng ý.

18:08 - Cajun style beaver. = Cajun phong cách hải ly.

18:10 - There's a lot of stuff going on in the dish here. = Có rất nhiều thứ đang diễn ra trong đĩa ăn này.

18:16 - I've never quite had anything like that before. = Tôi chưa từng thấy điều gì đó tương tự thế này trước đây.

18:21 - The secret behind this? = Bí mật đằng sau?

18:22 - This particular plate, It's really the seasoning. = Đĩa thức ăn đặc biệt này, nó thực sự ngập tràn hương vị.

18:24 - It's almost like an orchestra of flavor. = Nó gần giống như một dàn giao hưởng hương vị.

18:26 - If you start from the top and go all the way to the bottom. = ... nếu ngài thưởng thức từ phần trên cùng đến phần dưới.

18:30 - It's got that depth of seasoning. = Hương vị thật sự có chiều sâu.

18:32 - The foundation is there. = Có nền tảng.

18:36 - Iinteresting. Joe, = Rất thú vị. Joe,

18:38 - are you turned on by the beaver? = Bạn đang khiến hải lý nổi bật lên?

18:43 - I like beaver as much as the next man, = Tôi thích hải ly như nhiều như những người xung quanh.

18:45 - But this is, like, a serious cooking competition and, um... = Nhưng điều này,... giống như,... một cuộc thi nấu ăn lớn.

18:54 - I don't buy in. I'm a no. = Tôi không muốn phải trả giá về điều này... Tôi không đồng ý.

18:58 - You're a bit of a freak for beaver. = Bạn là một người thích các món hải ly.

19:01 - I will not let you down. = Tôi sẽ không làm ngài thất vọng.

19:02 - But is that one of the tastiest dishes = Đây là một trong những món ăn ngon nhất

19:04 - I've tasted in this competition so far? = Tôi đã nếm trong cuộc thi này cho đến nay?

19:11 - Yeah. = Yeah.

19:12 - Thank you. I'm a yes. = Cảm ơn ngài. Tôi đồng ý.

19:13 - Thank you. Graham? = Cảm ơn ngài. Graham?

19:16 - Okay. I want this so bad. = Okay. Tôi thấy thật khó khăn.

19:18 - I'll show you. Oh, man. = Tôi sẽ chứng tỏ cho ngài thấy. Oh, chàng trai.

19:32 - Yeah! = Yeah!

19:33 - That's what I'm talking about! = Đó là những gì tôi đang muốn nói đến!

19:37 - I'm going to take home the trophy, baby. = Tôi sẽ mang về nhà chiếc cúp vô địch, báy bì!

19:41 - Yeah! = Yeah!

19:41 - This is the first step to achieving my goals, = Đây là bước đầu tiên để đạt được mục tiêu của mình,

19:44 - not only just for the 250,000, but, my god, the title. = không chỉ là 250.000$, mà... chúa ơi, danh hiệu.

19:49 - Fireworks, baby. Whoo! = Pháo hoa, nào báy bì. Whoo!

19:52 - Whoo! = Whoo!

19:54 - We're good. = Chúng tôi đang rất ổn.

19:56 - Coming up... = Tiếp đến...

19:57 - It's one of the best opening dishes that we've ever tasted. = Đây là một trong những món ăn tốt nhất mà chúng tôi đã từng nếm thử.

20:00 - Joe predicts this year's masterchef winner. = Joe dự đoán người chiến thắng Vua Đầu Bếp năm nay.

20:02 - You are the one to watch, my friend. = Bạn là người đáng được xem trọng, bạn của tôi.

20:04 - And later, a masterchef first... = Và phần sau, lần đầu tiên Vua đầu bếp ...

20:09 - Would you marry me? = Em có thể lấy anh chứ?

20:14 - (announcer) so far, only two home cooks have walked away with aprons. = cho đến bây giờ, chỉ có hai đầu bếp nghiệp dư quay về với tạp dề.

20:20 - While many more... = Mặc dù đã có rất nhiều phần thi.

20:22 - For me, it's a no. Sadly, I'm a no. = Với tôi, là không Thật đáng tiếc, Tôi không thể...

20:24 - I'm sorry, for me it's a no. = Tôi xin lỗi, tôi không đồng ý.

20:26 - ...have met with disappointment. = ... đã có những sự thất vọng.

20:30 - I'm here to kick some ass. = Tôi ở đây để đá đít đối thủ.

20:31 - Can Jordan, a 25yearold from minneapolis, deliver the goods? = Jordan, 25 tuổi đến từ Minneapolis, anh ta sẽ mang đến điều gì?

20:36 - I'm a delivery driver, = Tôi là nhân viên lái xe giao hàng,

20:37 - but I'm not on this earth to deliver packages. = nhưng tôi không tồn tại trên thế giới này chỉ để làm công việc giao hàng.

20:40 - I have my father and my uncle here today. = Tôi đi cùng cha và, chú của tôi.

20:44 - I dropped everything to come to masterchef. = Tôi từ bỏ mọi thứ để đến với Vua đầu bếp.

20:47 - To be here means the world to me. = Được ở đây nghĩa là cả thế giới với tôi.

20:49 - It means that I can live a culinary dream of mine. = Nó có nghĩa là tôi có thể sống với giấc mơ ẩm thực của mình.

20:52 - I'm here to kick some ass. I'm here to debone the competition = Tôi ở đây để đá văng đít đối thủ. Tôi ở đây để cạnh tranh.

20:55 - and flambe them, man. = ... và đốt họ, thôi nào chàng trai.

21:02 - Hello, chefs. How are you? = Xin chào, bếp trưởng. Bạn thế nào?

21:04 - I feel great. Right. First name is? = Tôi cảm thấy tuyệt vời. Vậy, bạn tên gì?

21:07 - My name is Jordan. What are you cooking, Jordan? = Tôi là Jordan. Bạn sẽ nấu món gì, Jordan?

21:08 - Ancho chili tostada. Great. = Bánh Tostada kèm ớt Ancho. Tốt lắm.

21:10 - I've got one of my key sauces that y'all are gonna love. = Tôi đã có một loại nước sốt sẽ là chìa khóa thành công...

21:12 - You've got five minutes. Get it going. All right, sweet. = Bạn có 5 phút, hãy thực hiện chúng. Vâng, thật ngọt ngào.

21:15 - Where'd you learn how to cook? I learned from my mother. = Cậu đã học nấu ăn ra sao? Tôi đã học được mọi thứ từ mẹ tôi.

21:18 - She taught me early to bring people over and give them food that they like. = Bà đã dạy tôi điều trước tiên phải mang đến cho mọi người món ăn họ thật sự thích.

21:21 - Do you still cook for her now? = Bạn vẫn còn nấu ăn cho bà ấy chứ?

21:23 - She actually passed away five years ago. = Bà ấy đã qua đời cách đây vài năm.

21:26 - This is her apron. = Đây là chiếc tạp dề...

21:28 - I gave it to her when I was about 14 years old for Christmas. = Tôi đã tặng cho bà khi tôi mới 14 tuổi, trong dịp giáng sinh.

21:31 - Um... = Um...

21:33 - It means the world to me to have something, = Nó có nghĩa là thế giới là điều gì đó...

21:36 - something that reminds me of her with me. = nhắc nhở tôi về bà ấy.

21:38 - She died from brain cancer. So when she was the decline, = Bà qua đời vì bệnh ung thư não.. Nên khi bà bắt đầu suy yếu

21:41 - that's when I kind of started picking up the ropes = đó là khi tôi bắt đầu tiềm kiếm một sợi dây thừng.

21:44 - of the family gettogethers and whatnot. = gia đình tôi gặp những rắc rối.

21:46 - What would she be thinking right now? = Những gì bà sẽ nghĩ bây giờ?

21:49 - She don't swear much, but she would say, holy [bleep

21:55 - You seem very intense, Very serious about what you're doing. = Bạn có vẻ căng thẳng, Những gì bạn đang làm thật nghiêm túc.

21:58 - I don't screw around. = Sao phải xoắn =)))

21:59 - What do you think about the competition out there? = Bạn nghĩ gì về cuộc thi ra khỏi đây?

22:01 - There's some competition. = Có một vài đối thủ cạnh tranh.

22:03 - Foodwise, I'm not seeing a lot of technique, = Một món ăn tốt, nhưng chưa có nhiều kỹ năng.

22:05 - But I'm gonna bring you some technique. = Tôi sẽ trình bày cho ngài thấy một số kỹ năng.

22:08 - What's in the bottle? This is a cilantro mint aioli. = Có gì trong chai? Đây là rau mùi bạc hà Aioli.

22:12 - This is kind of my secret sauce. Some ginger. = Đây là loại nước sốt bí mật của tôi. Một ít gừng.

22:14 - There is a lot of lime and then there's some serrano. = Có rất nhiều chanh và sau đó là một ít serrano.

22:16 - You'll feel a little heat. Done? = Cảm sẽ cảm thấy có một chút hơi nóng. Hoàn thành?

22:18 - I'm done. = Vâng, tôi đã xong.

22:21 - Where are you going with the presentation on this? = Anh ta sẽ đi đến đâu với sự trình bày này?

22:23 - I'm an artist, I like to paint a lot, = Tôi là một nghệ sĩ, Tôi thích vẽ...

22:25 - and I like to bring that into my plates. = ... và muốn mang lại sự sang trọng cho món ăn.

22:27 - A lot of color. = Rất nhiều màu sắc.

22:30 - So you paint as well as cook? = Vây, bạn vẽ cũng như nấu ăn?

22:32 - Yep. = Vâng.

22:43 - All right, nice plating. = Được rồi, tốt!

22:45 - Thank you. = Cảm ơn ngài!

22:59 - How would you rate your food? = Bạn đánh giá món ăn của mình thể nào?

23:01 - A ten, chef. = Điểm mười, thưa bếp trưởng.

23:04 - Wow, a ten. = Wow, mười.

23:09 - Graham? = Graham?

23:12 - I don't know, Jordan, I'm I'mI'm = Tôi không biết, Jordan, TôiTôiTôi

23:15 - Looking at that right there, I'm kind of disappointed... = Khi nhìn vào đĩa ăn, tôi hơi thất vọng.

23:23 - That there's not a plate for each of us. = Sao lại không phải là một đĩa cho từng người chúng tôi?

23:26 - That is so damn good = Nó thật sự rất tốt!

23:29 - and refined and just exploding with flavor, = Sự tinh tế và hương vị thật bùng nổ.

23:33 - I just want more and more. = Tôi muốn nhiều và nhiều hơn thế nữa.

23:34 - So I'm a huge yes. = Vì vậy, tôi đồng ý.

23:37 - Gordon? = Gordon?

23:38 - Yeah, I mean, you're a delivery driver. = Vâng, tôi ... bạn là một người lái xe giao hàng.

23:41 - Correct, chef. And in my mind, = Chính xác, bếp trưởng. Và trong suy nghĩ của tôi...

23:42 - you have delivered one hell of a impeccable, = bạn đã mang đến một điều hết sức hoàn hảo.

23:45 - beautifully balanced dish. = Sự cân bằng tuyệt vời trong món ăn.

23:48 - I'm a yes. = Tôi đồng ý.

23:50 - Jordan, come here, come around. = Jordan, hay đến đây.

23:55 - Stand up here with us. = Bước lên đây với chúng tôi.

23:59 - That's your mom's apron? Yes. = Đó là chiếc tạp dề của mẹ bạn? Vâng.

24:01 - Take it off. Hold on to it tight. = Tháo nó ra. Giữ nó chặt chẽ.

24:04 - I'm gonna tell you something that would make mom really proud. = Tôi sẽ nói với bạn điều... mà bạn có thể làm bà ấy thực sự tự hào.

24:07 - That dish, = Là món ăn.

24:09 - It's one of the best opening dishes That we've ever tasted. = Đây là một trong những món ăn ngon nhất mà chúng tôi đã từng nếm thử.

24:12 - You just raised the bar. Oh, thank you, guys. = Bạn chỉ cần đưa ra quầy bar. Ôi, cảm ơn các ngài.

24:14 - You are the one to watch, my friend. = Bạn là người đáng được xem trọng, bạn của tôi.

24:15 - Keep your mother close to your heart = Tiếp tục giữ gìn hình ảnh người mẹ trong trái tim bạn.

24:17 - And keep this around your neck. Thank you so much. = Và duy trì tạp dề trên cổ bạn. Cảm ơn rất nhiều!

24:19 - Great job. = Tốt lắm.

24:20 - Thank you, guys, so much. Well done. = Cảm ơn các ngài, rất nhiều! Làm tốt lắm.

24:22 - Thank you. Unbelievable, huh? = Cảm ơn Không thể tin được, phải không?

24:25 - Incredible. = Không thể tin được.

24:27 - Everything thought out, Well planned. = Tất cả mọi thứ, nằm trong kế hoạch.

24:29 - Unbelievable. = Không thể tin được.

24:54 - I did this for my mom. = Tôi đã làm điều này cho mẹ tôi.

24:56 - Tôi đã làm điều này cho mẹ tôi. = She would be blown away that I was even in this situation

24:58 - and that I get to bring home an apron for now, = và tôi có thể mang về nhà chiếc tạp dề ngay bây giờ,

25:00 - That's absolutely incredible. = Điều đó hoàn toàn không thể tin được.

25:03 - Oh! = Oh!

25:05 - Love you, dad. = Cha yêu!

25:07 - Coming up... = Tiếp đến...

25:08 - Howdy, gang. = Howdy, gang.

25:09 - A round of dishes the judges find hard to swallow. = Một loạt các món ăn ban giám khảo thấy thật sự khó nuốt.

25:12 - And what's the twist? Breast milk. = Và đây là gì? Sữa mẹ.

25:14 - Aand later, masterchef history is made. = Và sau đó, ở Vua đầu bếp lịch sử được làm nên.

25:18 - I take it that's a yes? = Tôi sẽ nói đồng ý.

25:23 - So far, aprons have been hard to come by. = Cho đến nay, thật khó khăn để có được chiếc tạp dề.

25:25 - Howdy, gang. = Howdy, gang.

25:26 - And things aren't looking up. = Và mọi việc không như dự kiến.

25:28 - Good evening. What are you cooking? = Xin chào buổi tối. Bạn sẽ nấu gì?

25:29 - I'm cooking braised pork shoulder with salsa verde. = Tôi nấu phần vai của thịt lợn với nước sốt Verde.

25:32 - That is drier than a camel's [bleep

25:34 - Are they dry noodles? Yes. = Nó có giống mỳ khô? Vâng.

25:36 - We're gonna eat raw ramen? = Chúng ta sẽ ăn mì sống?

25:41 - When i ate it, that's fine. = Khi tôi ăn nó tôi thấy thật sự ổn.

25:42 - I am making a baked macaroni and cheese with a major twist. = Tôi đang làm mì ống nướng và pho mát với một chút Maijo.

25:45 - And what's the twist? = Và đây là gì?

25:47 - Breast milk. = Sữa mẹ.

25:50 - I'm doing a habanero shrimp pasta with banana slices. = Tôi đang làm mì tôm Habanero với chuối lát.

25:54 - Raw mushrooms, chocolate brownie, lettuce. = Nấm rơm, sô cô la bánh sô cô la, rau diếp.

25:56 - Little cake. = Một chút bánh.

26:01 - Oh, dear lord jesus. = Ôi, chúa ơi.

26:06 - Okay. What's your critique? = Okay. Ngài nhận xét thế nào?

26:08 - It fills you up. It's nutritious, it's delicious. = Ngài có thể lấp đầy khoảng trống Nó thật sự đầy dinh dưỡng, rất ngon... (=.=!)

26:10 - The brown rice vinegar actually helps = Giấm gạo lức sẽ giúp...

26:12 - with muscle soreness, irritability and fatigue. = chữa đau nhức cơ bắp, khó chịu và mệt mỏi.

26:14 - How'd you make it this far? = Bạn làm điều đó thế nào?

26:16 - Well, I am a good cook, normally. = Well, tôi là một đầu bếp giỏi cũng thường thôi (!? =.=!)

26:18 - But the thing is, there's actually no oil = Những... có thực sự là không có dầu

26:20 - in that dressing, so you can really lose weight. = Nên ngài có thể giảm cân.

26:22 - Can we just finish the sentence first? = Chúng ta có thể kết thúc?

26:24 - I feel like I've just kissed a bison's [bleep

26:26 - That is disgusting. = Thật kinh tởm! @@

26:28 - For me, that's a no. Joe? = Với tôi, tôi không đồng ý Joe?

26:30 - No. For me it's a no. = Không. Với tôi cũng vậy.

26:31 - Ohhohohoho. = Ohhohohoho.

26:32 - You've made history, because it is the worst dish = Bạn đã đi vào lịch sử, vì nó là món ăn tồi tệ nhất...

26:35 - We have ever tried. Congratulations. = Chúng tôi đã từng thử. Chúc mừng bạn.

26:36 - Thank you. = Cảm ơn ngài.

26:40 - The thing is, I'm a fourthgeneration cook. = Vấn đề là... tôi là đầu bếp mùa thứ tư.

26:42 - You can leave now. = Bạn có thể đi ngay bây giờ.

26:43 - I literally could make everything at the age of 15, = Tôi thật sự có thể làm tất cả mọi thứ ở tuổi 15,

26:45 - and I thought that this would be fun and whimsical. = và tôi nghĩ rằng điều này sẽ rất thú vị.

26:47 - So you know what? I took a risk, = Vì vậy, các ngài biết gì không?

26:48 - and I can make anything technical, = Tôi có thể thể hện mọi kỹ năng,

26:50 - but I wanteded to give you guys something different. = nhưng tôi mong muốn mang đến cho các ngài điều gì đó khác biệt.

26:52 - So thank you for your time. I appreciate it, chefs. = Vì vậy, cảm ơn các ngài đã dành thời gian quý báu với nó Tôi đánh giá cao món ăn này, bếp trưởng =)))))

26:57 - Our next home cook is Adriana, = Nhà bếp tiếp theo của chúng tôi là Adriana,

26:59 - a New York resident whose culinary journey = một cư dân New York có cuộc hành trình ẩm thực

27:01 - began in Mexico. = bắt đầu ở Mexico.

27:04 - I'm from a small village called Vista Hermosa. = Tôi đến từ một ngôi làng nhỏ gọi là Vista Hermosa.

27:06 - The house where I grew up had no indoor plumbing. = Ngôi nhà nơi tôi lớn lên không có hệ thống dẫn nước trong nhà.

27:09 - As a kid I was playing with mud = Như một đứa trẻ, tôi đã chơi với bùn đất

27:11 - and I had names for all my cows. = và tôi đã đặt tên cho tất cả các con bò của mình.

27:14 - I was around food all the time. = Tôi gắn bó với các món ăn trong phần lớn thời gian.

27:16 - The basis of everything that I cook, = Nền tảng của mọi món ăn mà tôi nấu,

27:19 - it's always inspired by something that my mom taught me. = luôn lấy cảm hứng từ mẹ tôi.

27:22 - I'm making a prickly pear cactus soup. = Tôi đang làm món súp xương rồng.

27:24 - My parents are coming today to support me, = Gia đình tôi đến đây hôm nay để ủng hộ tôi.

27:26 - so I feel relief out of being able to present this dish = Tôi cảm thấy mình có thể trình bày tốt món ăn này,

27:30 - that I grew up with. = tôi đã lớn lên cùng nó.

27:31 - My family is supposed to be here, but I don't see them at all. = Gia đình tôi đáng ra phải ở đây, nhưng giờ tôi chưa được thấy họ.

27:33 - I hope they get here really soon. = Tôi hy vọng họ có thể sớm đến đây.

27:39 - Yeah, I have the map. = Vâng, tôi có bản đồ.

27:41 - Okay. = Okay.

27:43 - Dad, we're not gonna make it on time. = Cha, chúng ta sẽ không đến kịp mất.

27:45 - If my parents don't get here in time, = Nếu cha mẹ tôi không đến kịp,

27:46 - it's gonna really, really suck. = Điều đó thật sự, thật sự tồi tệ.

27:52 - I really wanted them to be here for this. = Tội thực sự muốn họ ở đây, vào lúc này.

27:55 - No. Ahh. = Không. Ahha.

27:57 - But, you know, I gotta still go in there = Nhưng, bạn biết đấy, tôi vẫn phải đi vào đó.

27:59 - and do my best in front of the judges. = và làm hết sức mình trước ban giám khảo.

28:24 - Hello. Hi. = Xin chào. Chào bạn.

28:25 - Hi. = Xin chào.

28:26 - First name is? Adriana. = Bạn tên gì? Adriana.

28:28 - Welcome. What are you cooking? = Chào mừng bạn. Bạn sẽ nấu món gì?

28:29 - I am cooking prickly pear cactus soup. = Tối nấu súp xương rồng,

28:31 - Right. = À

28:32 - It has guajillo peppers, puya peppers. = Nó có ớt guajillo và puya

28:35 - It has cumin, onions, garlic. = ... thì là, hành, tỏi.

28:38 - And I'm also making some dried shrimp croutons for you right now. = Và tôi cũng sẽ làm một ít croutons tôm khô ngay bây giờ.

28:41 - I really enjoy the way that the dried shrimp = Tôi thật sự thích tôm khô,

28:44 - Has that saltiness that's gonna go really well with the chilies. = Nó thật sự mặn mà và thật sự tốt khi ăn kèm với ớt.

28:48 - Excellent. = Tuyệt.

28:50 - Did you dust the soup with the shrimp? = Bạn có món súp với tôm?

28:52 - Yep, I just wanted to get some croutonlike consistency for it. = Vâng, tôi muốn có được sự nhất quán trong món ăn.

28:56 - Yeah, it's a little spongy. = Vâng, đó là một ít xốp.

28:58 - It has some egg in it. Thats it. = Nó có một ít trứng trong đó.

28:59 - Thank you. = Cảm ơn bạn!

29:01 - Is that tomato or just chilies? = Đây là cà chua hay chỉ là ớt?

29:03 - No, it's just the chilies. Okay. = Không, nó chỉ có ớt. Được rồi.

29:08 - Is this what we're using? = Đây có phải là những gì chúng tôi đang sử dụng?

29:10 - Yeah, so basically this is what you're eating = Yeah, về cơ bản đây là những gì ngài đang ăn.

29:12 - Without all the spikes. Of course. = Không hề có gai. Tất nhiên rồi.

29:31 - Graham? = Graham?

29:33 - I think that it's complex. = Tôi nghĩ món ăn thật sự rất phức tạp.

29:34 - I like the use of the chilies, = Tôi thích việc bạn sử dụng ớt,

29:36 - the fact that the cactus is being showcased, = Thực tế là cây xương rồng chúng ta đang được thấy...

29:39 - also that you're staying true to your roots. = nó giống như cái cách bạn sống đúng với cội nguồn của mình.

29:43 - It's a yes for me. = Với tôi, tôi đồng ý!

29:44 - Thank you so much. = Cảm ơn ngài rất nhiều.

29:46 - Listen, the dish was good, = Nghe này, món ăn thật sự tốt.

29:48 - but you've got some obstacles in front of you. = nhưng sẽ có một số trở ngại phía trước của bạn.

29:50 - You're a very sweet girl, = Bạn là một cô gái ... hết sức ngọt ngào,

29:52 - and that competition is fierce. = và sẽ là cuộc cạnh tranh khốc liệt.

29:56 - I'm unconvinced. = Tôi chưa thật sự bị thuyết phục.

29:58 - For me, I'm a no. = Với tôi, tôi không đồng ý.

30:02 - Please, Joe. I want this so bad. = Làm ơn nào, Joe. Tôi đang ao ước...

30:05 - Even though I like the soup, I don't think that you can hold up. = Mặc dù tôi thích món canh ấy, Nhưng tôi không nghĩ rằng bạn có thể...

30:09 - I think that you're gonna get chewed up like a rag doll. = Tôi nghĩ rằng bạn sẽ được biết đến như một nàng búp bê vải.

30:12 - I will not. I may be nice, but I'm tough. I can promise you that. = Không đâu, tôi có thể làm tốt Tôi hứa đấy.

30:15 - You're not afraid to stab a lobster in the back with a knife? = Bạn không sợ đâm một con tôm hùm ở phía sau với một con dao?

30:18 - When I know I want to do something, = Tôi biết khi tôi muốn làm điều gì đó,

30:20 - there's nothing that's gonna stop me. = không điều gì có thể ngăn cản tôi.

30:29 - Adriana is hoping her mexican cactus soup is good enough = Adriana đang hy vọng món canh xương rồng Mexico...

30:33 - to earn her a masterchef apron. = có thể giúp cô có được chiếc tạp dề.

30:36 - With a yes... = Với sự đồng ý.

30:37 - I think that it's complex. = Tôi nghĩ rằng nó thật sự phức tạp.

30:38 - And a no... = Và không đồng ý.

30:39 - I'm unconvinced. = Tôi chưa thấy thuyết phục.

30:40 - ...it all comes down to Joe. = ... Tất cả trông đợi ở Joe.

30:43 - You're not afraid to stab a lobster in the back with a knife? = Bạn không sợ đâm một con tôm hùm ở phía sau với một con dao?

30:45 - When I know I want to do something, = Tôi biết khi tôi muốn làm điều gì đó,

30:48 - there's nothing that's gonna stop me. = không điều gì có thể ngăn cản tôi.

31:10 - I wanted this so, so bad. = Tôi ao ước, thật sự ao ước...

31:13 - This means the beginning of my life, = Đây có thể là khởi đầu mới cho cuộc sống của tôi.

31:15 - my opportunity to move forward in what I love = cơ hội để tiến về phía trước với những gì tôi thích.

31:17 - and what I'm so passionate about. = và đam mê cháy bỏng trong tôi.

31:19 - I am the next masterchef. = Tôi là Vua đầu bếp Mỹ mùa tiếp theo.

31:23 - Aadriana starts a run of success. = Aadriana đã khởi động thành công.

31:26 - I am a big yes. = Tôi hết sức đồng ý.

31:27 - With four other aprons flying out the door. = Với bốn tạp dề khác rời khỏi cửa.

31:30 - Though shall not cook without one of these. Congratulations. = Mặc dù không phải nấu những thứ này. Chúc mừng bạn!

31:33 - Yes! = Vâng!

31:36 - Huge yes. = Tuyệt đối đồng ý.

31:37 - It's 100% yes for me. = 100% đồng ý.

31:39 - Thank you, chef, thank you, chef, thank you, chef. Great job. = Cảm ơn ngài, bếp trưởng cảm ơn ngài, bếp trưởng, Cảm ơn ngài, bếp trưởng Làm tốt lắm.

31:41 - Thank you so much. Thank you so much. = Rất cảm ơn Rất cảm ơn ngài!

31:42 - Yeah! = Yeah!

31:46 - Can 35yearold, george from Ohio continue the celebrations? = George, 35 tuổi, đến từ Ohio có thể tiếp tục lẽ kỷ niệm?

31:51 - How you doing? How are you? First name? = Bạn đang làm gì? Bạn thế nào? Tên của bạn?

31:53 - George. What are you cooking, bud? = George. Bạn nấu gì cho chúng tôi?

31:55 - I'm cooking greek wedding soup. = Tôi đang nấu món súp trong đám cưới Hy Lạp...

31:57 - Wedding soup. Are you married? = Súp đám cưới. Bạn đã kết hôn?

31:59 - I'm not married yet, no. All right, do you have a girlfriend. = Tôi chưa kết hôn Được rồi, anh có một người bạn gái?

32:01 - Yes, I do. She's actually outside. I brought her here with me, = Vâng, cô ấy đang ở bên ngoài. tôi sẽ đưa cô ấy vào...

32:03 - and I've been carrying the wedding ring with me In my back pocket. = và tôi đã mang chiếc nhẫn cưới trong túi rồi.

32:07 - I've been carrying it probably about, you know, six months now. = Tôi sẽ thực hiện điều đó. Các ngài biết đấy... 6 tháng nay...

32:10 - What? You have a wedding ring in your pocket? = Cái gì? Bạn có một chiếc nhẫn cưới trong túi của bạn?

32:12 - Yes. = Vâng.

32:14 - Wow, so what have you got in there? Is that a lamb meatball? = Wow, vậy bạn đã làm gì? thịt cừu viên?

32:17 - Yes. It's a lamb meatball with ground beef mixed together. = Vâng, thịt cừu viên trộn lẫn với thị bò.

32:24 - You ready? I hope so. = Bạn đã sẵn sàng chưa? Tôi hy vọng là vậy.

32:32 - So normally they roast or lightly saute = Thông thường chúng được nướng hoặc xào sơ qua...

32:34 - the meatballs off first to give it color to give it flavor in the broth. = các viên thịt đầu tiên để chúng có màu sắc, và hương vị trong nước dùng.

32:37 - Yeah. = Yeah.

32:39 - Sorry. = Tôi rất tiếc.

32:44 - The thing that I really do love is the broth. = Điều tôi thực sự thích là nước dùng.

32:47 - I think, like, on a cold night, a big bowl of that. = Tôi nghĩ rằng, như thể, vào một đêm lạnh bạn có được một bát thức ăn...

32:50 - That's really delicious. Thank you so much. Thank you. = Nó là thực sự ngon. Cảm ơn rất nhiều. Cảm ơn ngài.

32:52 - Thank you, sir. = Cảm ơn ngài!

32:59 - You think they put butter in the soup in greece? = Bạn nghĩ rằng người Hy Lạp sử dụng bơ trong món ăn?

33:02 - Um, just a little bit. = Um, có một chút.

33:04 - Not too much. Nah, I don't think so. Yeah. = Không quá nhiều. Không, tôi không nghĩ vậy Yeah.

33:09 - So a wedding soup. = Vậy, đây là món súp cưới.

33:11 - Joe? = Joe?

33:13 - I couldn't think of anything more = Tôi không thể nghĩ về bất cứ điều gì hơn thế.

33:15 - of the antithesis of greece than butter. = đối nghịch của Hy Lạp so với bơ.

33:18 - So for me, just based on that, = Với tôi, tôi chỉ dựa trên tiêu chí đó.

33:21 - It's a no. Thanks. = Tôi không đồng ý. Cảm ơn.

33:23 - Graham, yes or no? I loved the broth. = Graham, có hay không? Tôi thích nước dùng.

33:26 - I thought it was really tasty, and I want to see what else you can do. = Tôi nghĩ nó thực sự ngon, và Tôi muốn xem những gì khác mà bạn có thể thể hiện.

33:28 - I'm a yes. Thank you. = Tôi đồng ý. Cảm ơn ngài.

33:30 - Is your girlfriend here? Yeah, yeah, she's out there. = Bạn gái của bạn ở đây?? Yeah, yeah, cô ấy ở đây.

33:33 - May I have a quick word with her, please. = Tôi có thể có vài lời với cô ấy?

33:35 - Yes, yes. = Yes, yes.

33:37 - I think we're gonna waste our time with this guy, Gordon. = Tôi nghĩ rằng chúng ta đang lãng phí thời gian với anh chàng này, Gordon.

33:44 - Why am I going? = Tại sao là tôi? Đi đi

33:52 - Hello. Hello. = Xin chào. Xin chào.

33:54 - And first name is? Maria. = Bạn tên gì? Maria.

33:55 - Maria, how do you rate george's cooking? = Maria, bạn có thể đánh giá món ăn của george không?

33:57 - It's excellent. You loved it. = Nó thật tuyệt vời. Bạn thích nó.

33:59 - Because, right now there's a dilemma. = Bởi bây giờ, có một tình huống thật khó xử.

34:02 - Joe's a no. Graham's a yes. = Joe's nói không. Graham's thì đồng ý.

34:06 - And... = Và...

34:11 - George... = George...

34:14 - I am not giving you an apron. = Tôi sẽ không trao cho bạn chiếc tạp dề.

34:18 - It wasn't good enough, = Nó chưa thật sự phù hợp.

34:21 - but there's a bigger prize you could win, = Nhưng có một giải thưởng lớn hơn, bạn có thể giành chiến thắng,

34:26 - and I think it's about time that you man up. = ... tôi nghĩ rằng đó là khoảng thời gian mà bạn sẽ trưởng thành.

34:31 - All right, sweetheart. = Được rồi, em yêu.

34:32 - Come up here. = Hãy đến đây.

34:40 - Sweetheart, they might be all the great chefs in the world, = Em yêu, họ là những bếp trưởng hàng đầu thề giới.

34:45 - and I would love to eat at their restaurants, = Và anh thật sự thích nấu ăn tại những nhà hàng đó.

34:49 - but I want to be the only chef = nhưng anh muốn là người duy nhất

34:53 - to cook for you = có thể nấu ăn cho em...

34:55 - for the rest of my life. = đến hết cuộc đời.

35:02 - Oh, my god! = Ôi, chúa ơi!

35:04 - Would you marry me? = Em sẽ lấy anh chứ?

35:08 - Oh my God. I take it that's a yes? = Ôi chúa ơi. Tôi sẽ đồng ý?

35:10 - Yes! Oh, my god! = Yes! Ôi, chúa ơi!

35:12 - Oh, my god. = Lạy chúa.

35:15 - I love you, sweetheart. I love you too. = Anh yêu em, em yêu. Em cũng yêu anh.

35:17 - Well done, George! = Tốt lắm, George!

35:19 - Well done. = Tốt lắm!.

35:21 - Thank you so much. George, at the wedding, = Cảm ơn các ngài. George, tại đám cưới,

35:23 - do not make that soup. = đừng làm món súp đó nhé! =))))

35:25 - Thank you so much. Well done. = Cảm ơn ngài rất nhiều. Làm tốt lắm.

35:27 - Congratulations. Thank you. = Xin chúc mừng Cảm ơn.

35:30 - Wow. = Wow.

35:31 - Oh, man. = Oh, chàng trai.

35:33 - Oh, my god! Oh, my god! = Ôi, chúa ơi! Ôi, chúa ơi!

35:36 - George! Yes? = George! Vâng?

35:38 - Opa! Opa! = Opa! Opa!

35:41 - Opa! There it is. = Opa!

35:43 - Whoo. = Whoo.

35:45 - Thank you, thank you. = Cảm ơn, cảm ơn các ngài!

35:53 - We got engaged! = Chúng tôi đã đính hôn!

35:55 - Whoo! = Whoo!

35:57 - I'm not walking away with an apron, = Tôi sẽ không rời xa chiếc tạp dề.

35:59 - but I'm going home with something that money can't buy over here. = ... nhưng tôi sẽ ra về với một thứ mà tiền bạc không thể mua được.

36:01 - This is the love of my life for the rest of my life. = Đó là tình yêu của cuộc đời tôi.

36:04 - Thank you. = Cảm ơn.

36:06 - Coming up... = Tiếp theo...

36:07 - A feisty family from philadelphia is left... = Một gia đình đầy nhiệt huyết đến từ Philadelphia...

36:11 - Yo, adrian! = Yo, adrian!

36:13 - ...speechless. = ... không thể nói nên lời!

36:14 - You don't know how nervous I am. = Mẹ không biết con thấy lo lắng thế nào đâu.

36:24 - As the first day of auditions comes to a close, = Ngày đầu tiên của cuộc tuyển chọn sắp kết thúc....

36:27 - our last home cook of the day is Krissi, = Đầu bếp tại gia cuối cùng của chúng tôi trong ngày là Krissi,

36:30 - a single mom with a fighting spirit from Philadelphia. = một bà mẹ độc thân với tinh thần từ xứ Philadelphia.

36:33 - Yo, Adrian! = Yo, Adrian!

36:36 - I am a single mom on a budget. Money's tight. = Tôi là bà mẹ đơn thân, với những khoản chi tiêu thắt chặt.

36:39 - I'm in a onebedroom apartment. I sleep on the couch. = Tôi đang ở trong một căn hộ một phòng ngủ. Tôi ngủ trên đi văng.

36:41 - I'm just trying to keep myself afloat and take care of my kid. = Tôi cố gắng giữ gìn bản thân và chăm sóc cho con trai.

36:44 - So for me to branch out and do something like this Is an accomplishment. = Thế nên với tôi việc kinh doanh hay đến với cuộc thi là một thành tựu.

36:47 - It's for you, Mikey. = Mọi thứ dành cho con đấy, Mikey.

36:49 - I love you! = Mẹ yêu con!

36:51 - Oh, my god. Mikey loves Gordon. = Ôi, chúa ơi. Mikey rất thích Gordon.

36:53 - He's literally his culinary idol. = Ngài ấy là thần tượng ẩm thực của nó.

36:55 - My son was actually the one that said, mommy, you can do this. = Con trai của tôi đã nói rằng mẹ ơi, mẹ có thể làm điều này.

36:59 - What Krissi doesn't know is that her son has just arrived = Nhưng Krissi không biết là con trai cô ấy vừa đến...

37:03 - from Philadelphia to cheer her on. = ... từ Philadelphia để cổ vũ cho cô.

37:05 - Mommy. = Mẹ ơi.

37:09 - Oh! = Oh!

37:12 - Oh, my god. = Ôi, chúa ơi!

37:21 - Keep going, keep going. = Tiếp tục... Tiếp tục nào!

37:26 - I missed you. = Mẹ rất nhớ con.

37:27 - I missed you too. = Con cũng vậy.

37:29 - Now keep cooking. = Bây giờ, hãy nấu ăn nào mẹ!

37:32 - I'm here for him, = Tôi ở đây vì thằng bé.

37:34 - and I'm here for whatever can come out of this = Và tôi ở đây để thể hiện mọi thứ vì điều này.

37:38 - And hopefully give us a better life. = Và hy vọng điều đó sẽ giúp chúng tôi có cuộc sống tốt hơn.

37:41 - I love you. = Con yêu mẹ!

37:42 - I love you. = Mẹ yêu con.

37:48 - Hey, guys, how you doing? = Chào các ngài, các ngài khỏe chứ?

37:50 - Good to see you. First name is? = Rất tui được gặp bạn. Bạn tên gì?

37:52 - My name's Krissi. I'm from Philadelphia. = Tôi tên Krissi. Tôi đến từ Philadelphia.

37:54 - What are you cooking? I made a = Bạn sẽ làm món ăn gì? Tôi nấu...

37:56 - stuffed meat loaf florentine... = Bánh mì nhồi thịt Florentine ...

37:58 - Oh, lovely. With a fontina cheese sauce. = Oh, thật đáng yêu. với sốt pho mai Fontina.

38:01 - And what my son calls dreamy potatoes. = Và đó là thứ con trai tôi gọi là Khoai tây kì ảo

38:04 - Krissi, you've got five minutes to blow us away. = Krissi, bạn có 5 phút để thuyết phục chúng tôi.

38:06 - All right, let's go. = Được rồi, bắt đầu thôi.

38:09 - What's the food dream? = Ước mơ ẩm thực của bạn là gì?

38:10 - I would really like to, uh, bring luncheonettes = Tôi thật sự thích, à uhm, một cửa tiệm bán điểm tâm.

38:14 - and homemade Italian food back to south Philly. = và thức ăn Ý tự làm trở về phía nam Philly.

38:16 - You know, I want to do, like, you know, like I grew up. = Các ngài biết đấy, tôi muốn làm những thứ đã lớn lên cùng tôi.

38:19 - Like, ravioli, stuff like that. = Kiểu như, bánh ravioli, đại loại vậy.

38:21 - If you say you got meatballs, = Nếu các ngài nói các ngài có thịt viên.

38:23 - I think people should be able to walk in the door = Tôi nghĩ mọi người có thể bước vào cửa....

38:25 - And have a [bleep

38:27 - So you bring a simple meat loaf and that's gonna propel you = Vì vậy bạn mang đến đây món thịt xay nhồi đơn giản và nó sẽ giúp bạn?

38:30 - to the kitchens of masterchef, is that the plan? = đến được với căn bếp của Vua đầu bếp, đó là kế hoạch ư?

38:33 - It got me to l.A., didn't it? = Nó sẽ đưa tôi đến L.A., đúng không?

38:34 - All right, let's put it up. I wanna try it now. = Được rồi, hãy trình bày nào Tôi muốn nếm thử nó ngay bây giờ.

38:36 - Let's plate it up. = Hãy dọn nó ra đĩa.

38:40 - There you go. Great. = Của các ngài đây. Tuyệt.

38:42 - The secret meat loaf, what's the blend? = Bí mật của món thịt xay nhồi pha trộn gì?

38:44 - Bbeef 85/15 and it is italian sausage. = Thị bò 85/15 và xúc xích Ý 15.

38:48 - The center? = Ở giữa là gì?

38:49 - It's parmesan cheese, a little bit of heavy cream, = Là pha mai Parmesan, với một chút kem tươi.

38:52 - butter, onion, a little bit of garlic. = bơ, hành,... một ít tỏi.

39:00 - Really nice color on the browning here. = Màu sắc rất đẹp ý tôi là màu nâu vàng ở đây.

39:02 - Mmhmm. = Mmhmm.

39:15 - Um, here's the thing. = Um, vấn đề ở đây là...

39:17 - It's a familystyle dish, right? Right. = Đây là món ăn theo phong cách gia đình, đúng không? Vâng

39:20 - And family's important to you? Yes. = và gia đình thật sự quan trọng với bạn? Vâng

39:22 - Your son, he's here? Yes. = Con trai bạn, cậu bé ở đây? Vâng

39:24 - Can we meet him, please. Absolutely. = Chúng tôi có thể gặp cậu bé. Dĩ nhiên rồi.

39:42 - Just be yourself, okay? = Hãy là chính mình nhé, OK?

39:44 - I don't want you to be nervous. I am. = Mẹ không muốn con lo lắng. Vâng

39:47 - You just, you just don't know how nervous I am. = Mẹ không biết con thấy lo lắng thế nào đâu.

39:54 - You're all right. It's okay. = Con sẽ ổn mà. Không sao đâu.

39:57 - He's very nice. Don't be nervous. = Ngài ấy rất đáng mến. Không sao đâu.

39:59 - He's so nervous. He loves you, Gordon. = Thằng bé rất lo lắng. Nó rất yêu quý ngài, Gordon.

40:02 - This is Mikey. = Đây là Mikey.

40:04 - Come forward, buddy. How are you, dude? = Đến đây nào, anh bạn. cháu khỏe chứ, anh bạn?

40:06 - I'm good. How are you? Well, thank you. Good to see you. = Cháu khỏe, còn ngài? Chú khỏe, cảm ơn cháu, rất vui được gặp cháu.

40:09 - It's good to see you too. = Cháu cũng rất vui.

40:10 - Now, what do you want to do when you grow up? = Thế bay giờ, nói cho chú biết lớn lên cháu muốn làm gì?

40:12 - I want to be a chef. Why? = Cháu muốn trở thành đầu bếp. Tại sao?

40:14 - Because you're a big inspiration to me. = Vì chú là nguồn cảm hứng lớn lao với cháu.

40:16 - My mom is a big inspiration to me, and it's just been great. = Mẹ cháu cũng vậy, và điều đó thật tuyệt vời.

40:20 - Wow, give me a little insight to how good a cook mom is. = Wow, vậy hãy cho chú một cái nhìn sâu sắc để chứng tỏ mẹ cháu nấu ăn giỏi thế nào.

40:23 - On a scale of one to ten, how would you rate her food? = Thang điểm 110, cháu chấm cho món ăn bao điểm?

40:25 - 11. Wow. = 11. Wow.

40:27 - What would you do if she won? = Cháu sẽ làm gì nếu mẹ cháu chiến thắng?

40:29 - I would cry, and I would give her the biggest hug ever. = Cháu sẽ khóc, và cháu sẽ ôm mẹ chằm lấy mẹ thật lâu.

40:36 - Krissi... = Krissi...

40:37 - I think you've got potential. = Tôi nghĩ bạn rất có tiềm năng.

40:38 - It's a yes for me. = Tôi chấp thuận.

40:43 - Tthat is you on a plate. = Đó là con người thật của bạn trên đĩa thức ăn.

40:45 - It's a yes for me. Oh. = Tôi đồng ý. Oh.

40:48 - Congratulations. Come on, Mikey. = Xin chúc mừng. Lại đây nào, Mikey.

40:50 - Give this to your mom. = Đưa nó cho mẹ cháu nhé!

40:53 - Thank you. Put that on your mom. = Cảm ơn ngài. Đeo nó cho mẹ cháu.

40:55 - You have an amazing mom there. = Cháu có một người mẹ thật tuyệt vời.

40:57 - I know I do. Look after her. = Cháu biết Hãy chăm sóc mẹ thật tốt.

40:58 - Well done, Krissi. Great job. Thank you. = Làm tốt lắm, Krissi, rất tốt. Cảm ơn ngài.

41:01 - Really good job. = Thật sự tuyệt vời.

41:03 - Thank you. Bye, guys. Take care, bud. = Cảm ơn Tạm biệt ngài Bảo trọng.

41:06 - I knew you could do this. I knew it. = Con biết mẹ sẽ làm được. Con biết mà.

41:09 - I'm a little misty. = Tôi lại nhạy cảm rồi.

41:19 - I'm so proud of you. = Con rất tự hào về mẹ.

41:21 - I couldn't have done it without you. = - Mẹ không thể hoàn thành mọi thứ nếu thiếu con…

Vua Đầu Bếp Tập 1

 

Subscribe to our Newsletter

Contact our Support

Email us: Support@templateism.com

Our Team Memebers